Phân phối chương trình TD 2014-2015

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đồng Ngọc Dũng
Ngày gửi: 14h:05' 24-09-2014
Dung lượng: 394.5 KB
Số lượt tải: 48
Nguồn:
Người gửi: Đồng Ngọc Dũng
Ngày gửi: 14h:05' 24-09-2014
Dung lượng: 394.5 KB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD-ĐT HUYỆN KỲ ANH kế hoạch giảng dạy môn thể dục Lớp 6
TRƯỜNG THCS Tân Hoa năm học 2013 - 2014
Cả năm: 70 tiết
Học kỳ I: 18 tuần x 2 tiết/ tuần = 36 tiết
Học kỳ I: 17 tuần x 2 tiết/ tuần = 34 tiết
Học kì I:
Tiết
Nội dung
1
Lý thuyết : Lợi ích tác dụng của TDTT(mục1)
2
- ĐHĐN: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số (từ 1đến hết và 1-2,1-2 đến hết); đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải quay trái, quay đằng sau, cách chào, báo cáo, xin phép ra vào lớp.
- Bài TD: Học 3 động tác: Vươn thở, tay, ngực .
3
- ĐHĐN: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, dàn hàng ngang, đồn hàng
- Bài TD: Ôn 3 động tác ( Vươn thở, tay, ngực) . Học 2 động tác: Chân, bụng
- Chạy bền: Chạy vòng số 8 .
4
- ĐHĐN: Giậm chân tại chổ, đi đều, đứng lại .
- Bài TD: Ôn 5 động tác đã học . Học 2 động tác: Vặn mình, phối hợp .
5
- ĐHĐN: ôn một số kỹ năng đã học ( do GV chọn ); Học: Đi đều, đi đều vòng phải (trái).
- Bài TD: Ôn 7 động tác ( Vươn thở, tay, ngực, chân, bụng, vặn mình, phối hợp )
- Chạy bền: Chơi trò chơi: Hai lần hít vào, hai lần thở ra, chạy vòng số 8 .
6
- ĐHĐN: Một số nội dung học sinh thực hiện còn yếu (do GV chọn)
- Bài TD: Ôn 7 động tác đã học. Học: Nhảy,điều hoà .
7
- ĐHĐN: Một số nội dung học sinh thực hiện còn yếu (do GV chọn)
- Bài TD: Ôn 9 động tác ( Vươn thở, tay, ngực, chân, bụng, vặn mình, phối hợp, nhảy, điều hoà )
- Chạy bền: Chạy vòng số 8 .
8
- ĐHĐN: Đi đều - đứng lại, đi đều vòng phải (trái); đổi chân khi đi sai nhịp.
- Bài TD: Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác .
9
- ĐHĐN: đi đều, đứng lại, đi đều vòng phải (trái), đổi chân khi đi đều sai nhịp .
- Bài TD: Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác .
- Chạy bền: Chạy tại chổ, chạy theo đường gấp khúc.
10
- ĐHĐN: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đi đều, đứng lại, đi đều vòng phải (trái) ; Hoặc nội dung do GV chọn .
- Bài TD: Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác .
11
- ĐHĐN: Đi đều, đướng lại, đi đều vòng phải (trái); Hoặc nội dung thực hiện còn yếu (do GV chọn) .
- Bài TD: Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác .
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên; Học một số động tác hồi tĩnh sau khi chạy.
12
- ĐHĐN: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng điểm số; đi đều vòng phải (trái); đổi chân khi đi đều sai nhịp hoặc nội dung (do GV chọn) .
- Bài TD: Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác
13
- Bài thể dục: Ôn tập và kiểm tra 15 phút
14
- ĐHĐN: Đi đêu - đứng lại, đi đều vòng phải ( trái ) và nội dung thực hiện còn yếu (do GV chọn) .
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. Thực hiện một số động tác hồi tĩnh sau khi chạy.
15
- ĐHĐN: Đi đêu - đứng lại, đi đều vòng phải ( trái ) và nội dung thực hiện còn yếu (do GV chọn) .
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. Thực hiện một số động tác hồi tĩnh sau khi chạy.
16
- Lý thuyết : Lợi ích tác dụng của TDTT (mục2)
17
- ĐHĐN: Một nội dung học sinh thực hiện còn yếu (do GV chọn) .
