Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương 5: Phân số - Bài 3: So sánh phân số.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ái Phi
Ngày gửi: 11h:26' 20-05-2025
Dung lượng: 34.2 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người
KHBD: Toán (SH)

Khối: 6

Năm học: 2024-2025

Ngày soạn: 16/01/2025

Tổng số tiết: 02

Tiết 50 - 51

BÀI 3. SO SÁNH PHÂN SỐ

I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức, kĩ năng
- Biết so sánh hai phân số.
- Biết sắp xếp một phân số theo thứ tự từ bé đến lớn hay ngược lại.
2. Năng lực
- Năng lực chung: Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực mô hình hóa toán
học; năng lực giải quyết vấn đề toán học; năng lực giao tiếp toán học; năng lực sử
dụng công cụ, phương tiện học toán
- Năng lực chú trọng: tư duy và lập luận toán học, giải quyết vấn đề toán học (sắp xếp
các phân số theo thứ tự, so sánh theo cách hợp lí)
3. Phẩm chất
Rèn luyện thói quen tự học, ý thức hoàn thành nhiệm vụ học tập, bồi dưỡng hứng thú
học tập cho HS.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với giáo viên: sgk, máy chiếu
2. Đối với học sinh: vở ghi, đồ dùng học tập, sgk
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học sinh và từng bước làm quen bài học.
b. Nội dung: GV trình bày vấn đề, HS trả lời câu hỏi
Câu 1: Nêu quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số.
3

4

Câu 2:  Khi so sánh hai phân số 4  và 5 , hai bạn Nga và Minh đều đi đến kết quả là
nhưng mỗi người giải thích một khác:
3

15 4

16

15

16

3

4

+ Nga cho rằng: vì 4 = 20 , 5  = 20 mà   20 < 20 nên  4 < 5
3

4

+ Minh giải thích:  vì 3<4 và 4<5 nên 4 < 5
  Theo em, bạn nào đúng? Vì sao.
GV hỏi:  Em có thể lấy 1 vd khác để chứng minh cách suy luận của Minh là sai
không ?
c. Sản phẩm học tập: HS lắng nghe và tiếp thu kiến thức.
d. Tổ chức thực hiện:
Gv trình bày vấn đề:  Ở tiểu học. các con đã được học cách so sánh hai phân số cùng
mẫu và khác mẫu  với tử và mẫu là các số tự nhiên và mẫu khác 0. Bằng cách vận
dụng kiến thức so sánh hai phân số ở Tiểu học, các con đã so sánh được hai phân
số và . Bây giờ, Nga và  Minh muốn so sánh hai phân số nhưng chưa biết làm thế
nào? Để giúp hai bạn tìm ra cách làm, chúng ta cùng vào bài học ngày hôm nay: SO
SÁNH HAI PHÂN SỐ
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động 1: So sánh hai phân số có cùng mẫu số
GV: Trần Thị Ái Phi

Tổ: Toán - GDTC

Trường THCS Hàm Trí

Trang: 1

KHBD: Toán (SH)

Khối: 6

Năm học: 2024-2025

a. Mục tiêu: Học sinh biết cách so sánh hai phân số cùng mẫu
b. Nội dung: Đọc thông tin sgk, nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao
đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
DỰ KIẾN SẢN PHẨM
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV dùng HĐKP 1 yêu cầu HS đưa ra dự đoán,
sau đó GV giới thiệu quy tắc thứ nhất
- GV giới thiệu ví dụ 1 và yêu cầu hs đưa ra ví dụ
khác
- Thực hành 1: GV yêu cầu HS thực hiện trước khi
cho phát biểu cách so sánh trong trường hợp hai
phân số có cùng mẫu nhưng mẫu âm
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
+ HS tiếp nhận nhiệm vụ, trao đổi, thảo luận.
+ GV quan sát HS hoạt động, hỗ trợ khi HS cần
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận
+ GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi.
+ GV gọi HS khác nhận xét, đánh giá.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
học tập
+ GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến thức, chuyển
sang nội dung mới

Hoạt động 1:
Giải:
Công ty A đạt lợi nhuận ít hơn,
−5

−2

do 2 < 3
Thực hành 1:
Giải:  
−4
2
>
5
−5

Hoạt động 2: So sánh hai phân số khác nhau
a. Mục tiêu: HS biết cách so sánh hai phân số khác nhau
b. Nội dung: Đọc thông tin sgk, nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao
đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
DỰ KIẾN SẢN PHẨM
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV yêu cầu HS thực hiện HĐKP2 sau đó cho
biết kết quả so sánh hai phân số ban đầu ở HĐKP2
- GV cho HS nêu dự đoán và GV khẳng định quy
tắc và giới thiệu ví dụ
- GV cho HS thảo luận về mẫu chung có thể và
giới thiệu Nhận xét
- Thực hành 2: HS thực hành cá nhân. 1 HS lên
bảng làm.
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
+ HS tiếp nhận nhiệm vụ, trao đổi, thảo luận.
+ GV quan sát HS hoạt động, hỗ trợ khi HS cần
GV: Trần Thị Ái Phi

Tổ: Toán - GDTC

Hoạt động 2:
Giải:
−4

4

4.9

36

Ta có: 15 = 15 = 15 .9 = 135 ;
−2 2 2 .15
30
= 9 ¿ 9 .15 = 135
9
36
30
−4
−2
Vì 135 > 135 nên −15 > −9

Thực hành 2:
Giải:

−7 −7 . 2

−14

Ta có: 18 = 18 .2 = 36

Trường THCS Hàm Trí

Trang: 2

KHBD: Toán (SH)

Khối: 6

Năm học: 2024-2025

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận 5 = −5 = −5 .3 = −15
−12
12
12. 3
36
+ GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi.
−14 −15
−7
5
+ GV gọi HS khác nhận xét, đánh giá.
Vì 36 > 36 nên 18 > −12
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
học tập
+ GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến thức, chuyển
sang nội dung mới
Hoạt động 3: Áp dụng quy tắc so sánh phân số
a. Mục tiêu: Biết cách so sánh số nguyên với phân số. Áp dụng tính chất bắc cầu để
so sánh các phân số
b. Nội dung: Đọc thông tin sgk, nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao
đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
DỰ KIẾN SẢN PHẨM
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- Để so sánh phân số với số nguyên, GV có thể
cho HS thực hiện Thực hành 3 rồi GV nêu nhận
xét
- GV hướng dẫn hs thực hiện HĐKP 3, sau đố
nhắc đến tính chất bắc cầu để gợi HS thực hiện
hành động 4
- Gv cần giới thiệu hai cách sắp xếp : tăng dần và
giảm dần qua ví dụ với 3 phân số đó.
- Gv giới thiệu thuật ngữ: phân số âm, phân số
dương, yêu cầu hs lấy ví dụ khác về phân số âm,
phân số dương
- Gv yêu cầu hs thảo luận theo nhóm về so sánh
phân số âm, phân số dương, sau đó nhận xét tổng
quát
- GV có thể dùng Vận dụng ở SGK để hs thảo luận
nhanh
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
+ HS tiếp nhận nhiệm vụ, trao đổi, thảo luận.
+ GV quan sát HS hoạt động, hỗ trợ khi HS cần
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận
+ GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi.
+ GV gọi HS khác nhận xét, đánh giá.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
học tập
+ GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến thức, chuyển
sang nội dung mới
GV: Trần Thị Ái Phi

Tổ: Toán - GDTC

Thực hành 3:
Giải:
2

2.15

30

31

Ta có: 2 = 1 = 1.15 = 15 < 15
31

2

31

Suy ra: 15 > 1 hay 15 >2
Thực hành 4:
Giải:
−3

−3

7

Ta có: - 3 = 1 = 1.(−2) > −2
−3

7

7

Suy ra: 1 > −2 hay -3 > −2

Trường THCS Hàm Trí

Trang: 3

KHBD: Toán (SH)

Khối: 6

Năm học: 2024-2025

C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a. Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học thông qua bài tập
b. Nội dung: Nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh
d. Tổ chức thực hiện:
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi: Bài tập 1, 2, 3 sgk
- HS tiếp nhận nhiệm vụ, đưa ra câu trả lời:
Câu 1: So sánh hai phân số
Câu 1:
−3

−5

−3

−7

a)  8 và  24

−2

3

−5

23

b)  −5 và  −2

c)  10 và  −20

d)  4 và  −20
Câu 2: Tổ 1 gồm 8 bạn có tổng chiều
cao là 115 dm. Tổ 2 gồn 10 bạn có
tổng chiều cao là 138 dm. Hỏi chiều
cao trung bình của các bạn ở tổ nào
lớn hơn?
Câu 3:

−3

−3 . 4

−12

−5

a. Ta có: 8 = 8 . 4 = 24 < 24
−3

−5

=> 8 < 24

−2

−2.−2

4

3

3 .−5

b. Ta có: −5 = −5.−2 = 10 và −2 = −2 .−5 =
−15
10
4 −15
−2
3
Vì 10 > 10 nên −5 > −2

c.Ta có:

−11
−7
a) So sánh  5 và 4  với -2 bằng cách −5 = −5 .−5 = 25 > 23
4
4 .−5
−20 −20
viết -2 ở dạng phân số có mẫu số thích
−5
23
Nên 4 > −20
hợp
−11
Từ đó suy ra kết quả so sánh 5 với Câu 2: Chiều cao trung bình của các bạn tổ 1
115
là: 8
−7
4
138
Chiều cao trung bình của các bạn tổ 2 là: 10
2020
−2022
b) So sánh  −2021 với 2021
Ta có:
115 115. 5 575
= 8 .5 = 40
8
138 138. 4 552
= 10 . 4 = 40
10
575 552
115 138
Vì 40 > 40 nên 8 > 10

Hay chiều cao trung bình của các bạn tổ 1 lớn
hơn
Câu 3:
a. Ta có:
−2

−40

- 2 = 1 = 20

−11 −44 −40
−40
<2
=
<
nên
5
20
20
20
−7 −35 −40
−7
=
>
nên
>2
4
20
20
4
−11 −7
=> 5 < 4
2020
−2020 −2022
b. Ta có: −2021 = 2021 > 2021

GV: Trần Thị Ái Phi

Tổ: Toán - GDTC

Trường THCS Hàm Trí

Trang: 4

KHBD: Toán (SH)

Khối: 6

Năm học: 2024-2025
2020

−2022

nên −2021 > 2021

- GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức.
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a. Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học thông qua bài tập
b. Nội dung: Nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh
d. Tổ chức thực hiện:
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi: Bài tập 4 sgk
- HS tiếp nhận nhiệm vụ, đưa ra câu trả lời:
Câu 4:
Câu 4:
5 3
−2
Sắp xếp các số 2 ,
, , -1,
, 0 Các số lần lượt theo thứ tự tăng dần là:
theo thứ tự tăng dần

−6

5

5

5

−2

−2

-1; −6 , 5 , 0 , 5 , 2

- GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức.
V. HỒ SƠ DẠY HỌC (Đính kèm các phiếu học tập/bảng kiểm....)

GV: Trần Thị Ái Phi

Tổ: Toán - GDTC

Trường THCS Hàm Trí

Trang: 5
 
Gửi ý kiến