phân công chuyên môn lần 2 của tổ sinh-hóa-địa........

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Anh Dũng
Ngày gửi: 15h:35' 02-10-2014
Dung lượng: 50.5 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Phan Anh Dũng
Ngày gửi: 15h:35' 02-10-2014
Dung lượng: 50.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
LầnII:
PHÒNG GD&ĐT TP HÀ TĨNH
TRƯỜNG THCS ĐẠI NÀI
BẢNG CÔNG KHAI PHÂN CÔNG CHUYÊN MÔN KỲ I
NĂM HỌC 2014-2015
TT
HỌ VÀ TÊN
CHUYÊN MÔN
THỰC DẠY
KIÊM NHIỆM
TỔNG
GHI CHÚ
1
Nguyễn T. Bích Hạnh
Sinh
Sinh9ABCDE(10t)+BDHSG 1thể 6c(2t)
CN 9A6t
19
2
Nguyễn Anh Tuấn
Nhạc
Nhạc toàn trường
21
3
Hồ Anh Bảo
Thể Dục
Thể 9ABC(6t)+8ABC(6t)+Thể6AB(4t) +BDHSG 1t
Lao động
19
4
Trần Thị Thuý Hà
Đội- Thể
Thể :7ABC(6t) +6D(2t)
Đội:10t
18
5
Võ Văn Dũng
Công Nghệ
CN :9ABC(3t) +8ABC(6t) +6ABCD(8t)
Thanh tra
19
6
Trần Thị P. Thảo
Mỹ Thuật
Mĩ thuật toàn trường
21
7
Nguyễn Thị Thu Thảo
Sinh- Hoá
Sinh6AC(4t)+Hóa8AB(4t)+Sinh7BC(4t)
CN 6C5T
17
8
Phan Quang Lâm
Sinh- Hoá
```Sinh6BDEG(8t)+Hóa9ABCE(8t) +BDHSG 1t
17
9
Nguyễn T. Thuý Mận
Sinh Hoá
Hóa8C(2t)+sinh8ABC(6t) +CN7ABC(3t)+Sinh7A (2t)
CN 8C
18
10
Nguyễn Thanh Minh
Thể Dục
Thể 8DE + 9DE(8t) +BDHSG 1t
Đội 9t
18
11
Đinh Thị Vũ Hòa
Sinh Hoá
Sinh8DE(4t)+Hoas8DE(4t)+Sinh7DE (4t) +Thể7DE ( 4t)
-
16
12
Phan Anh Dũng
Địa Lý
Địa :9ABC(6t),+8ABC(3t),+6ABCD(4t).+BDHSG 1t
TT 3t
17
13
Trịnh Thị Mĩ Lê
Hoá
Hiệu Phó + Sinh 9D
Đại Nài,ngày 29 tháng 9 năm 2014
Ghi Chú : Sang học kì II Đ/C Dũng CN chỉ có 16 tiết ; Đ/C Mận được chuyển cho cô Hạnh 1 lớp CN 7 và cô Thu Thảo 1 lớp CN 7 để cân đối lại tiết dạy
PHÒNG GD&ĐT TP HÀ TĨNH
TRƯỜNG THCS ĐẠI NÀI
BẢNG CÔNG KHAI PHÂN CÔNG CHUYÊN MÔN KỲ I
NĂM HỌC 2014-2015
TT
HỌ VÀ TÊN
CHUYÊN MÔN
THỰC DẠY
KIÊM NHIỆM
TỔNG
GHI CHÚ
1
Nguyễn T. Bích Hạnh
Sinh
Sinh9ABCDE(10t)+BDHSG 1thể 6c(2t)
CN 9A6t
19
2
Nguyễn Anh Tuấn
Nhạc
Nhạc toàn trường
21
3
Hồ Anh Bảo
Thể Dục
Thể 9ABC(6t)+8ABC(6t)+Thể6AB(4t) +BDHSG 1t
Lao động
19
4
Trần Thị Thuý Hà
Đội- Thể
Thể :7ABC(6t) +6D(2t)
Đội:10t
18
5
Võ Văn Dũng
Công Nghệ
CN :9ABC(3t) +8ABC(6t) +6ABCD(8t)
Thanh tra
19
6
Trần Thị P. Thảo
Mỹ Thuật
Mĩ thuật toàn trường
21
7
Nguyễn Thị Thu Thảo
Sinh- Hoá
Sinh6AC(4t)+Hóa8AB(4t)+Sinh7BC(4t)
CN 6C5T
17
8
Phan Quang Lâm
Sinh- Hoá
```Sinh6BDEG(8t)+Hóa9ABCE(8t) +BDHSG 1t
17
9
Nguyễn T. Thuý Mận
Sinh Hoá
Hóa8C(2t)+sinh8ABC(6t) +CN7ABC(3t)+Sinh7A (2t)
CN 8C
18
10
Nguyễn Thanh Minh
Thể Dục
Thể 8DE + 9DE(8t) +BDHSG 1t
Đội 9t
18
11
Đinh Thị Vũ Hòa
Sinh Hoá
Sinh8DE(4t)+Hoas8DE(4t)+Sinh7DE (4t) +Thể7DE ( 4t)
-
16
12
Phan Anh Dũng
Địa Lý
Địa :9ABC(6t),+8ABC(3t),+6ABCD(4t).+BDHSG 1t
TT 3t
17
13
Trịnh Thị Mĩ Lê
Hoá
Hiệu Phó + Sinh 9D
Đại Nài,ngày 29 tháng 9 năm 2014
Ghi Chú : Sang học kì II Đ/C Dũng CN chỉ có 16 tiết ; Đ/C Mận được chuyển cho cô Hạnh 1 lớp CN 7 và cô Thu Thảo 1 lớp CN 7 để cân đối lại tiết dạy
 








Các ý kiến mới nhất