Chương 5: Phân số - Bài 7: Hỗn số.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ái Phi
Ngày gửi: 13h:50' 20-05-2025
Dung lượng: 51.5 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ái Phi
Ngày gửi: 13h:50' 20-05-2025
Dung lượng: 51.5 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
KHBD: Toán (SH)
Khối: 6
Năm học: 2024-2025
Ngày soạn: 01/3/2025
Tổng số tiết:
02
Tiết 58 - 59
BÀI 7. HỖN SỐ
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức, kĩ năng
- Biến đổi hỗn số ra phân số và ngược lại
- Thực hiện được các bước so sánh và tính toán với hỗn số
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn.
2. Năng lực
a. Năng lực chung: Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực mô hình hóa toán
học; năng lực giải quyết vấn đề toán học; năng lực giao tiếp toán học; năng lực sử
dụng công cụ, phương tiện học toán
- Năng lực chú trọng: tư duy và lập luận toán học, giải quyết vấn đề toán học, mô
hình hoá toán học
3. Phẩm chất
Rèn luyện thói quen tự học, ý thức hoàn thành nhiệm vụ học tập, bồi dưỡng hứng thú
học tập cho HS.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với giáo viên: Sgk, giáo án, máy chiếu
2. Đối với học sinh: vở ghi, sgk, đồ dùng học tập
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học sinh và từng bước làm quen bài học.
b. Nội dung: GV trình bày vấn đề, HS trả lời câu hỏi
c. Sản phẩm học tập: HS lắng nghe và tiếp thu kiến thức
d. Tổ chức thực hiện:
Gv trình bày vấn đề: Trong tiết học ngày học ngày hôm nay cô sẽ giới thiệu với các
em về hỗn số. Hỗn số là gì? Cách đọc và viết hỗn số như thế nào? Chúng ta cùng tìm
hiểu qua tiết học ngày hôm nay.
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động 1: Hỗn số
a. Mục tiêu: Khái niệm hỗn số, cách viết hỗn số
b. Nội dung: Đọc thông tin sgk, nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao
đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
DỰ KIẾN SẢN PHẨM
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV cho HS thực hiện HĐKP1, sau đó giới thiệu
thuật ngữ hỗn số trong tình huống trong khám phá
và giới thiệu hỗn số như SGK
- GV dẫn dắt HS cùng xây dựng ví dụ để hình
GV: Trần Thị Ái Phi
Tổ: Toán - GDTC
Hoạt động 1:
Giải:
a) Người bán đã lấy đúng
b) 11 phần bánh được lấy hai
đĩa và 3 phần là đúng
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 1
KHBD: Toán (SH)
Khối: 6
Năm học: 2024-2025
dung cách hình thành hỗn số từ phép chia có dư số
tự nhiên cho số tự nhiên
- GV nói thêm: coi phân số như là thương của
phép chia nên từ đây cũng biết cách chuyển phân
số (nếu được) thành hỗn số. Giới thiệu các thuật
ngữ phần số nguyên và phần phân số của hỗn số
- GV cho HS thực hiện Thực hành 1 và HS phát
biểu về phần số nguyên và phần phân số của hỗn
số.
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
+ HS tiếp nhận nhiệm vụ, trao đổi, thảo luận.
+ GV quan sát HS hoạt động, hỗ trợ khi HS cần
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận
+ GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi.
+ GV gọi HS khác nhận xét, đánh giá.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
học tập
+ GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến thức, chuyển
sang nội dung mới
Thực hành 1:
Giải:
11
1
2 = 52
Số nguyên: 2
1
Phần phân số: 2
Hoạt động 2: Đổi hỗn số ra phân số
a. Mục tiêu: HS biết cách đổi hỗn số và phân số
b. Nội dung: Đọc thông tin sgk, nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao
đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
DỰ KIẾN SẢN PHẨM
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV tổ chức, dẫn dắt HS theo gợi y từ SGK
- GV có thể cho HS thực hành (bổ sung) để củng
cố ban đầu cách đổi hỗn số thành phân số
- GV dẫn dắt HS thực hiện Ví dụ 2 (thực chất giải
bài toán so sánh một hỗn số với một phân số. HS
cần được dẫn dắt để xác định hướng: chuyển hỗn
số ra phân số vì đã biết so sánh các phân số.
