oxi-ozon

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hiệu
Ngày gửi: 15h:25' 21-02-2009
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hiệu
Ngày gửi: 15h:25' 21-02-2009
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
CÂU HỎI KIỂM TRA BÀI CŨ
Hoàn thành chuỗi biến hóa sau ( viết và cân bằng phản ứng)
Clorua vôi
NaCl ? Cl2 ? Nước javen
HCl ? Cl2 ? Br2
Bài sửa :
NaCl + H2O NaOH + H2 + Cl2
Cl2 + 2NaOH ? NaCl + NaClO + H2O
Cl2 + Ca(OH)2 ? CaOCl2 + H2O
Cl2 + H2 ? 2HCl
MnO2 + 4HCl ? MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Cl2 + 2NaBr ? 2NaCl + Br2
Chương 6:
OXI - LƯU HUỲNH
Bài 29:
OXI - OZON
oxi
Joseph Priestley
Ngửụứi tỡm ra nguyeõn toỏ oxi
Bài 29: OXI - OZON
A. OXI
I - Vị Trí Và Cấu Tạo
II- Tính Chất Vật lí
III- Tính Chất Hóa Học
IV- Ứng Dụng
V- Điều Chế
B. OZON
I- Tính Chất
II- Ozon Trong Tự Nhiên
III-Ứng Dụng
A. OXI
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
1) Vị trí của oxi trong bảng tuần hoàn các nguyên tố
- Ô số .., chu kỳ...., nhóm....
- Cấu hình electron nguyên tử:
- Công thức electron và công thức cấu tạo của phân tử O2
- Độ âm điện của oxi :
A. OXI
I- VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
1) Vị trí của oxi trong bảng tuần hoàn các nguyên tố
- Ô số 8, chu kỳ2, nhóm VIA.
- Cấu hình electron nguyên tử: 1s2 2s2 2p6
- Công thức electron và công thức cấu tạo của phân tử O2 : , 0 = 0
- Độ âm điện của oxi : 3,44
A. OXI
- Trạng thái: khí
- Màu sắc: không màu
- mùi: không mùi, không vị
- Tỉ khối hơi so với không khí: nặng hơn không khí ( d=32/29 = 1,1)
- Nhiệt độ hóa lỏng: -1830C
- Độ tan của trong nước: tan ít trong nước
II - TÍNH CHẤT VẬT LIÙ
A. OXI
II - TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Oxi có 6e lớp ngoài cùng, có độ âm điện lớn (=3,34) chỉ kém flo nên trong các phản ứng hóa học dễ dàng nhận thêm 2e để đạt cấu hình bền của khí hiếm.
Oxi có tính chất hóa học là oxi hóa mạnh. Trong đa số các hợp chất (trừ hợp chất với flo và H2O2 ) oxi có số oxi hóa là -2
Tính oxi hóa: tác dụng với kim loại, phi kim và với nhiều hợp chất
II - TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1) Tác dụng với kim loại: với hầu hết các kim loại trừ Au, Pt .
0 0 +2 -2
2Mg + O2 2 MgO
0 0 +3 -2
4Al + 3O2 2 Al2 O3
2) Tác dụng với phi kim: oxi hóa hầu hết các phi kim trừ halogen
0 0 +4 -2
C + O2 CO2
0 0 +4 -2
S + O2 SO2
3) Tác dụng với hợp chất:
+2 -2 0 +4 -2
2CO + O2 2CO2
-2 +1 -2 +1 0 +4 -2 +1 -2
02C2H5OH + O2 4CO2 + 5H2O
A. OXI
III - ỨNG DỤNG
Mỗi năm, các nước trên thế giới sản xuất hàng chục triệu tấn oxi để đáp ứng yêu cầu cho các ngành công nghiệp
A. OXI
IV - Diều Chế
1. Trong phòng thí nghiệm : phân hủy các hợp chất giàu oxi và kém bền nhiệt như KMnO4 , KClO3,.
2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
2KClO3 2KCl + 3O2
2. Trong công nghiệp
a) Đi từ không khí: chưng cất phân đoạn không khí lỏng, thu được oxi
b) Từ nước: Điện phân nước thu được hidro ở cực âm và khí oxi ở cực dương
2 H2O 2H2? + O2 ?
Củng cố
viết phương trình phản ứng của oxi với những chất sau: Na, Fe, P
4Na + O2 ? 2Na2O
2Fe + O2 ? 2FeO
4P + 5O2 ? 2P2O5
B. OZON
I- Tính Chất
1. Tính chất vật lý
- Ozon là một dạng thù hình của oxi, khí ozon có màu xanh nhạt, mùi đặc trưng, hóa lỏng ở -1120C, tan trong nước nhiều hơn oxi.
2. Tính chất hóa học
- Có tính oxi hóa rất mạnh, mạnh hơn cả oxi.
- Oxi hóa hầu hết các kim loại trừ Au và Pt, oxi hóa được Ag ở nhiệt độ thường( oxi không phản ứng)
Ag + O3 ? Ag2O + O2
II- OZON TRONG TỰ NHIÊN
- Sự hình thành ozon : trong khí quyển là do sự phóng điện, trên mặt đất do sự oxi hóa một số chất hữu cơ.
3O2 2O3
- Vai trò của tầng ozon: hấp thu tia tử ngoại bảo vệ can người và sinh vật trên mặt đất.
B. OZON
III. Ứng Dụng
- Trong không khí nếu có một lượng rất nhỏ ozon sẽ làm cho không khí trong lành. Nhưng với một lượng lớn hơn sẽ có hại cho con người.
Ứng dụng của ozon:
- Trong công nghiệp: tẩy trắng tinh bột, dầu ăn,.
