Chương II. §1. Phân thức đại số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Khổng Thị Hoa
Ngày gửi: 20h:00' 01-08-2015
Dung lượng: 772.5 KB
Số lượt tải: 32
Nguồn:
Người gửi: Khổng Thị Hoa
Ngày gửi: 20h:00' 01-08-2015
Dung lượng: 772.5 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠN II
PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Ngày soạn: 06/11/2009 Tiết 22
§1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Ngày giảng:09/11/2009
I. MỤC TIÊU
- HS nắm chắc khái niệm phân thức đại số
- Hình thành kĩ năng nhận biết 2 phân thức đại số bằng nhau.
- Rèn luyện tinh cẩn thận chính xác.
II. CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ, thước.
HS : Thước, đọc trước bài “Phân thức đại số”
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1/. Ổn định tổ chức
Sĩ số :
8A1
8A2
8A4
2/. Kiểm tra bài cũ
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)
GV: - không kiểm tra bài cũ
- Chữa lỗi sai trong bài kiểm tra 1 tiết
3/. Bài mới
Hoạt động 2: Bài mới (30 phút)
GV: yêu cầu HS quan sát các biểu thức
Có dạng sau đây:
? Nhận xét tử và mẫu của các biểu thức trên.
GV: Những biểu thức trên gọi là những phân thức đại số
Thế nào là phân thức đại số?
GV:yêu cầu cả lớp làm ?1 hãy viết một phân thức đại số?
GV: các nhóm làm ?2. Một số thực a bất lỳ có phải là phân tức không ? vì sao?
Chốt lại định nghĩa đa thức đại số.
GV: Nghiên cứu phần 2
Hai phân thức và bằng nhau khi nào?
Vì sao
GV: các nhóm làm ?3
+ Cho biết kết quả của từng nhóm?
+ Gọi HS nhận xét sau đó chữa
GV: trả lời ?4: Xét xem 2 phân thức và có bằng nhau không? Vì sao?
GV: trả lời ?5. Bạn Quang nói rằng còn bạn Vân nói:
Ai đúng, ai sai?
GV chốt lại phương pháp qua các câu hỏi trên
HS : A và B là những đa thức
HS : ... là 1 biểu thức có dạng trong đó A, B là những đa thức và B ≠ 0; A là tử, B là mẫu
?1 viết 1 phân thức đại số
HS : vì có a = a/1
* định nghĩa : sgk/35
HS theo dõi và ghi bảng
HS đọc sgk : khi A.D = B.C
HS Vì (x-1)(x+1) = 1(x2 -1)
HS hoạt động nhóm
HS đưa ra kết quả của nhóm mình
?3. Vì
3x2y.2y2 = x(6xy3)
HS nhận xét
HS: ?4. có . Vì
x(3x+6)=3(x2+2x)
?5. Bạn Vân nói đúng
Vì :
(3x+3)x = 3x(x+1)
= 3x2 +3x
4/. Củng cố luyện tập
Hoạt động 3: Củng cố (3 phút)
GV: Giải BT 1a,c /36 (bảng phụ)
2 HS lên bảng
Gọi HS nhận xét và chữa
GV: Giải BT2/36 sgk
2 HS lên bảng
Bài tập
BT1 /36
HS 1: a) vì :
5y.28x = 7.20 xy = 140 xy
HS2: c)
Vì: (x+2)(x2 -1) =( x+2)(x+1)(x-1)
BT 2/36
Hs tự làm
5/. Hướng dẫn về nhà ( 2 phút)
- Định nghĩa phân thức đại số, phân thức bằng nhau (học thuộc)
- Xem lại các bài tập đã chữa
- BTVN: 1,3 (còn lại)/36 sgk
--------------------( (--------------------
Ngày soạn: 08/11/2009 Tiết 23
§2 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
Ngày giảng:11/11/2009
I-MỤC TIÊU
- HS nắm được tính chất cơ bản của phân thức đại số
- HS nắm vững quy tắc đổi dấu
- Rèn kĩ năng áp dụng tính chất, quy tắc đổi dấu
II- CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ, thước
- HS: thước
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1/. Ổn định tổ chức
Sĩ số :
8A1
8A2
8A4
2/. Kiểm tra bài cũ
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
 








Các ý kiến mới nhất