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
18
- ĐHĐN: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số; Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điếm số; đi đều - đứng lại hoặc một số nội dung thực hiện còn yếu (do GV chọn) .
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự
TRƯỜNG THCS Tân Hoa năm học 2013 - 2014
Cả năm: 70 tiết
Học kỳ I: 18 tuần x 2 tiết/ tuần = 36 tiết
Học kỳ I: 17 tuần x 2 tiết/ tuần = 34 tiết
Học kì I:
Tiết
Nội dung
1
Lý thuyết : Lợi ích tác dụng của TDTT(mục1)
2
- ĐHĐN: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số (từ 1đến hết và 1-2,1-2 đến hết); đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải quay trái, quay đằng sau, cách chào, báo cáo, xin phép ra vào lớp.
- Bài TD: Học 3 động tác: Vươn thở, tay, ngực .
3
- ĐHĐN: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, dàn hàng ngang, đồn hàng
- Bài TD: Ôn 3 động tác ( Vươn thở, tay, ngực) . Học 2 động tác: Chân, bụng
- Chạy bền: Chạy vòng số 8 .
4
- ĐHĐN: Giậm chân tại chổ, đi đều, đứng lại .
- Bài TD: Ôn 5 động tác đã học . Học 2 động tác: Vặn mình, phối hợp .
5
- ĐHĐN: ôn một số kỹ năng đã học ( do GV chọn ); Học: Đi đều, đi đều vòng phải (trái).
- Bài TD: Ôn 7 động tác ( Vươn thở, tay, ngực, chân, bụng, vặn mình, phối hợp )
- Chạy bền: Chơi trò chơi: Hai lần hít vào, hai lần thở ra, chạy vòng số 8 .
6
- ĐHĐN: Một số nội dung học sinh thực hiện còn yếu (do GV chọn)
- Bài TD: Ôn 7 động tác đã học. Học: Nhảy,điều hoà .
7
- ĐHĐN: Một số nội dung học sinh thực hiện còn yếu (do GV chọn)
- Bài TD: Ôn 9 động tác ( Vươn thở, tay, ngực, chân, bụng, vặn mình, phối hợp, nhảy, điều hoà )
- Chạy bền: Chạy vòng số 8 .
8
- ĐHĐN: Đi đều - đứng lại, đi đều vòng phải (trái); đổi chân khi đi sai nhịp.
- Bài TD: Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác .
9
- ĐHĐN: đi đều, đứng lại, đi đều vòng phải (trái), đổi chân khi đi đều sai nhịp .
- Bài TD: Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác .
- Chạy bền: Chạy tại chổ, chạy theo đường gấp khúc.
10
- ĐHĐN: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đi đều, đứng lại, đi đều vòng phải (trái) ; Hoặc nội dung do GV chọn .
- Bài TD: Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác .
11
- ĐHĐN: Đi đều, đướng lại, đi đều vòng phải (trái); Hoặc nội dung thực hiện còn yếu (do GV chọn) .
- Bài TD: Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác .
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên; Học một số động tác hồi tĩnh sau khi chạy.
12
- ĐHĐN: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng điểm số; đi đều vòng phải (trái); đổi chân khi đi đều sai nhịp hoặc nội dung (do GV chọn) .
- Bài TD: Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác
13
- Bài thể dục: Ôn tập và kiểm tra 15 phút
14
- ĐHĐN: Đi đêu - đứng lại, đi đều vòng phải ( trái ) và nội dung thực hiện còn yếu (do GV chọn) .
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. Thực hiện một số động tác hồi tĩnh sau khi chạy.
15
- ĐHĐN: Đi đêu - đứng lại, đi đều vòng phải ( trái ) và nội dung thực hiện còn yếu (do GV chọn) .
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. Thực hiện một số động tác hồi tĩnh sau khi chạy.
16
- Lý thuyết : Lợi ích tác dụng của TDTT (mục2)
17
- ĐHĐN: Một nội dung học sinh thực hiện còn yếu (do GV chọn) .
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
18
- ĐHĐN: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số; Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điếm số; đi đều - đứng lại hoặc một số nội dung thực hiện còn yếu (do GV chọn) .
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự
 








Các ý kiến mới nhất