- Trong y học: dùng để chữa bệnh sâu răng.
- Trong đời sống: Sát trùng nước sinh hoạt.
Hoàn thành chuỗi biến hóa sau ( viết và cân bằng phản ứng)
Clorua vôi
NaCl ? Cl2 ? Nước javen
HCl ? Cl2 ? Br2
Bài sửa :
NaCl + H2O NaOH + H2 + Cl2
Cl2 + 2NaOH ? NaCl + NaClO + H2O
Cl2 + Ca(OH)2 ? CaOCl2 + H2O
Cl2 + H2 ? 2HCl
MnO2 + 4HCl ? MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Cl2 + 2NaBr ? 2NaCl + Br2
Chương 6:
OXI - LƯU HUỲNH
Bài 29:
OXI - OZON
oxi
Joseph Priestley
Ngửụứi tỡm ra nguyeõn toỏ oxi
Bài 29: OXI - OZON
A. OXI
I - Vị Trí Và Cấu Tạo
II- Tính Chất Vật lí
III- Tính Chất Hóa Học
IV- Ứng Dụng
V- Điều Chế
B. OZON
I- Tính Chất
II- Ozon Trong Tự Nhiên
III-Ứng Dụng
A. OXI
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
1) Vị trí của oxi trong bảng tuần hoàn các nguyên tố
- Ô số .., chu kỳ...., nhóm....
- Cấu hình electron nguyên tử:
- Công thức electron và công thức cấu tạo của phân tử O2
- Độ âm điện của oxi :
A. OXI
I- VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
1) Vị trí của oxi trong bảng tuần hoàn các nguyên tố
- Ô số 8, chu kỳ2, nhóm VIA.
- Cấu hình electron nguyên tử: 1s2 2s2 2p6
- Công thức electron và công thức cấu tạo của phân tử O2 : , 0 = 0
- Độ âm điện của oxi : 3,44
A. OXI
- Trạng thái: khí
- Màu sắc: không màu
- mùi: không mùi, không vị
- Tỉ khối hơi so với không khí: nặng hơn không khí ( d=32/29 = 1,1)
- Nhiệt độ hóa lỏng: -1830C
- Độ tan của trong nước: tan ít trong nước
II - TÍNH CHẤT VẬT LIÙ
A. OXI
II - TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Oxi có 6e lớp ngoài cùng, có độ âm điện lớn (=3,34) chỉ kém flo nên trong các phản ứng hóa học dễ dàng nhận thêm 2e để đạt cấu hình bền của khí hiếm.
Oxi có tính chất hóa học là oxi hóa mạnh. Trong đa số các hợp chất (trừ hợp chất với flo và H2O2 ) oxi có số oxi hóa là -2
Tính oxi hóa: tác dụng với kim loại, phi kim và với nhiều hợp chất
II - TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1) Tác dụng với kim loại: với hầu hết các kim loại trừ Au, Pt .
0 0 +2 -2
2Mg + O2 2 MgO
0 0 +3 -2
4Al + 3O2 2 Al2 O3
2) Tác dụng với phi kim: oxi hóa hầu hết các phi kim trừ halogen
0 0 +4 -2
C + O2 CO2
0 0 +4 -2
S + O2 SO2
3) Tác dụng với hợp chất:
+2 -2 0 +4 -2
2CO + O2 2CO2
-2 +1 -2 +1 0 +4 -2 +1 -2
02C2H5OH + O2 4CO2 + 5H2O
A. OXI
III - ỨNG DỤNG
Mỗi năm, các nước trên thế giới sản xuất hàng chục triệu tấn oxi để đáp ứng yêu cầu cho các ngành công nghiệp
A. OXI
IV - Diều Chế
1. Trong phòng thí nghiệm : phân hủy các hợp chất giàu oxi và kém bền nhiệt như KMnO4 , KClO3,.
2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
2KClO3 2KCl + 3O2
2. Trong công nghiệp
a) Đi từ không khí: chưng cất phân đoạn không khí lỏng, thu được oxi
b) Từ nước: Điện phân nước thu được hidro ở cực âm và khí oxi ở cực dương
2 H2O 2H2? + O2 ?
Củng cố
viết phương trình phản ứng của oxi với những chất sau: Na, Fe, P
4Na + O2 ? 2Na2O
2Fe + O2 ? 2FeO
4P + 5O2 ? 2P2O5
B. OZON
I- Tính Chất
1. Tính chất vật lý
- Ozon là một dạng thù hình của oxi, khí ozon có màu xanh nhạt, mùi đặc trưng, hóa lỏng ở -1120C, tan trong nước nhiều hơn oxi.
2. Tính chất hóa học
- Có tính oxi hóa rất mạnh, mạnh hơn cả oxi.
- Oxi hóa hầu hết các kim loại trừ Au và Pt, oxi hóa được Ag ở nhiệt độ thường( oxi không phản ứng)
Ag + O3 ? Ag2O + O2
II- OZON TRONG TỰ NHIÊN
- Sự hình thành ozon : trong khí quyển là do sự phóng điện, trên mặt đất do sự oxi hóa một số chất hữu cơ.
3O2 2O3
- Vai trò của tầng ozon: hấp thu tia tử ngoại bảo vệ can người và sinh vật trên mặt đất.
B. OZON
III. Ứng Dụng
- Trong không khí nếu có một lượng rất nhỏ ozon sẽ làm cho không khí trong lành. Nhưng với một lượng lớn hơn sẽ có hại cho con người.
Ứng dụng của ozon:
- Trong công nghiệp: tẩy trắng tinh bột, dầu ăn,.
- Trong y học: dùng để chữa bệnh sâu răng.
- Trong đời sống: Sát trùng nước sinh hoạt.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất