Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

phan phoi chuong trinh mon toan 1 sach canh dieu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Thủy
Ngày gửi: 14h:46' 30-09-2020
Dung lượng: 34.0 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích: 0 người
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
Khối Khối 1 1 0
Môn Toán 51
Phân môn 0

Tiết Tên bài Ghi chú
1 Trên - Dưới. Phải - trái. Trước - Sau. Ở giữa.
2 Hình vuông - Hình tròn - Hình tam giác - Hình chữ nhật.
3 "Các số 12,3"
4 "Các số 4,5,6"
5 "Các số 7,8,9"
6 Số 0
7 Số 10
8 Luyện tập
9 Nhiều hơn - Ít hơn - Bằng nhau
10 "Lớn hơn, dấu >. Bé hơn, dấu <. Bằng nhau, dấu =."
11 "Lớn hơn, dấu >. Bé hơn, dấu <. Bằng nhau, dấu =."
12 Luyện tập
13 Em ôn lại những gì đã học.
14 Em ôn lại những gì đã học.
15 Em vui học toán.
16 Làm quen với phép cộng -Dấu cộng.
17 Làm quen với phép cộng -Dấu cộng (tt).
18 Phép cộng trong phạm vi 6.
19 Phép cộng trong phạm vi 6.
20 Phép cộng trong phạm vi 6 (tt).
21 Phép cộng trong phạm vi 6 (tt).
22 Luyện tập
23 Phép cộng trong phạm vi 10.
24 Phép cộng trong phạm vi 10.
25 Luyện tập
26 Phép cộng trong phạm vi 10 (tt).
27 Phép cộng trong phạm vi 10 (tt).
28 Luyện tập
29 Khối hộp chữ nhật- Khối lập phương.
30 Làm quen với phép trừ -Dấu trừ.
31 Phép trừ trong phạm vi 6.
32 Phép trừ trong phạm vi 6.
33 Luyện tập
34 Phép trừ trong phạm vi 6 (tt).
35 Phép trừ trong phạm vi 6 (tt).
36 Luyện tập
37 Phép trừ trong phạm vi 10.
38 Phép trừ trong phạm vi 10.
39 Luyện tập
40 Phép trừ trong phạm vi 10 (tt).
41 Phép trừ trong phạm vi 10 (tt).
42 Luyện tập
43 Luyện tập
44 Luyện tập
45 Luyện tập
46 Luyện tập
47 Luyện tập
48 Luyện tập chung
49 Luyện tập chung
50 Em ôn lại những gì đã học.
51 Em ôn lại những gì đã học.
52 Em vui học toán.
53 Ôn tập
54 Ôn tập
55 "Các số 11,12,13,14,15,16."
56 "Các số 11,12,13,14,15,16."
57 "Các số 17,18,19,20."
58 "Các số 17,18,19,20."
59 Luyện tập
60 "Các số 10,20,30,40,50,60,70,80,90."
61 Các số có hai chữ số ( từ 21 đến 40).
62 Các số có hai chữ số ( từ 41 đến 70).
63 Các số có hai chữ số ( từ 71 đến 99).
64 Các số đến 100.
65 Chục và đơn vị.
66 Chục và đơn vị.
67 Luyện tập.
68 So sánh các số trong phạm vi 100.
69 Luyện tập.
70 Dài hơn - Ngắn hơn.
71 Đo độ dài.
72 Xăng-ti-mét.
73 Em ôn lại những gì đã học.
74 Em ôn lại những gì đã học.
75 Em vui học toán.
76 Phép cộng dạng 14+3.
77 Phép cộng dạng 14+3.
78 Phép trừ dạng 17-2.
79 Phép trừ dạng 17-2.
80 Luyện tập
81 "Cộng, trừ các số tròn chục."
82 Phép cộng dạng 25+14.
83 Phép cộng dạng 25+14.
84 "Phép cộng dạng 25+4, 25+40."
85 "Phép cộng dạng 25+4, 25+40."
86 Luyện tập
87 Phép từ dạng 39-15
88 Phép từ dạng 39-15
89 "Phép từ dạng 27-4, 63-40."
90 "Phép từ dạng 27-4, 63-40."
91 Luyện tập
92 Luyện tập chung
93 Các ngày trong tuần lễ.
94 Đồng hồ - Thời gian.
95 Đồng hồ - Thời gian.
96 Em ôn lại những gì đã học.
97 Em ôn lại những gì đã học.
98 Em vui học toán.
99 Ôn tập các số trong phạm vi 10.
100 "Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10."
101 Ôn tập các số trong phạm vi 100.
102 "Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100."
103 Ôn tập về thời gian.
104 Ôn tập.
105 Ôn tập.




















 
Gửi ý kiến