Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ontap

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Kim Duyên
Ngày gửi: 16h:16' 08-05-2008
Dung lượng: 201.5 KB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích: 0 người
Tuần 5. Từ ngày o5.5 Đến ngày 10.5.2008

Tiết 17: các nhân tố tiến hoá
A. Tóm tắt kiến thức
Biến đổi trong vật chất di truyền (gen, NST)
Nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa.
ĐBG là nguồn nguyên liệu chủ yếu
(phổ biến, ít ảnh hưởng sức sống và sự sinh sản
I. Quá trình so với đột biến NST.)
đột biến ĐB đa số có hại cho SV ( phá vỡ quan hệ trong nội
bộ KG, Giữa KG với MT)
Tần số ĐBG riêng rẽ nhỏ (10-6 – 10-4 )
SV có nhiều gen => tần số ĐBG lớn
Giá trị thích nghi của ĐB có thể thay đổi tùy tổ hợp
gen, tùy MT
Phát tán đột biến trong quần thể.
Tạo vô số BDTH( Nguyên liệu thứ cấp)
II. Quá trình Trung hòa tính có hại của đột biến, tạo ra tổ hợp
giao phối gen thích nghi
Huy động nguồn dự trữ các gen đột biến ở trạng
thái tiềm ẩn
QTGP : kho dự trữ BD(số cặp gen dị hợp lớn)

Giữ lại biến dị có lợi, đào thải biến dị có hại
III. Quá trình Tác động mọi cấp độ tổ chức của sự sống
CLTN ( cá thể, quần thể)
Định hướng tiến hóa
Quy định chiều hướng, nhịp điệu biến đổi KG
của quần thể
Không chỉ tác động với từng gen riêng rẽ
Không chỉ tác động với từng cá thể riêng rẽ
Tác động với toàn bộ KG và quần thể

Ngăn cản giao phối tự do
IV. Các cơ chế Củng cố, tăng cường sự phân hóa KG trong QT
cách li Thúc đẩy sự phân ly tính trạng
CLĐL, CLST CLSS, CLDT loài mới





V. Thuyết tiến hóa hiện đại phát triển quan niệm của Đacuyn về CLTN

Vấn đề
Quan niệm của Đacuyn
Quan niệm hiện đại

Nguyên liệu
của CLTN
-Biến đổi cá thể(do điều kiện sống, tập quán hoạt động )
-Biến dị cá thể phát sinh trong sinh sản ( chủ yếu )
-BDDT ( Đột biến, BDTH)
-Thường biến (gián tiếp )

Đối tượng tác động của CLTN
Cá thể
-Cá thể
-Quần thể( loài giao phối)

Thực chất
tác động của CLTN
Phân hóa khả năng sống sót giữa các cá thể trong loài
Phân hóa khả năng sinh sản của các cá thể trong QT

Kết quả của CLTN
Sự sống sót của các cá thể thích nghi hơn
Sự phát triển và sinh sản của những kiểu gen thích nghi hơn


B. Câu hỏi và bài tập tự giải

Câu 2/68-72

12
13
14
15
16
17
18
19
20
21

B
A
B
C
C
B
D
C
D
D


C. Một số câu hỏi trắc nghiệm
Phát đề cho học sinh
Đáp án đề 1

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10





















Tiết 18 : sự hình thành đặc điểm thích nghi
Nguồn gốc và chiều hướng tiến hóa

A. Tóm tắt kiến thức

I. Sự hình thành đặc điểm thích nghi

1. Quan điểm hiện đại
ĐB : 1gen nhiều gen (vô hướng)
Giao phối : tổ hợp alen mới (tổ hợp thích nghi)
Quá trình CLTN : đào thải KG bất lợi, tăng TSTĐ của các
lịch sử alen và tổ hợp alen có giá trị thích nghi
Thích nghi kiểu hình, thích nghi kiểu gen

2. Phân biệt các kiểu thích nghi

Vấn đề
Thích nghi kiểu hình
(Thích nghi sinh thái)
Thích nghi kiểu gen
(Thích nghi lịch sử)

Khái niệm
 1KG nhiều kiểu hình tương ứng với MT
Hình thành KG quy định tính chất đặc trưng cho loài, nòi trong loài

Quá trình hình thành
Trong đời cá thể( thường biến)
Qua lịch sử lâu dài(bẩm sinh)

Vai trò của điều kiện sống
Trực tiếp
Gián tiếp

ý nghĩa
tiến hóa
ít có ý nghĩa
ý nghĩa to lớn


3. Ví dụ : Sự hình thành màu xanh ở sâu ăn lá
+ Theo Lamác:
( Sinh vật biến đổi từ từ phù hợp với sự biến đổi của điều kiện sống.
( Do ảnh hưởng trực tiếp của thức ăn là lá cây.
( Bị bác bỏ ( vì không di truyền được






+ Theo Đacuyn:




+ ý nghĩa : Nếu quần thể không có vốn gen đa hình thì hoàn cảnh sống thay đổi sinh vật sẽ không có tiềm năng thích ứng kịp và sẽ bị tiêu diệt hàng loạt.
éó là điểm mà thuyết thích nghi trực tiếp với sự thay đổi của ngoại cảnh của Lamac chưa hình dung được.
Quan niệm về tính đa hình của QTGP cho thấy CLTN có một nguồn nguyên liệu phong phú, có một phổ rộng rãi, càng củng cố học thuyết éacuyn về vai trò của CLTN.

4. Sự hợp lí tương đối

Thích nghi MT luôn thay đổi, SV phải thay đổi để
đặc điểm phù hợp
hợp lí MT ổn định: ĐB, CLTN=> SV xuất hiện
tương đối sau thích nghi hơn

II. Nguồn gốc và chiều hướng tiến hóa

1. Phân biệt : Phân li tính trạng và đồng quy tính trạng

Vấn đề
Phân li tính trạng
Đồng quy tính trạng

Nguyên
nhân
 CLTN tác động theo nhiều hướng khác nhau trên cùng 1 nhóm đối tượng.

CLTN tác động theo 1 hướng tương tự nhau trên các nhóm đối tượng khác nhau


Cơ chế
 -Tích lũy biến dị có lợi theo những hướng thích nghi đặc sắc nhất
-Đào thải những dạng trung gian kém thích nghi
 Tích lũy những đột biến tương tự trong cùng một môi trường

Kết quả
 Con cháu xuất phát từ một gốc chung ngày càng khác xa tổ tiên ban đầu và ngày càng khác xa nhau
 Một số nhóm sinh vật có kiểu hình tương tự nhau nhưng thuộc những nguồn gốc khác nhau

ý nghĩa
 Giải thích nguồn gốc chung của sinh giới: toàn bộ sinh giới đa dạng phong phú có chung nguồn gốc
 Giải thích sự giống nhau của những sinh vật khác nhóm phân loại nhưng cùng sống trong một môi trường.


 2. Chiều hướng tiến hóa
- Ngày càng đa dạng phong phú ( ít loài triệu loài)
- Tổ chức cơ thể ngày càng cao
( chưa có cấu tạo TB đơn bào đa bào)
- Thích nghi ngày càng hợp lí
(SV xuất hiện sau thích nghi hơn )
Đây là hướng cơ bản nhất :
+Có những SV duy trì tổ chức nguyên thủy(hóa thạch sống)
+Sự tiến hóa diễn ra với nhịp độ khác nhau
B. Một số câu hỏi trắc nghiệm
Phát đề cho học sinh
Đáp án đề 1

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
















Tiết 19: Loài và sự hình thành loài mới

A. Tóm tắt kiến thức
I. Loài ( giao phối)
Nhóm quần thể qua nhiều thế hệ chung sống
- Định nghĩa Có tính trạng chung về hình thái, sinh lí
Giao phối tự do với nhau
Cách li sinh sản với các nhóm QT khác loài
Quần thể
- Cấu trúc Nòi Địa lí
Sinh thái
Sinh học ( SV kí sinh )
Tự nhiên
- Tính chất (Loài sinh sản vô tính, đơn tính không có)
Toàn vẹn

II. Sự hình thành loài mới
1. Bản chất
Quá trình đột biến
Quá trình Quá trình giao phối
lịch sử Quá trình CLTN
Các cơ chế cách li

2. Các phương thức
TV và ĐV
Điều kiện địa lí không phải là nguyên nhân
trực tiếp gây ra biến đổi trên cơ thể SV,
chỉ chọn lọc những KG thích nghi
a. Con đường Cách li địa lí thúc đẩy sự phân
 
Gửi ý kiến