Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

phần 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam
Người gửi: Nguyễn Duy Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:54' 08-05-2008
Dung lượng: 462.0 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn : Ngày dạy :

Tuần 19 :

Tiết 59 Bài 9 QUY TẮC CHUYỂN VẾ

I/Mục tiêu :
-Học sinh hiểu và vận dụng dùng các tính chất của đẳng thức
Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại
Nếu a = b thì b = a
-Học sinh hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế : khi chuyển một số hạng của một đẳng thức từ vế này sang vế kia, ta phải đổi dấu số hạng đó.
*Trọng tâm : Quy tắc chuyển vế
II/Chuẩn bị :
GV : cân bàn, 2 quả cân 1 kg và 2 loại đồ vật có khối lượng bằng nhau, đèn chiếu, giấy trong.
HS : giấy trong
III/Tiến trình dạy học :

Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung

HĐ1 : Bài cũ (7`)
-HS1 : nêu quy tắc bỏ dấu ngoặc và làm BT 60/85 (SGK).
-HS2 : sửa bài (c,d)/89/65.

HĐ2 : tính chất ĐT (10`)
-GV giới thiệu cho học sinh thực hiện như hình 50 (SGK).
-GV tương tự như trên nếu có 2 số a = b ta có một đẳng thức (mỗi đẳng thức có 2 vế). Qua thực hành ta có gì ?
Nếu bớt 1 số.
a + c = b +c ( a = b
Nếu vế trái bằng vế phải cũng bằng vế trái.
a = b ( b = a

HĐ3 (5`)
Cho HS đọc đề và hỏi
-Làm thế nào để vế trái chỉ còn x?
-Thu gọn các vế
-Yêu cầu HS làm ?2


HĐ4 (15`)
GV cho HS quan sát VD ở (SGK) và hỏi
-Có nhận xét gì khi chuyển vế 1 số hạng từ vế này sang vế khác của 1 đẳng thức ?



GV yêu cầu HS làm ?3




GV : ta học phép (+) và (-) các số nguyên có mỗi qh như thế nào ?
Ta có x = a - b
( x + b = a
( phép ( là phép tính ngược của (+)

HĐ5 : Luyện tập củng cố (6`)
-Yêu cầu HS nhắc lại tính chất của đẳng thức và quy tắc chuyển vế.
-Cho HS làm BT 61, 63









HS1 lên phát biểu và làm BT
KQ : a) = 346 b) = -69
(SBT) HS2 lên bảng sửa
c) = -10 d) = 0

HS quan sát trao đổi và rút ra nhận xét.
HS nghe HS giới thiệu khái niệm về đẳng thức.
HS : nếu thêm cùng 1 số vào 2 vế của đẳng thức ta vẫn được 1 đẳng thức : a + c = b +c ( a = b

HS trả lời như bên





HS : thêm 2 vào 2 vế
HS làm ?2 tương tự như ví dụ






HS thảo luận và rút ra nhận xét : khi chuyển vế 1 số hạng ở vế này sang vế kia của 1 đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó.
HS đọc và ghi phần đóng khung ở (SGK).
HS làm ?3
x + 8 = -5 + 4
x = -8 -5 + 4
x = -13 + 4
x = -9
HS nghe và rút ra nhận xét







HS đứng tại chỗ nêu lại tính chất và quy tắc.

2 HS lên bảng làm BT 61
(trình bày như bên)

HS khá lên làm BT 63 yêu cầu HS phải giải thích tại sao làm như vậy?





1.Tính chất của đẳng thức






Các đẳng thức :
Nếu a = b thì a + c = b + c
Nếu a + c = b + c thì a = b
Nếu a = b thì b = a


2. Ví dụ :
Tìm x( Z , biết
x -2 = -3
x - 2 + 2 = -3 + 2
x = -3 + 2
x = -1
?2
3.Quy tắc chuyển vế
Quy tắc (SGK)







?3




Nhận xét (SGK)







BT 61/87
a)7 - x = 8 - (-7)
7 - x = 8 + 7
-x = 8
-x = -8
b) x= -3
BT 63/87
3 + (-2) + x = 5
1 + x = 5
x = 5 - 1
x = 4



HĐ6 : Hướng dẫn về nhà (2`)
-Học thuộc bài
-Làm BT 62, 64, 65 (SGK)
-Xem và chuẩn bị BT phần luyện tập.

