- GV cho HS tự thực hiện Thực hành 2 (GV hỗ
trợ: gợi thực hiện tính theo cách nào)
- Thông qua ví dụ và thực hành trên, GV nên cho
HS thảo luận về cách thực hiện so sánh, tính toán
khi gặp phân số và hỗn số (đổi hỗn số ra phân số
để thực hiện)
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
+ HS tiếp nhận nhiệm vụ, trao đổi, thảo luận.
+ GV quan sát HS hoạt động, hỗ trợ khi HS cần
GV: Trần Thị Ái Phi
Tổ: Toán - GDTC
Thực hành 2:
Giải:
5
1
10
5
10
( −4 + 3 3 ) : 9 = ( −4 + 3 ) :
10
−5.3 10.4
10
−25
+
=
(
)
:
=
9
4.3
3.4
9
12
10 −25 9
: 9 = 12 . 10
15
= 8
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 2
KHBD: Toán (SH)
Khối: 6
Năm học: 2024-2025
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận
+ GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi.
+ GV gọi HS khác nhận xét, đánh giá.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
học tập
+ GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến thức, chuyển
sang nội dung mới
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a. Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học thông qua bài tập
b. Nội dung: Nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh
d. Tổ chức thực hiện:
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi: Câu 1, 2, 3
- HS tiếp nhận nhiệm vụ, đưa ra câu trả lời:
Câu 1:
Câu 1:
Dùng hỗn số viết thời gian ở đồng hồ trong các Hình a: 2 1
3
hình vẽ sau:
5
Hình b: 5 6
1
Hình c: 6 6
1
Hình d: 9 2
1
Thời gian ở Hình a có thể viết là 2 3 giờ hoặc 14
Câu 2:
20
giờ được không?
Các khối lượng theo thứ tự từ lớn
60
Câu 2: Sắp xếp các khối lượng sau theo thứ tự đến nhỏ:
377
3
7
45
tạ,
3
tạ,
365
kg,
tạ,
3
từ lớn đến nhỏ
100
4
2
100
3
377
7
45
3 4 tạ; 100 tạ; 2 tạ; 3 100 ; 365 kg
Câu 3:
25
Câu 3:
a. 1 100 m2
109
b. 5000 m2
40
c. 2 100 m2
17
d. 5000 m2
Nếu viết chúng theo đề xi mét
vuông:
125
a. 1 dm2
18
b. 2 100 dm2
240
c. 1 dm2
34
d. 100 dm2
GV: Trần Thị Ái Phi
Tổ: Toán - GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 3
KHBD: Toán (SH)
Khối: 6
Năm học: 2024-2025
- GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức.
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a. Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học thông qua bài tập
b. Nội dung: Nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh
d. Tổ chức thực hiện:
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi: Câu 4
- HS tiếp nhận nhiệm vụ, đưa ra câu trả lời:
Câu 4: Hai xe ô tô cùng đi được quãng Câu 4: Đổi 70 phút = 1 1 giờ
6
1
đường 100 km xe taxi chạy trong 5 giờ Vận tốc của xe taxi là:
và xe tải chạy trong 70 phút. So sánh 100 : 1 1 = 100 : 6 = 83 1 (km/h)
5
5
3
vận tốc hai xe
Vận tốc của xe taxi là:
1
5
100 : 1 6 = 85 7 (km/h)
5
1
Ta có: 85 7 > 83 3 nên vận tốc của xe taxi
lớn hơn
- GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức.
IV. KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ
Phương
pháp
Hình thức đánh giá
Công cụ đánh giá
đánh giá
Ghi chú
Sự tích cực, chủ động
của HS trong quá trình Vấn đáp, kiểm tra Phiếu quan sát trong
tham gia các hoạt động miệng
giờ học
học tập
Sự hứng thú, tự tin khi
Kiểm tra viết
tham gia bài học
Thông qua nhiệm vụ
học tập, rèn luyện
Kiểm tra thực hành
nhóm, hoạt động tập
thể,…
GV: Trần Thị Ái Phi
Tổ: Toán - GDTC
Thang đo, bảng kiểm
Hồ sơ học tập, phiếu
học tập, các loại câu
hỏi vấn đáp
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 4
Khối: 6
Năm học: 2024-2025
Ngày soạn: 01/3/2025
Tổng số tiết:
02
Tiết 58 - 59
BÀI 7. HỖN SỐ
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức, kĩ năng
- Biến đổi hỗn số ra phân số và ngược lại
- Thực hiện được các bước so sánh và tính toán với hỗn số
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn.
2. Năng lực
a. Năng lực chung: Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực mô hình hóa toán
học; năng lực giải quyết vấn đề toán học; năng lực giao tiếp toán học; năng lực sử
dụng công cụ, phương tiện học toán
- Năng lực chú trọng: tư duy và lập luận toán học, giải quyết vấn đề toán học, mô
hình hoá toán học
3. Phẩm chất
Rèn luyện thói quen tự học, ý thức hoàn thành nhiệm vụ học tập, bồi dưỡng hứng thú
học tập cho HS.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với giáo viên: Sgk, giáo án, máy chiếu
2. Đối với học sinh: vở ghi, sgk, đồ dùng học tập
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học sinh và từng bước làm quen bài học.
b. Nội dung: GV trình bày vấn đề, HS trả lời câu hỏi
c. Sản phẩm học tập: HS lắng nghe và tiếp thu kiến thức
d. Tổ chức thực hiện:
Gv trình bày vấn đề: Trong tiết học ngày học ngày hôm nay cô sẽ giới thiệu với các
em về hỗn số. Hỗn số là gì? Cách đọc và viết hỗn số như thế nào? Chúng ta cùng tìm
hiểu qua tiết học ngày hôm nay.
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động 1: Hỗn số
a. Mục tiêu: Khái niệm hỗn số, cách viết hỗn số
b. Nội dung: Đọc thông tin sgk, nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao
đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
DỰ KIẾN SẢN PHẨM
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV cho HS thực hiện HĐKP1, sau đó giới thiệu
thuật ngữ hỗn số trong tình huống trong khám phá
và giới thiệu hỗn số như SGK
- GV dẫn dắt HS cùng xây dựng ví dụ để hình
GV: Trần Thị Ái Phi
Tổ: Toán - GDTC
Hoạt động 1:
Giải:
a) Người bán đã lấy đúng
b) 11 phần bánh được lấy hai
đĩa và 3 phần là đúng
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 1
KHBD: Toán (SH)
Khối: 6
Năm học: 2024-2025
dung cách hình thành hỗn số từ phép chia có dư số
tự nhiên cho số tự nhiên
- GV nói thêm: coi phân số như là thương của
phép chia nên từ đây cũng biết cách chuyển phân
số (nếu được) thành hỗn số. Giới thiệu các thuật
ngữ phần số nguyên và phần phân số của hỗn số
- GV cho HS thực hiện Thực hành 1 và HS phát
biểu về phần số nguyên và phần phân số của hỗn
số.
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
+ HS tiếp nhận nhiệm vụ, trao đổi, thảo luận.
+ GV quan sát HS hoạt động, hỗ trợ khi HS cần
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận
+ GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi.
+ GV gọi HS khác nhận xét, đánh giá.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
học tập
+ GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến thức, chuyển
sang nội dung mới
Thực hành 1:
Giải:
11
1
2 = 52
Số nguyên: 2
1
Phần phân số: 2
Hoạt động 2: Đổi hỗn số ra phân số
a. Mục tiêu: HS biết cách đổi hỗn số và phân số
b. Nội dung: Đọc thông tin sgk, nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao
đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
DỰ KIẾN SẢN PHẨM
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV tổ chức, dẫn dắt HS theo gợi y từ SGK
- GV có thể cho HS thực hành (bổ sung) để củng
cố ban đầu cách đổi hỗn số thành phân số
- GV dẫn dắt HS thực hiện Ví dụ 2 (thực chất giải
bài toán so sánh một hỗn số với một phân số. HS
cần được dẫn dắt để xác định hướng: chuyển hỗn
số ra phân số vì đã biết so sánh các phân số.
