Bài 68. ot, at

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 22h:11' 17-01-2022
Dung lượng: 33.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 22h:11' 17-01-2022
Dung lượng: 33.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
HỌC VẦN
Bài 67onot
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Nhận biết vần on, ot; đánh vần, đọc đúng tiếng có vần on, ot.
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần on, ot.
- Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Mẹ con cá rô (1).
- Viết đúng các vần on, ot và các tiếng (mẹ) con,(chim) hót (trên bảng con).
2. Năng lực:
- Tự học, giải quyết vấn đề, nói rõ ràng, thành câu. Biết trao đổi, chia sẻ suy nghĩ với mọi ngườixung quanh.
3. Phẩm chất:
- Chăm học, chăm làm, chăm sóc con vật có lợi. Yêu quê hương, những thứ gắn với quê hương, làng quê Việt Nam.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên
- Máy chiếu để minh họa từ khóa, từ trong bài tập hoặc tranh ảnh, mẫu vật, vật thật.
- Bảng cài, bộ thẻ chữ.
2. Học sinh
- Bảng con, phấn, bút dạ để học sinh làm bài tập 4 (tập viết).
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Tiết 1
I. KIỂM TRA BÀI CŨ
- Ổn định lớp
- Chiếu bài tập đọc: Nam Yết của em (bài 66)
- Gọi HS đọc bài
- Cả lớp đọc bài
- Yêu cầu HS viết vào bảng con: yên ngựa, yết kiến
- GV cho HS nhận xét bài viết của bạn
- GV nhận xét
- Hát
- HS đọc bài.
- HS đọc CN
- HS đọc bài đồng thanh
- HS viết vào bảng con
- Nhận xét
- Lắng nghe
II. DẠY BÀI MỚI
1. Giới thiệu bài: Hôm nay các con sẽ học 2 vần mới là vần on, vần ot
- GV ghi tên bài lên bảng.
- GV đưa ra vần âm, đọc mẫu: on
- Gọi HS đọc CN-ĐT
- Vần on gồm mấy âm ghép lại?
- Đánh vần/đọc trơn vần on
- GV đưa ra vần ot, đọc mẫu: ot
- Phân tích vần ot, sau đó đánh vần vần ot
- So sánh 2 vần: on, ot giống nhau: đều có âm o đứng trước, khác nhau: vần on có n đứng sau, ot có t đứng sau.
- GV nhận xét
- HS lắng nghe
- HS nhắc lại nối tiếp tên bài.
- Quan sát, lắng nghe
- HS đọc CN-ĐT
- Vần on gồm 2 âm ghép lại là âm o đứng trước, âm n đứng sau
- o - nờ - on / on
- Quan sát, lắng nghe
- o - tờ - ot / ot
- HS so sánh
2.Chia sẻ và khám phá (BT 1: Làm quen)
* Dạy từ mẹ con
-Chiếu hình ảnh,GV chỉ hình và hỏi: Đây là gì?
- Cô có từ mẹ con - GV đọc mẫu
- Trong từ mẹ con, tiếng nàocó chứa vần mới?
- Yêu cầu HS phân tích tiếng con.
- GV nhận xét
- GV đưa mô hình vần on, tiếng con cho cả lớp đánh vần và đọc trơn: o-nờ-on/cờ-on-con/mẹ con.
* Dạy từ chim hót
- Chiếu hình ảnh, GV chỉ hình và hỏi: Con chim đang làm gì?
- Cô có từ chim hót - GV đọc mẫu
- Trong từ chim hót, tiếng nàocó chứa vần mới?
- Yêu cầu HS phân tích tiếng hót.
- GV nhận xét.
- Gọi HS nhắc lại
- GV hướng dẫn HS đánh vần và đọc trơn: o-tờ-ot/hờ-ot-hot-sắc-hót/chim hót
* Củng cố
- Các con vừa học vần mới nào?
- Các con vừa học từ mới nào?
- GV chỉ vần mới và từ mới cho HS đọc, đánh vần CN-ĐT
- Yêu cầu HS lấy bộ đồ dùng, tìm và thực hành gài tiếng: mẹ con, chim hót
- Yêu cầu HS giơ bảng gài
- GV nhận xét.
- Quan sát, trả lời: mẹ con
- HS đọc CN-ĐT
- TL: Tiếng con
- Phân tích
- HS đánh vần/đọc trơn CN-ĐT.
- Quan sát, trả lời: chim hót
- HS đọc CN-ĐT
- TL: hót
- Phân tích
- Nhắc lại
- HS đánh vần/đọc trơn CN-ĐT.
- HS nêu: vần on, ot
-
Bài 67onot
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Nhận biết vần on, ot; đánh vần, đọc đúng tiếng có vần on, ot.
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần on, ot.
- Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Mẹ con cá rô (1).
- Viết đúng các vần on, ot và các tiếng (mẹ) con,(chim) hót (trên bảng con).
2. Năng lực:
- Tự học, giải quyết vấn đề, nói rõ ràng, thành câu. Biết trao đổi, chia sẻ suy nghĩ với mọi ngườixung quanh.
3. Phẩm chất:
- Chăm học, chăm làm, chăm sóc con vật có lợi. Yêu quê hương, những thứ gắn với quê hương, làng quê Việt Nam.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên
- Máy chiếu để minh họa từ khóa, từ trong bài tập hoặc tranh ảnh, mẫu vật, vật thật.
- Bảng cài, bộ thẻ chữ.
2. Học sinh
- Bảng con, phấn, bút dạ để học sinh làm bài tập 4 (tập viết).
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Tiết 1
I. KIỂM TRA BÀI CŨ
- Ổn định lớp
- Chiếu bài tập đọc: Nam Yết của em (bài 66)
- Gọi HS đọc bài
- Cả lớp đọc bài
- Yêu cầu HS viết vào bảng con: yên ngựa, yết kiến
- GV cho HS nhận xét bài viết của bạn
- GV nhận xét
- Hát
- HS đọc bài.
- HS đọc CN
- HS đọc bài đồng thanh
- HS viết vào bảng con
- Nhận xét
- Lắng nghe
II. DẠY BÀI MỚI
1. Giới thiệu bài: Hôm nay các con sẽ học 2 vần mới là vần on, vần ot
- GV ghi tên bài lên bảng.
- GV đưa ra vần âm, đọc mẫu: on
- Gọi HS đọc CN-ĐT
- Vần on gồm mấy âm ghép lại?
- Đánh vần/đọc trơn vần on
- GV đưa ra vần ot, đọc mẫu: ot
- Phân tích vần ot, sau đó đánh vần vần ot
- So sánh 2 vần: on, ot giống nhau: đều có âm o đứng trước, khác nhau: vần on có n đứng sau, ot có t đứng sau.
- GV nhận xét
- HS lắng nghe
- HS nhắc lại nối tiếp tên bài.
- Quan sát, lắng nghe
- HS đọc CN-ĐT
- Vần on gồm 2 âm ghép lại là âm o đứng trước, âm n đứng sau
- o - nờ - on / on
- Quan sát, lắng nghe
- o - tờ - ot / ot
- HS so sánh
2.Chia sẻ và khám phá (BT 1: Làm quen)
* Dạy từ mẹ con
-Chiếu hình ảnh,GV chỉ hình và hỏi: Đây là gì?
- Cô có từ mẹ con - GV đọc mẫu
- Trong từ mẹ con, tiếng nàocó chứa vần mới?
- Yêu cầu HS phân tích tiếng con.
- GV nhận xét
- GV đưa mô hình vần on, tiếng con cho cả lớp đánh vần và đọc trơn: o-nờ-on/cờ-on-con/mẹ con.
* Dạy từ chim hót
- Chiếu hình ảnh, GV chỉ hình và hỏi: Con chim đang làm gì?
- Cô có từ chim hót - GV đọc mẫu
- Trong từ chim hót, tiếng nàocó chứa vần mới?
- Yêu cầu HS phân tích tiếng hót.
- GV nhận xét.
- Gọi HS nhắc lại
- GV hướng dẫn HS đánh vần và đọc trơn: o-tờ-ot/hờ-ot-hot-sắc-hót/chim hót
* Củng cố
- Các con vừa học vần mới nào?
- Các con vừa học từ mới nào?
- GV chỉ vần mới và từ mới cho HS đọc, đánh vần CN-ĐT
- Yêu cầu HS lấy bộ đồ dùng, tìm và thực hành gài tiếng: mẹ con, chim hót
- Yêu cầu HS giơ bảng gài
- GV nhận xét.
- Quan sát, trả lời: mẹ con
- HS đọc CN-ĐT
- TL: Tiếng con
- Phân tích
- HS đánh vần/đọc trơn CN-ĐT.
- Quan sát, trả lời: chim hót
- HS đọc CN-ĐT
- TL: hót
- Phân tích
- Nhắc lại
- HS đánh vần/đọc trơn CN-ĐT.
- HS nêu: vần on, ot
-
 








Các ý kiến mới nhất