Chương III. §4. Rút gọn phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Su
Ngày gửi: 18h:50' 01-03-2016
Dung lượng: 45.4 KB
Số lượt tải: 37
Nguồn:
Người gửi: Phan Su
Ngày gửi: 18h:50' 01-03-2016
Dung lượng: 45.4 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
Tuần 19 - Tiết 59 QUI TẮC CHUYỂN VẾ - LUYỆN TẬP
Ngày soạn: 06/01/2016
I -Mục tiêu
Kiến thức : HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại , nếu a = b thì b = a.
Kỹ năng : HS hiểu và vận dụng thành thạo qui tắc chuyển vế
Thái độ : Giáo dục HS tính cẩn thận khi chuyển vế .
Năng lực : Tư duy, ngôn ngữ toán, tự học, hợp tác nhóm,...
II - Chuẩn bị
GV: SGK; SGV, SBT bảng phụ. ( Nếu dạy powperpoint thì không dùng bảng phụ )
HS: Qui tắc cộng hai số nguyên
III - Các hoạt động dạy và học:
1) Ôn định tổ chức:(1`)
2) Kiểm tra: ( 4`)Tìm số nguyên x biết : x + 3 = 2
3) Bài mới:
Ghi
Hoạt động 1: (7`)
Tính chất đẳng thức
GV: Treo bảng phụ nội dung ? 1 và hình 50
Yêu cầu HS nhận xét
Yêu cầu HS thực hành điều chỉnh cho hai đĩa cân thăng bằng .
Đặt lên hai đĩa cân hai vật có khối lượng bằng nhau
Cho thêm vào 2 đĩa cân 2 vật có khối lượng như nhau.
Bớt ở 2 đĩa cân 2 vật có khối lượng như nhau.
Chuyển 2 vật có khối lượng như nhau từ đĩa này sang đĩa kia
GV: Dẫn dắt HS đến đẳng thức
Nêu ý nghĩa toán học của đẳng thức
Hoạt động 2: Ví dụ ( 8`)
GV: Cho HS đọc thông tin VD : tìm số nguyên x biết x - 2 = -3
? Để tìm số nguyên x người ta đã làm như thế nào?
Thực chất đã sử dụng tính chất ?
GV: Nhận xét chốt lại
GV: Yêu cầu HS làm ?2
Tìm số nguyên x biết
x + 4 = -2
GV: Nhận xét và chốt lại
Từ x - 2 = -3
được x = -3 + 2
Từ x + 4 = -2
được x = - 2 - 4
? Quan sát các số hạng -2; 2; 4;
-4 ở hai vế có nhận xét gì?
GV: Thông báo đó chính là qui tắc chuyển vế. Để hiểu rõ qui tắc này ta chuyển sang phần 3
Hoạt động 3: ( 12`)
Qui tắc chuyển vế
? Khi chuyển vế 1 số hạng từ vế này sang vế kia ta làm như thế nào?
GV: Uốn nắn bổ sung
? Nêu qui tắc chuyển vế.
? A + B + C = D
Suy ra A + B = D - C ? vì sao?
GV: Nhận xét chốt lại
GV : Cho HS đọc thông tin VD
? ở phần a để tìm x người ta đã làm như thế nào?
Hỏi tương tự với phần b
? Tườn tự làm ? 3
GV: thu 1; 2 bảng cho HS nhận xét
? Từ VD trên rút ra nhận xét gì?
GV: Uốn nắn bổ sung và nêu nhận xét
Hoạt động 4: ( 15`)
Củng cố luyện tập
? Nêu qui tắc chuyển vế
GV: Gọi 2 HS lên làm bài 61
GV: Nhận xét bổ sung và chốt lại cách tìm x
GV: Cho HS làm bài 63
? Viết tổng 3 số 3 ; -2 ; và x
Bằng 5 dưới dạng đẳng thức rồi tính
GV: Thu 1; 2 bảng nhóm nhận xét rồi chốt lại
GV: Cho HS làm bài 66
? Trước khi tìm x ta làm như thế nào?
HS quan sát và nhận xét:
Kim chủ vạch số 0 chứng tỏ khối lượng ở 2 bàn cân bằng nhau
Cân vẫn thăng bằng
Cân
Ngày soạn: 06/01/2016
I -Mục tiêu
Kiến thức : HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại , nếu a = b thì b = a.
Kỹ năng : HS hiểu và vận dụng thành thạo qui tắc chuyển vế
Thái độ : Giáo dục HS tính cẩn thận khi chuyển vế .
Năng lực : Tư duy, ngôn ngữ toán, tự học, hợp tác nhóm,...
II - Chuẩn bị
GV: SGK; SGV, SBT bảng phụ. ( Nếu dạy powperpoint thì không dùng bảng phụ )
HS: Qui tắc cộng hai số nguyên
III - Các hoạt động dạy và học:
1) Ôn định tổ chức:(1`)
2) Kiểm tra: ( 4`)Tìm số nguyên x biết : x + 3 = 2
3) Bài mới:
Ghi
Hoạt động 1: (7`)
Tính chất đẳng thức
GV: Treo bảng phụ nội dung ? 1 và hình 50
Yêu cầu HS nhận xét
Yêu cầu HS thực hành điều chỉnh cho hai đĩa cân thăng bằng .
Đặt lên hai đĩa cân hai vật có khối lượng bằng nhau
Cho thêm vào 2 đĩa cân 2 vật có khối lượng như nhau.
Bớt ở 2 đĩa cân 2 vật có khối lượng như nhau.
Chuyển 2 vật có khối lượng như nhau từ đĩa này sang đĩa kia
GV: Dẫn dắt HS đến đẳng thức
Nêu ý nghĩa toán học của đẳng thức
Hoạt động 2: Ví dụ ( 8`)
GV: Cho HS đọc thông tin VD : tìm số nguyên x biết x - 2 = -3
? Để tìm số nguyên x người ta đã làm như thế nào?
Thực chất đã sử dụng tính chất ?
GV: Nhận xét chốt lại
GV: Yêu cầu HS làm ?2
Tìm số nguyên x biết
x + 4 = -2
GV: Nhận xét và chốt lại
Từ x - 2 = -3
được x = -3 + 2
Từ x + 4 = -2
được x = - 2 - 4
? Quan sát các số hạng -2; 2; 4;
-4 ở hai vế có nhận xét gì?
GV: Thông báo đó chính là qui tắc chuyển vế. Để hiểu rõ qui tắc này ta chuyển sang phần 3
Hoạt động 3: ( 12`)
Qui tắc chuyển vế
? Khi chuyển vế 1 số hạng từ vế này sang vế kia ta làm như thế nào?
GV: Uốn nắn bổ sung
? Nêu qui tắc chuyển vế.
? A + B + C = D
Suy ra A + B = D - C ? vì sao?
GV: Nhận xét chốt lại
GV : Cho HS đọc thông tin VD
? ở phần a để tìm x người ta đã làm như thế nào?
Hỏi tương tự với phần b
? Tườn tự làm ? 3
GV: thu 1; 2 bảng cho HS nhận xét
? Từ VD trên rút ra nhận xét gì?
GV: Uốn nắn bổ sung và nêu nhận xét
Hoạt động 4: ( 15`)
Củng cố luyện tập
? Nêu qui tắc chuyển vế
GV: Gọi 2 HS lên làm bài 61
GV: Nhận xét bổ sung và chốt lại cách tìm x
GV: Cho HS làm bài 63
? Viết tổng 3 số 3 ; -2 ; và x
Bằng 5 dưới dạng đẳng thức rồi tính
GV: Thu 1; 2 bảng nhóm nhận xét rồi chốt lại
GV: Cho HS làm bài 66
? Trước khi tìm x ta làm như thế nào?
HS quan sát và nhận xét:
Kim chủ vạch số 0 chứng tỏ khối lượng ở 2 bàn cân bằng nhau
Cân vẫn thăng bằng
Cân
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất