Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ontap TA Lop 3 hoc ky I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngân Hà
Ngày gửi: 12h:35' 28-12-2008
Dung lượng: 35.5 KB
Số lượt tải: 358
Số lượt thích: 0 người
English Test
I/ Circle the odd one out:
1. Hello Hi Minh
2. Hai Hi Long
3. I my you
4. fine thanks nice
5. how hello hi
6. he she I
7. what how meet
8. name are am
9. goodbye goodnight hello
10. meet see friend
11. she’s he’s am
12. school library house
13. stand sit that
14. that this how
15. classroom house mother
16. mother father friend
17. book bag student
18. ruler pen pupil
19. my your I
20. close sit down open
21. big small large
22. brother sister classroom
II/ Complete the dialogue:
1.

A: Hello. I’m .(1)…………
B: (2)………………., Hai. I’m Long.
A: Nice to meet (3)……………., Long.
B: (4)…………..to (5)……………………..you, Hai.

2. you How fine thanks Hi
A: Hello, Nam. (1)…………………are you?
B: (2)……………, Mai.
I’m (3)………………………….., thanks.
How are (4)…………..?
A: I’m fine, (5)…………………..

3. Hello Hi friend My What’s name’s
A: Hi. (1)……….name’s John.
(2) ………….your name?
B: My (3)………… Peter.
She’s my (4)……………, Phuong.
A: (5) ……., Phuong.
C: (6)……………….., John.

4. name big school My
A: Hello. (1)…..name’s Mai.
This is my (2)………………
B: What’s its (3)………………?
A: It’s Ngo Gia Tu School.
B: Oh, it’s (4)……………………….
III/ Look and write:
1. Close your book………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
2. This is my class room……………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
3. She’s my school……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
4. My school is big……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
5. My name is Long………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
6. What’s your name?.........................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………….
7. Fine, thanks…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
IV/ Write the English words:
Quyển sách:
Trường học:
Lớp học:
bạn bè:
học sinh:
bố mẹ:
anh trai:
chị gái:
cảm ơn:
tạm biệt
xin chào:
cục tẩy:
bút chì
bút mực:
gặp nhau:
đóng:
mở:
to:
rộng
nhỏ:
thư viện:
ngôi nhà:
V/ Reorder the words to make sentences:
1. big is school your ?

2. Is this classroom my .

3. your book close .

4. it Ngo Gia Tu is school .

5. This family our is .

6. is my friend she .

7. this your Is sister ?

8. your What name is ?

9. to you meet nice , Lan.

10. and fine you thank you ?


 
Gửi ý kiến