ôn thi TN sinh 12 (úng dụng DT vào chọn giống)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Mạn
Ngày gửi: 20h:06' 18-04-2008
Dung lượng: 108.0 KB
Số lượt tải: 167
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Mạn
Ngày gửi: 20h:06' 18-04-2008
Dung lượng: 108.0 KB
Số lượt tải: 167
Số lượt thích:
0 người
Di truyÒn vµ chän gièng
01. Kết quả về mặt di truyền trong giao phối cận huyết hoặc tự thụ phấn bắt buộc là:
A. Làm tăng sự xuất hiện đột biến gen
B. Tạo ra sự đa hình về kiểu gen
C. Tăng tần số trao đổi chéo trong giảm phân
D. Làm giảm tỷ lệ thể dị hợp và tăng tỷ lệ thể đồng hợp trong quần thể
02. Tác dụng của các tia phóng xạ trong việc gây ra đột biến nhân tạo là:
A. Làm xuất hiện dạng đột biến đa bội
B. Kìm hãm sự hình thành thoi vô sắc
C. Kích thích và iôn hoá các nguyên tử khi xuyên qua các tổ chức và tế bào sống ảnh hưởng đến ADN, ARN
D. Gây ra đột biến cấu trúc NST
03. Các dạng tứ bội nào sau đây có thể tạo ra được khi xử lý các dạng lưỡng bội có kiểu gen AA,
Aa, aa bằng tác nhân Cônsixin:
1.AAAA; 2. AAAa; 3. AAaa; 4. Aaaa;
5. aaaa.
A. 1, 3, 5 B. 1, 2, 3
C. 1, 2, 4 D. 1, 3, 4.
04. . Trong kĩ thuật di truyền, nguời ta thường dùng trực khuẩn E.coli làm tế bào nhận vì:
A. Số luợng cá thể nhiều
B. Cấu tạo cơ thể đơn giản
C. Dễ nuôi D. Sinh sản rất nhanh
05. Trong kỹ thuật cấy gen, chuyển ADN tái tổ hợp vào E.Coli vì:
A. Do E.Coli sinh sản nhanh để tăng số lượng gen mong muốn đã được cấy
B. Để kiểm tra hoạt động của ADN tái tổ hợp
C. Để ADN tái tổ hợp kết hợp với ADN của vi khuẩn
D. Để làm tăng hoạt tính của ADN tái tổ hợp
06. . Kĩ thuật di truyền là
A. Kỹ thuật làm thay đổi cấu trúc của gen
B. Kỹ thuật thao tác trên vật liệu di truyền dựa vào những hiểu biết về cấu trúc hoá học của a xit nucleic và di truyền vi sinh vật
C. Kỹ thuật làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể
D. Kỹ thuật tác động làm thay đổi cấu trúc của nhiễm sắc thể.
07. Kỹ thuật cấy gen là:
A. Thao tác chuyển phân tử ADN từ tế bào này sang tế bào khác
B. Thao tác làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào
C. Thao tác chuyển một đoạn ADN từ tế bào này sang tế bào khác thông qua sử dụng plas mit
hoặc vi rut làm thể truyền
D. Thao tác chuyển nhiễm sắc thể từ tế bào này sang tế bào khác
08. Trong kĩ thuật di truyền vi khuẩn E. Coli được sử dụng làm :
A. Tế bào nhận B. Thể truyền
C. Tác nhân xúc tác D. Tế bào cho
09. 5 - Brôm uraxin có tác dụng gây đột biến gen dạng:
A. Thay thế Nu- này bằng Nu- khác
B. Vừa thêm vừa thay thế Nu-
C. Làm mất một Nu- D. Đảo vị trí một Nu-
10. tìm ý sai trong câu sau: Những khó khăn trong lai xa ở động vật là:
A. Sinh con bất thụ, sinh trưởng, phát triển không bình thường.
B. Hệ thống phản xạ sinh dục khác nhau, chu kỳ sinh sản khác nhau.
C. Bộ máy sinh dục không phù hợp.
D. Tinh trùng chết trong đường sinh dục con cái khác loài.
11. Để tăng cường tỉ lệ kết dính trong dung hợp hai tế bào trần để tạo ra tế bào lai người
ta thường bổ sung vào môi trường nuôi cấy :
A. Polietylen B. Vi rút Xenđê
C. Các enzim D. Hoocmôn sinh trưởng
12. Enzim được sử dụng trong kỹ thuật cấy gen là:
A. Enim cắt là Restrictaza, enim nối là Ligaza
B. Enzim cắt là ADN-polymeraza, enzim nối là enzim ARN-polymeraza
C. Enzim cắt là lipaza, enzim nối là proteaza
D. Enzim cắt là amilaza, enzim nối là lipaza
13. Tác nhân làm cho cơ chế nội cân bằng của cơ thể để tự bảo vệ không khởi động kịp
gây chấn thương bộ máy di truyền là:
A. Phóng xạ. B. Tia hồng ngoại.
C. Cônsixin. D. Sốc nhiệt.
14. Hiện tượng thoái hoá giống được biểu hiện ở các thế hệ sau là:
A. Sức sống kém
B. Khả năng sinh sản giảm, xuất hiện quái thai, dị hình
C. Sức sống kém dần, sinh trưởng, phát triển chậm, chống chịu kém
D. Nhiều tính trạng xấu có hại được biểu hiện
15. Để gây đột biến hoá học ở cây trồng thường người ta không dùng cách:
A. Tiêm dung dịch hoá chất vào thân cây
B. Ngâm hạt khô trong dung dịch hoá chất.
C. Ngâm hạt đang nẩy mầm trong dung dịch hoá chất. D. Tiêm dung dịch hoá chất vào bầu nhuỵ.
16. Trong kỹ thuật cấy gen, ADN tái tổ hợp được tạo ra từ:
A. ADN plasmit sau khi được nối thêm vào 1 đoạn ADN của tế bào nhận
B. ADN tế bào cho sau khi được nối vào 1 đoạn ADN của tế bào nhận
C. ADN của plasmit sau khi được nối thêm vào 1 đoạn ADN của tế bào cho.
D. ADN của tế bào nhận sau khi được nối vào 1 đoạn ADN của tế bào cho
17. Công trình nghiên cứu cơ thể song nhị bội của Cacpêsenkô tiến hành trên đối tượng:
A. Lừa x Ngựa
B. Cá chép x Cá diếc
C. Cỏ Châu Âu x Cỏ Châu Mĩ
D. Cải củ x Cải bắp
18. Chän c©u tr¶ lêi ®óng nhÊt: Các tia phóng xạ có khả năng gây ra:
A. Đột biến gen, đột biến cấu trúc NST, đột biến số lượng NST.
B. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể.
C. Đột biến gen.
D. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
19. Giống bông đậu tương có khả năng kháng thuốc diệt cỏ được t¹o ra bằng phương pháp:
A. Chon lọc giống B. Chuyển gen
C. Gây đột biến nhân tạo D. Lai giống
20. Người ta không dùng cơ thể lai F1 để nhân giống là vì:
A. Khả năng chống chịu kém.
B. Tính di truyền không ổn định.
C. Sinh trưởng, phát triển chậm.
D. Khả năng sinh sản chậm.
21. Hiện tượng thoái hoá giống ở những loài sinh sản hữu tính là do:
A. Tự thụ phấn, giao phối cận huyết
B. Lai khác thứ
C. Lai khác dòng D. Lai khác loài, khác chi.
22. Tia tử ngoại thường được dùng để gây đột biến nhân tạo trên các đối tượng:
A. Vi sinh vật, hạt phấn, bào tử.
B. Hạt khô và bào tử.
C. Hạt phấn và hạt nẩy mầm.
D. Hạt nẩy mầm và vi sinh vật.
23. Trong chăn nuôi người ta dïng phương pháp lai nào sau ®©y để sử dung ưu thế lai:
A. Lai khác thứ. B. Lai lu©n phiªn
C. Lai kinh tế D. Giao cËn huyÕt.
24. Chän lọc cá thể một lần được áp dụng cho:
A. Cây nhân giống vô tính và cây tù thụ phấn
B. Cây tự thụ phấn và giao phấn
C. Cây nhân giống h÷u tính D. Cây giao phấn
25. Plasmit là:
A. .Phân tử ADN dạng vòng trong tế bào chất của vi khuẩn B. Phân tử ADN của vi rut
C. Các bào quan trong tế bào chất của virút
D. Các bào quan trong tế bào chất của vi khuẩn
26. Tự thụ phấn là hiện tượng xảy ra giữa:
A. Hoa đực và hoa cái của c¸c cây khác nhau mang kiểu gen kh«ng giống nhau.
B. Hoa đực và hoa cái của các cây khác nhau mang kiểu gen giống nhau.
C. Hoa đực và hoa cái trên cùng một cây.
D. Hoa đực và hoa cái trên cùng một cây hoÆc ë c¸c cây khác nhau mang kiểu gen giống nhau.
27. Trong chọn giống người ta dùng phương pháp tự thụ phấn bắt buộc hoặc giao phối cận huyết nhằm mục đích:
A. Cải tiến giống B. Tạo dòng thuần
C. Tạo ưu thế lai D. Tạo giống mới
28. Ưu thế lai thể hiện rõ nhất ở con lai từ phép lai nào sau ®©y:
A. Aabbddee x aabbDdEe.
B. AAbbDDEE x aaBBddee.
C. AabbDdEe x aaBBddEE.
D. AABBDDEE x AABBDDEE.
29. Hiện tượng thoái hoá giống ở một số loài sinh sản hữu tính là do:
A. Lai khác loài, lai khác chi.
B. Tự thụ phấn và giao phối cận huyết.
C. Lai khác dòng.
D. Lai khác giống, lai khác thứ.
30. Hiện tượng nµo sau ®©y không xuất hiện khi cho giao phối cận huyết:
A. T¹o dßng thuÇn
B. G©y hiện tượng thoái hoá.
C. T¹o u thÕ lai
D. Lµm t¨ng tỉ lệ đồng hợp tăng, gi¶m tỉ lệ thể dị hợp, xuất hiện quái thai dị hình.
31. Giao phối cận huyết là hiện tượng:
A. Giao phối giữa các cá thể động vật có cùng kiểu gen
B. Giao phối giữa các cá thể động vật có cùng bố mẹ và giao phối giữa bố mẹ với con cái ở động vật
C. Lai giữa các cá thể thực vật cùng 1 loài
D. Lai giữa các cá thể động vật cùng 1 loài
32. Cơ chế tác dụng của tia tử ngoại trong việc gây đột biến nhân tạo là gây:
A. kích thích và ion hoá nguyên tử khi xuyên qua mô sống
B. ion hoá các nguyên tử khi chúng xuyên qua mô sống
C. kích thích các nguyên tử khi chúng xuyên qua mô sống
D. kích thích nhưng không gây ion hoá các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.
33. Kết quả nào dưới đây không phải là do hiện tượng giao phối gần:
A. Tăng tỉ lệ thể đồng hợp tăng.
B. Tạo ra dòng thuần.
C. Gây thái hoá gièng. D. Tạo ưu thế lai.
34. Ưu thế chính của lai tế bào so với lai hữu tính là?
A. Tái tổ hợp được thông tin di truyền giữa các loài rất xa nhau trong bậc thang phân loại.
B. Khắc phục được hiện tượng bất thụ
C. Hạn chế được hiện tượng thoái hoá..
D. Tạo được hiện tượng ưu thế lai tốt hơn.
35. ADN nhiễn sắc thể và ADN plasmit có chung đặc điểm nào sau đây:
A. Nằm trong nhân tế bào B. Có khả năng tự nhân đôi
C. Có số lượng nuclêôtit như nhau
D. Có cấu trúc xoắn kép
36. Tạo ưu thÕ lai người ta thường dùng phương pháp chủ yếu là:
A. Lai khác dòng B. Lai dòng thuần
C. Lai khác loài D. Lai khác thứ.
37. Lai cải tiến giống là :
A. Lai giữa các giống trong nước để làm tăng vốn gen trong quần thể vật nuôi.
B. Lai gần để củng cố vốn gen quý của vật nuôi, cây trồng.
C. Lai xa để tạo ra con lai có đặc điểm di truyền mới.
D. Dùng một giống có năng suất cao để cải tiến một giống có năng suất thấp.
38. Song nhị bội hữu thụ được tạo ra bằng cách:
A. Gây đột biến nhân tạo bằng 5- Brôm uraxin.
B. Gây đột biến nhân tạo bằng tia phóng xạ
C. Gây đột biến nhân tạo bằng cônsixin
D. Lai xa kèm đa bội hoá
39. Nhược điểm nào dưới đây không phải là kÕt qña của chọn lọc hàng loạt:
A. Kiểm tra được kiểu gen của cá thể
B. Chän ®îc kiÓu h×nh.
C. Tích luü các biến dị có lợi qua thêi gian dµi.
D. §ạt hiệu quả với những tính trạng có hệ số di truyền cao
40. Lai kinh tế là phép lai được thực hiện bằng cách:
A. Lai giữa 2 loài khác nhau rồi dùng F1 ®a vµo s¶n xuÊt vµ dïng làm sản phẩm.
B. Lai gi÷a c¸c c¸ thÓ cã quan hÖ huyÕt thèng rồi dùng F1 ®a vµo s¶n xuÊt vµ dïng làm sản phẩm.
C. Lai giữa các dạng bố mẹ thuộc hai giống thuần chủng khác nhau rồi dùng F1 ®
01. Kết quả về mặt di truyền trong giao phối cận huyết hoặc tự thụ phấn bắt buộc là:
A. Làm tăng sự xuất hiện đột biến gen
B. Tạo ra sự đa hình về kiểu gen
C. Tăng tần số trao đổi chéo trong giảm phân
D. Làm giảm tỷ lệ thể dị hợp và tăng tỷ lệ thể đồng hợp trong quần thể
02. Tác dụng của các tia phóng xạ trong việc gây ra đột biến nhân tạo là:
A. Làm xuất hiện dạng đột biến đa bội
B. Kìm hãm sự hình thành thoi vô sắc
C. Kích thích và iôn hoá các nguyên tử khi xuyên qua các tổ chức và tế bào sống ảnh hưởng đến ADN, ARN
D. Gây ra đột biến cấu trúc NST
03. Các dạng tứ bội nào sau đây có thể tạo ra được khi xử lý các dạng lưỡng bội có kiểu gen AA,
Aa, aa bằng tác nhân Cônsixin:
1.AAAA; 2. AAAa; 3. AAaa; 4. Aaaa;
5. aaaa.
A. 1, 3, 5 B. 1, 2, 3
C. 1, 2, 4 D. 1, 3, 4.
04. . Trong kĩ thuật di truyền, nguời ta thường dùng trực khuẩn E.coli làm tế bào nhận vì:
A. Số luợng cá thể nhiều
B. Cấu tạo cơ thể đơn giản
C. Dễ nuôi D. Sinh sản rất nhanh
05. Trong kỹ thuật cấy gen, chuyển ADN tái tổ hợp vào E.Coli vì:
A. Do E.Coli sinh sản nhanh để tăng số lượng gen mong muốn đã được cấy
B. Để kiểm tra hoạt động của ADN tái tổ hợp
C. Để ADN tái tổ hợp kết hợp với ADN của vi khuẩn
D. Để làm tăng hoạt tính của ADN tái tổ hợp
06. . Kĩ thuật di truyền là
A. Kỹ thuật làm thay đổi cấu trúc của gen
B. Kỹ thuật thao tác trên vật liệu di truyền dựa vào những hiểu biết về cấu trúc hoá học của a xit nucleic và di truyền vi sinh vật
C. Kỹ thuật làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể
D. Kỹ thuật tác động làm thay đổi cấu trúc của nhiễm sắc thể.
07. Kỹ thuật cấy gen là:
A. Thao tác chuyển phân tử ADN từ tế bào này sang tế bào khác
B. Thao tác làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào
C. Thao tác chuyển một đoạn ADN từ tế bào này sang tế bào khác thông qua sử dụng plas mit
hoặc vi rut làm thể truyền
D. Thao tác chuyển nhiễm sắc thể từ tế bào này sang tế bào khác
08. Trong kĩ thuật di truyền vi khuẩn E. Coli được sử dụng làm :
A. Tế bào nhận B. Thể truyền
C. Tác nhân xúc tác D. Tế bào cho
09. 5 - Brôm uraxin có tác dụng gây đột biến gen dạng:
A. Thay thế Nu- này bằng Nu- khác
B. Vừa thêm vừa thay thế Nu-
C. Làm mất một Nu- D. Đảo vị trí một Nu-
10. tìm ý sai trong câu sau: Những khó khăn trong lai xa ở động vật là:
A. Sinh con bất thụ, sinh trưởng, phát triển không bình thường.
B. Hệ thống phản xạ sinh dục khác nhau, chu kỳ sinh sản khác nhau.
C. Bộ máy sinh dục không phù hợp.
D. Tinh trùng chết trong đường sinh dục con cái khác loài.
11. Để tăng cường tỉ lệ kết dính trong dung hợp hai tế bào trần để tạo ra tế bào lai người
ta thường bổ sung vào môi trường nuôi cấy :
A. Polietylen B. Vi rút Xenđê
C. Các enzim D. Hoocmôn sinh trưởng
12. Enzim được sử dụng trong kỹ thuật cấy gen là:
A. Enim cắt là Restrictaza, enim nối là Ligaza
B. Enzim cắt là ADN-polymeraza, enzim nối là enzim ARN-polymeraza
C. Enzim cắt là lipaza, enzim nối là proteaza
D. Enzim cắt là amilaza, enzim nối là lipaza
13. Tác nhân làm cho cơ chế nội cân bằng của cơ thể để tự bảo vệ không khởi động kịp
gây chấn thương bộ máy di truyền là:
A. Phóng xạ. B. Tia hồng ngoại.
C. Cônsixin. D. Sốc nhiệt.
14. Hiện tượng thoái hoá giống được biểu hiện ở các thế hệ sau là:
A. Sức sống kém
B. Khả năng sinh sản giảm, xuất hiện quái thai, dị hình
C. Sức sống kém dần, sinh trưởng, phát triển chậm, chống chịu kém
D. Nhiều tính trạng xấu có hại được biểu hiện
15. Để gây đột biến hoá học ở cây trồng thường người ta không dùng cách:
A. Tiêm dung dịch hoá chất vào thân cây
B. Ngâm hạt khô trong dung dịch hoá chất.
C. Ngâm hạt đang nẩy mầm trong dung dịch hoá chất. D. Tiêm dung dịch hoá chất vào bầu nhuỵ.
16. Trong kỹ thuật cấy gen, ADN tái tổ hợp được tạo ra từ:
A. ADN plasmit sau khi được nối thêm vào 1 đoạn ADN của tế bào nhận
B. ADN tế bào cho sau khi được nối vào 1 đoạn ADN của tế bào nhận
C. ADN của plasmit sau khi được nối thêm vào 1 đoạn ADN của tế bào cho.
D. ADN của tế bào nhận sau khi được nối vào 1 đoạn ADN của tế bào cho
17. Công trình nghiên cứu cơ thể song nhị bội của Cacpêsenkô tiến hành trên đối tượng:
A. Lừa x Ngựa
B. Cá chép x Cá diếc
C. Cỏ Châu Âu x Cỏ Châu Mĩ
D. Cải củ x Cải bắp
18. Chän c©u tr¶ lêi ®óng nhÊt: Các tia phóng xạ có khả năng gây ra:
A. Đột biến gen, đột biến cấu trúc NST, đột biến số lượng NST.
B. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể.
C. Đột biến gen.
D. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
19. Giống bông đậu tương có khả năng kháng thuốc diệt cỏ được t¹o ra bằng phương pháp:
A. Chon lọc giống B. Chuyển gen
C. Gây đột biến nhân tạo D. Lai giống
20. Người ta không dùng cơ thể lai F1 để nhân giống là vì:
A. Khả năng chống chịu kém.
B. Tính di truyền không ổn định.
C. Sinh trưởng, phát triển chậm.
D. Khả năng sinh sản chậm.
21. Hiện tượng thoái hoá giống ở những loài sinh sản hữu tính là do:
A. Tự thụ phấn, giao phối cận huyết
B. Lai khác thứ
C. Lai khác dòng D. Lai khác loài, khác chi.
22. Tia tử ngoại thường được dùng để gây đột biến nhân tạo trên các đối tượng:
A. Vi sinh vật, hạt phấn, bào tử.
B. Hạt khô và bào tử.
C. Hạt phấn và hạt nẩy mầm.
D. Hạt nẩy mầm và vi sinh vật.
23. Trong chăn nuôi người ta dïng phương pháp lai nào sau ®©y để sử dung ưu thế lai:
A. Lai khác thứ. B. Lai lu©n phiªn
C. Lai kinh tế D. Giao cËn huyÕt.
24. Chän lọc cá thể một lần được áp dụng cho:
A. Cây nhân giống vô tính và cây tù thụ phấn
B. Cây tự thụ phấn và giao phấn
C. Cây nhân giống h÷u tính D. Cây giao phấn
25. Plasmit là:
A. .Phân tử ADN dạng vòng trong tế bào chất của vi khuẩn B. Phân tử ADN của vi rut
C. Các bào quan trong tế bào chất của virút
D. Các bào quan trong tế bào chất của vi khuẩn
26. Tự thụ phấn là hiện tượng xảy ra giữa:
A. Hoa đực và hoa cái của c¸c cây khác nhau mang kiểu gen kh«ng giống nhau.
B. Hoa đực và hoa cái của các cây khác nhau mang kiểu gen giống nhau.
C. Hoa đực và hoa cái trên cùng một cây.
D. Hoa đực và hoa cái trên cùng một cây hoÆc ë c¸c cây khác nhau mang kiểu gen giống nhau.
27. Trong chọn giống người ta dùng phương pháp tự thụ phấn bắt buộc hoặc giao phối cận huyết nhằm mục đích:
A. Cải tiến giống B. Tạo dòng thuần
C. Tạo ưu thế lai D. Tạo giống mới
28. Ưu thế lai thể hiện rõ nhất ở con lai từ phép lai nào sau ®©y:
A. Aabbddee x aabbDdEe.
B. AAbbDDEE x aaBBddee.
C. AabbDdEe x aaBBddEE.
D. AABBDDEE x AABBDDEE.
29. Hiện tượng thoái hoá giống ở một số loài sinh sản hữu tính là do:
A. Lai khác loài, lai khác chi.
B. Tự thụ phấn và giao phối cận huyết.
C. Lai khác dòng.
D. Lai khác giống, lai khác thứ.
30. Hiện tượng nµo sau ®©y không xuất hiện khi cho giao phối cận huyết:
A. T¹o dßng thuÇn
B. G©y hiện tượng thoái hoá.
C. T¹o u thÕ lai
D. Lµm t¨ng tỉ lệ đồng hợp tăng, gi¶m tỉ lệ thể dị hợp, xuất hiện quái thai dị hình.
31. Giao phối cận huyết là hiện tượng:
A. Giao phối giữa các cá thể động vật có cùng kiểu gen
B. Giao phối giữa các cá thể động vật có cùng bố mẹ và giao phối giữa bố mẹ với con cái ở động vật
C. Lai giữa các cá thể thực vật cùng 1 loài
D. Lai giữa các cá thể động vật cùng 1 loài
32. Cơ chế tác dụng của tia tử ngoại trong việc gây đột biến nhân tạo là gây:
A. kích thích và ion hoá nguyên tử khi xuyên qua mô sống
B. ion hoá các nguyên tử khi chúng xuyên qua mô sống
C. kích thích các nguyên tử khi chúng xuyên qua mô sống
D. kích thích nhưng không gây ion hoá các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.
33. Kết quả nào dưới đây không phải là do hiện tượng giao phối gần:
A. Tăng tỉ lệ thể đồng hợp tăng.
B. Tạo ra dòng thuần.
C. Gây thái hoá gièng. D. Tạo ưu thế lai.
34. Ưu thế chính của lai tế bào so với lai hữu tính là?
A. Tái tổ hợp được thông tin di truyền giữa các loài rất xa nhau trong bậc thang phân loại.
B. Khắc phục được hiện tượng bất thụ
C. Hạn chế được hiện tượng thoái hoá..
D. Tạo được hiện tượng ưu thế lai tốt hơn.
35. ADN nhiễn sắc thể và ADN plasmit có chung đặc điểm nào sau đây:
A. Nằm trong nhân tế bào B. Có khả năng tự nhân đôi
C. Có số lượng nuclêôtit như nhau
D. Có cấu trúc xoắn kép
36. Tạo ưu thÕ lai người ta thường dùng phương pháp chủ yếu là:
A. Lai khác dòng B. Lai dòng thuần
C. Lai khác loài D. Lai khác thứ.
37. Lai cải tiến giống là :
A. Lai giữa các giống trong nước để làm tăng vốn gen trong quần thể vật nuôi.
B. Lai gần để củng cố vốn gen quý của vật nuôi, cây trồng.
C. Lai xa để tạo ra con lai có đặc điểm di truyền mới.
D. Dùng một giống có năng suất cao để cải tiến một giống có năng suất thấp.
38. Song nhị bội hữu thụ được tạo ra bằng cách:
A. Gây đột biến nhân tạo bằng 5- Brôm uraxin.
B. Gây đột biến nhân tạo bằng tia phóng xạ
C. Gây đột biến nhân tạo bằng cônsixin
D. Lai xa kèm đa bội hoá
39. Nhược điểm nào dưới đây không phải là kÕt qña của chọn lọc hàng loạt:
A. Kiểm tra được kiểu gen của cá thể
B. Chän ®îc kiÓu h×nh.
C. Tích luü các biến dị có lợi qua thêi gian dµi.
D. §ạt hiệu quả với những tính trạng có hệ số di truyền cao
40. Lai kinh tế là phép lai được thực hiện bằng cách:
A. Lai giữa 2 loài khác nhau rồi dùng F1 ®a vµo s¶n xuÊt vµ dïng làm sản phẩm.
B. Lai gi÷a c¸c c¸ thÓ cã quan hÖ huyÕt thèng rồi dùng F1 ®a vµo s¶n xuÊt vµ dïng làm sản phẩm.
C. Lai giữa các dạng bố mẹ thuộc hai giống thuần chủng khác nhau rồi dùng F1 ®
 









Các ý kiến mới nhất