Ngày soạn : Ngày dạy :

Tuần 19 :

Tiết 60 LUYỆN TẬP

I/Mục tiêu :
-Củng cố cho học sinh quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, tính chất đẳng thức và giới thiệu quy tắc chuyển vế trong bất đẳng thức.
-Rèn kỹ năng thực hiện quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế để tính nhanh, tính hợp lý.
-Vận dụng kỹ thuật toán học vào một số bài toán thực tế.
II/Chuẩn bị :
GV : bảng phụ ghi BT 68 SGK, bảng dán ghi trò chơi trang 72, đèn chiếu, giấy trong.
HS : giấy trong
III/Tiến trình dạy học :

Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung

HĐ1 : Bài cũ (7`)
GV nêu câu hỏi KT :
HS1 : phát biểu quy tắc chuyển vế
-làm BT 63/87 (SGK)
3 + (-2) + x = 5


HS2 : phát biểu quy tắc bỏ ngoặc
-làm BT 92/65 (SGK)






HĐ2 : Luyện tập (33`)
Bài 70/88
a)3 + 84 + 23 - 3785 -15
-gợi ý HS tách nhóm
-thực hiện tính
-nhắc lại quy tắc dấu ngoặc
b)21+22+23+24 - x-12-13-14



Bài 71 tính nhanh
a)-2001 + (1999 + 2001)
-gợi ý bỏ ngoặc sau đó nhóm (làm nhóm HT)
b)(43 - 863) - (137 - 57)
-làm tương tự câu b.


GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm các HS khác làm vào giấy trong của nhóm.
Bài 66/87 (SGK)
Tìm x( Z, biết
4 - (27 - 3) = x - (13 - 4)
-có những cách làm nào ?






Bài 104/66 (SBT)
9 - 25 = (7 - x) - (25 + 7)
Bài 68/87 (SGK)
GV đưa bài lên màn hình
-Hiệu số bàn thắng thua năm ngoái? Năm nay ?

Trò chơi
Bài 72/88 (SGK)
Gợi ý :
Tìm tổng mỗi nhóm
( tổng 3 nhóm = 12
( tổng các số trong mỗi nhóm lúc sau = 4
( cách chuyển

2 HS lên bảng
HS1 : phát biểu quy tắc chuyển vế
3 + (-2) + x = 5
3 - 2 + x = 5
x = 5 - 3 + 2
x = 4
HS2 : phát biểu quy tắc bỏ ngoặc
a)(18 + 29) + (158 - 18 - 29)
=18 + 29 +158 - 18 - 29
=(18 - 18) + (29 - 29) + 158
= 158
b)(13 - 135 + 49) - (13 + 49)
=13 - 135 + 49 -13 - 49
=(13 - 13) + (49 - 49) - 135
= -135


HS làm dưới sự gợi ý của GV




HS nêu cách làm của mình và lên bảng trình bày.


HS hoạt động nhóm sau đó cử đại diện nhóm nêu cách làm và nhắc lại quá trình bỏ ngoặc.




HS đứng lên nhận xét bài làm của các nhóm.



HS ghi đề ra sau đó suy nghĩ trả lời câu hỏi có 2 cách
-thu gọn trong ngoặc
-bỏ ngoặc rồi tính






HS làm tương tự như bài trên
HS : hiệu số bàn thắng thua năm ngoái
27 - 48 = -21
Hiệu số bàn thắng thua năm nay là
39 - 24 = 15


HS hoạt động nhóm
2 đội xung phong lên bảng thi làm nhanh, các đội khác làm tại chỗ.
Nhận xét :
Đội thắng giải thích cách làm
















Bài 70/88
a)3 + 84 + 23 - 3785 -15
=(3 + 84 - 3785) + (23 - 15)
= -1 + 8 = 7

b)
=(21-11)+(22-12)+(23-13)+(24-14)
= 10 + 10 + 10 + 10
= 40

a)= -2001 + 1999 + 2001
= (-2001 + 2001) + 1999
= 1999
b)= 43 - 863 - 137 + 57
= (43 + 57) - (863 +137)
= 100 - 1000
= - 900




Bài 68/87 (SGK)
4 - (27 - 3) = x - (13 - 4)
Cách 1 :
4 - 24 = x - 9
4 - 24 + 9 = x
x = -11
Cách 2 :
4 - 27 + 3 = x - 13 + 4
-27 + 3 + 13 = x
x = -11


HS trình bày như bên





Bài 72/88
Trò chơi


HĐ3 : Củng cố (3`)
Phát biểu quy tắc bỏ dấu, đặt ngoặc, chuyển vế trong đẳng thức, bất đẳng thức. So sánh

HĐ4 : Hướng dẫn về nhà (2`)
Ôn tập các QT và làm BT 67, 69/87 (SGK), 96, 97, 103 (SBT).























