Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

ON THI HKII LOP 10 MOI NHAT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Quốc Tú (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:04' 13-04-2012
Dung lượng: 139.0 KB
Số lượt tải: 960
Số lượt thích: 0 người
REVISION FOR TERM II ( CLASS 10): ÔN THI HỌC KỲ II
I. Pronunciation :
“ED”: tận cùng bằng “ed” có 3 cách phát âm :
/id/: sau “t,d” ( tình đầu ) Ex: wanted,needed
/t/: sau “sh, s, ch, ss, ce, x , sh , k ,p, f ”( sháng sớm chị ssáu chạy xe sh khắp phố fường)Ex : stopped, watched…
/d/: trường hợp còn lại
“S/ES”: tận cùng bằng “s/es” cũng có 3 cách phát âm:
/s/: sau “ f, k, p,t,th…”( khi phố fường tối thui )Ex : hats, stops………
/iz/: sau “ sh, s, ch, xe, sh, gh, ce, se…” (sháng sớm chạy xe ghặp chim sẽ Ex : chases, washes...........
/z/ : trường hợp còn lại
II. Word form:
danger (n) sự nguy hiểm ( dangerous (a) nguy hiểm ( dangerously (adv) 1 cách nguy hiểm
( endanger (v) gây nguy hiểm ( endangered (a) bị / gặp nguy hiểm
survive (v) sống sót ( survival (n) sự sống sót
pollute (v) làm ô nhiễm ( pollution (n) sự ô nhiễm (pollutant (n) chất ô nhiễm ( polluted (a) bị ô nhiễm.
music (n) âm nhạc ( musical (a) thuộc về âm nhạc ( musician (n) nhạc sỉ
nature (n) tự nhiên ( natural (a) thuộc về tự nhiên ( naturally (adv) 1 cách tự nhiên
contaminate (v) làm bẩn,làm ô nhiễm ( contamination (n) sự làm bẩn
attract (v) thu hút, hấp dẫn ( attractive (a) hấp dẫn, lôi cuốn (attractively(adv) lôi cuốn ( attractiveness/ attraction (n) sự thu hút
V-ing/ed : người thì dùng với “ed”, vật thì dùng với “ing”
III. Writing: viết lại câu:
câu điều kiện :
Loại 1:có thật. ( động từ câu ngữ cảnh ở thì tương lai)
Mệnh đề If (hiện tại đơn: S+V(s/es)),mđề chính(tương lai đơn: S+will/shall +V(bare)).Nếu mđề If mà là chủ từ số nhiều( S là số nhiều : we, they, tên riêng 2 người),hoặc S là chữ “I” thì V giữ nguyên không chia gì hết (V(bare)). Nếu S số ít : he, she, it, tên riêng 1 người thì V chia s/es.
Ex : If I eat something, I will not be hungry.
If she eats so much, she will be overweight.
Loại 2: không có thật ở hiện tại. ( động từ câu ngữ cảnh ở hiện tại)
Mệnh đề If (quá khú đơn :S+V(ed/c2), mđề chính(tương lai trong quá khứ : S+would/should +V(bare).
Ex : I don’t buy a car because I don’t have money. (If I had (V(c2)) money, I would buy a car.
Lưu ý: nếu mđề if là động từ “tobe” thi ta chia thành “were” cho tất cả các ngôi.
Ex :I am not rich,soI can’t help you. ( If I were rich, I could help you.
Loại 3: không có thật ở quá khứ. (động từ câu ngữ cảnh ở quá khứ)
Mệnh đề If( quá khứ hoàn thành: S+had Ved/c3), mđề chính ( would/could have +Ved/c3)
Ex :I was busy, so I couldn’t meet you last night.( If I hadn’t been busy, I could have met you last night
Lưu ý : nếu câu cho sẵn có xuất hiện becase và so thì ta làm như sau:
Câu cho sẵn: mệnh đề 1 because mệnh đề 2 (If + mđề 2, mđề 1
Mệnh đế 1, so mđề 2 ( If + mđề 1, mđề 2
Nếu câu cho sẵn ở phủ định ( câu if sẽ là khẳng định và ngược lại
câu bị động:
thì hiện tại đơn:
câu chủ động : S + V(s/es) + O ( câu bị động : S’ + am/is/are + Ved/c3 + by O’ (với S’=O, by O’=S).
Ex: chủ động : she buys a book (S=she, V=buys, O=a book)
( bị động : a book is bought (by her) ( S’= O=a book, by O’= by her =she)
thì quá khứ đơn : cách chuyển đổi giống thì hiện tại chỉ khác ở cách chia động từ
 
Gửi ý kiến