- GV cho HS tự thực hiện Thực hành 2 (GV hỗ
trợ: gợi thực hiện tính theo cách nào)
- Thông qua ví dụ và thực hành trên, GV nên cho
HS thảo luận về cách thực hiện so sánh, tính toán
khi gặp phân số và hỗn số (đổi hỗn số ra phân số
để thực hiện)
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
+ HS tiếp nhận nhiệm vụ, trao đổi, thảo luận.
+ GV quan sát HS hoạt động, hỗ trợ khi HS cần
GV: Trần Thị Ái Phi
Tổ: Toán - GDTC
Thực hành 2:
Giải:
5
1
10
5
10
( −4 + 3 3 ) : 9 = ( −4 + 3 ) :
10
−5.3 10.4
10
−25
+
=
(
)
:
=
9
4.3
3.4
9
12
10 −25 9
: 9 = 12 . 10
15
= 8
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 2
KHBD: Toán (SH)
Khối: 6
Năm học: 2024-2025
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận
+ GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi.
+ GV gọi HS khác nhận xét, đánh giá.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
học tập
+ GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến thức, chuyển
sang nội dung mới
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a. Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học thông qua bài tập
b. Nội dung: Nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh
d. Tổ chức thực hiện:
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi: Câu 1, 2, 3
- HS tiếp nhận nhiệm vụ, đưa ra câu trả lời:
Câu 1:
Câu 1:
Dùng hỗn số viết thời gian ở đồng hồ trong các Hình a: 2 1
3
hình vẽ sau:
5
Hình b: 5 6
1
Hình c: 6 6
1
Hình d: 9 2
1
Thời gian ở Hình a có thể viết là 2 3 giờ hoặc 14
Câu 2:
20
giờ được không?
Các khối lượng theo thứ tự từ lớn
60
Câu 2: Sắp xếp các khối lượng sau theo thứ tự đến nhỏ:
377
3
7
45
tạ,
3
tạ,
365
kg,
tạ,
3
từ lớn đến nhỏ
100
4
2
100
3
377
7
45
3 4 tạ; 100 tạ; 2 tạ; 3 100 ; 365 kg
Câu 3:
25
Câu 3:
a. 1 100 m2
109
b. 5000 m2
40
c. 2 100 m2
17
d. 5000 m2
Nếu viết chúng theo đề xi mét
vuông:
125
a. 1 dm2
18
b. 2 100 dm2
240
c. 1 dm2
34
d. 100 dm2
GV: Trần Thị Ái Phi
Tổ: Toán - GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 3
KHBD: Toán (SH)
Khối: 6
Năm học: 2024-2025
- GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức.
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a. Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học thông qua bài tập
b. Nội dung: Nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh
d. Tổ chức thực hiện:
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi: Câu 4
- HS tiếp nhận nhiệm vụ, đưa ra câu trả lời:
Câu 4: Hai xe ô tô cùng đi được quãng Câu 4: Đổi 70 phút = 1 1 giờ
6
1
đường 100 km xe taxi chạy trong 5 giờ Vận tốc của xe taxi là:
và xe tải chạy trong 70 phút. So sánh 100 : 1 1 = 100 : 6 = 83 1 (km/h)
5
5
3
vận tốc hai xe
Vận tốc của xe taxi là:
1
5
100 : 1 6 = 85 7 (km/h)
5
1
Ta có: 85 7 > 83 3 nên vận tốc của xe taxi
lớn hơn
- GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức.
IV. KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ
Phương
pháp
Hình thức đánh giá
Công cụ đánh giá
đánh giá
Ghi chú
Sự tích cực, chủ động
của HS trong quá trình Vấn đáp, kiểm tra Phiếu quan sát trong
tham gia các hoạt động miệng
giờ học
học tập
Sự hứng thú, tự tin khi
Kiểm tra viết
tham gia bài học
Thông qua nhiệm vụ
học tập, rèn luyện
Kiểm tra thực hành
nhóm, hoạt động tập
thể,…
GV: Trần Thị Ái Phi
Tổ: Toán - GDTC
Thang đo, bảng kiểm
Hồ sơ học tập, phiếu
học tập, các loại câu
hỏi vấn đáp
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 4
 









Các ý kiến mới nhất