Ngày soạn : Ngày dạy :


Tiết 61 Bài 10 NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU

I/Mục tiêu :
-Tương tự như phép nhân 2 số tự nhiên : thay phép nhân bằng phép cộng các số hạng bằng nhau, HS tìm được KQ phép nhân 2 số nguyên khác dấu.
-HS hiểu và tính đúng tích 2 số nguyên khác dấu vận dụng vào một số BT thực tế
*Trọng tâm : nhân 2 số nguyên khác dấu
II/Chuẩn bị :
GV : đèn chiếu, giấy trong có in 2 QT nhân và các VD.
HS : giấy trong, bảng nhóm
III/Tiến trình dạy học :

Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung

HĐ1 : Bài cũ (5`)
GV : nêu cau hỏi KT
HS : phát biểu QT chuyển vế
-làm BT 96/65 (SBT)
HĐ2 : Nhận xét mở đầu (10`)
GV : Giới thiệu bài học
-hãy viết 3.4 thành tổng các số hạng giống nhau.
-tương tự -5.3; -3.4; 2.(-6)
GV : quá trình phép nhân 2 số nguyên khác dấu em có nhận xét gì về GTTĐ của tích và dấu của tích.

HĐ3 : Quy tắc nhân 2 số nguyên khác dấu (18`)
a)QT (SGK)
GV : yêu cầu HS nêu QT nhân 2 số nguyên khác dấu
GV : đưa QT lên đèn chiếu và gạch phấn màu dưới chân các tư nhân 2 GTTĐ.
Yêu cầu HS nêu QT cộng 2 số nguyên khác dấu rồi so sánh 2 QT sau đó làm BT 73,74/89 (SGK)
b)Chú ý :



c)Ví dụ :
GV đưa VD lên đèn chiếu và yêu cầu HS tóm tắt đề.
Yêu cầu HS nêu cách làm và lên bảng trình bày.

1HS lên bảng KT
Các HS khác theo dõi và nhận xét


HS :
3.4 = 3 + 3 + 3 + 3 = 12
-3.4 = (-3) + (-3) + (-3) + (-3) = -12
-5.3 = (-5) + (-5) + (-5) = -15
2.(-6) = (-6) + (-6) = -12
HS : -GTTĐ của tích bằng tích các GTTĐ.
-dấu là dấu " - "


HS nêu QT và nhắc lại QT nhân 2 số nguyên khác dấu




HS nêu và so sánh
HS khác ở lớp nhận xét bổ sung

HS nêu KQ nhân 1 số nguyên với 0




HS tóm tắt đề
1 SP đúng quy cách +2000đ
1 SP sai quy cách -1000đ
1 tháng 40 SP đúng quy cách và 10 SP sai quy cách.
Tính lương tháng ?
Học sinh nêu cách tính và lên bảng trình bày.




1.Nhận xét mở đầu
-3.4 = (-3) + (-3) + (-3) + (-3) = -12
2.(-6) = (-6) + (-6) = -12






2.Quá trình nhân 2 số nguyên khác dấu
a)Quy tắc (SGK)
Bài 73, 74 (SGK)





-5.6 = -30 ; 9.(-3) = -27
-10.11 = -110 ; 150.(-4) = -600
b)Chú ý (SGK)
Tích của 1 số nguyên a với số 0 bằng 0.
a.0 = 0.a = 0
c)Ví dụ (SGK)


HĐ4 : Luyện tập củng cố (10`)
-Nêu lại quy tắc và chú ý
-Làm BT 76/89 (SGK)

HĐ5 : Hướng dẫn về nhà (2`)
-Học thuộc QT nhân 2 số nguyên khác dấu
-So sánh QT cộng và nhân 2 số nguyên khác dấu
-BTVN 77/89 (SGK) ; 113 ( 117/68 (SBT)















































Ngày soạn : Ngày dạy :

Tuần 20 :
Tiết 62 Bài 11 NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU

I/Mục tiêu :
-Học sinh hiểu QT nhân 2 số nguyên cùng dấu, đặc biệt là dấu của tích 2 số âm.
-Biết vận dụng quy tắc để tính tích của 2 số nguyên, cách biến đổi dấu của tích.
-Biết dự đoán KQ trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của các hiện tượng, của các số
*Trọng tâm : nhân 2 số nguyên âm
II/Chuẩn bị :
GV : đèn chiếu, giấy trong có in QT nhân và các VD ; KL
HS : giấy trong, bảng nhóm
III/Tiến trình dạy học
 
Gửi ý kiến