Tìm kiếm Giáo án
ON THI HKII LOP 10 MOI NHAT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Quốc Tú (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:04' 13-04-2012
Dung lượng: 139.0 KB
Số lượt tải: 960
Nguồn:
Người gửi: Đặng Quốc Tú (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:04' 13-04-2012
Dung lượng: 139.0 KB
Số lượt tải: 960
Số lượt thích:
0 người
REVISION FOR TERM II ( CLASS 10): ÔN THI HỌC KỲ II
I. Pronunciation :
“ED”: tận cùng bằng “ed” có 3 cách phát âm :
/id/: sau “t,d” ( tình đầu ) Ex: wanted,needed
/t/: sau “sh, s, ch, ss, ce, x , sh , k ,p, f ”( sháng sớm chị ssáu chạy xe sh khắp phố fường)Ex : stopped, watched…
/d/: trường hợp còn lại
“S/ES”: tận cùng bằng “s/es” cũng có 3 cách phát âm:
/s/: sau “ f, k, p,t,th…”( khi phố fường tối thui )Ex : hats, stops………
/iz/: sau “ sh, s, ch, xe, sh, gh, ce, se…” (sháng sớm chạy xe ghặp chim sẽ Ex : chases, washes...........
/z/ : trường hợp còn lại
II. Word form:
danger (n) sự nguy hiểm ( dangerous (a) nguy hiểm ( dangerously (adv) 1 cách nguy hiểm
( endanger (v) gây nguy hiểm ( endangered (a) bị / gặp nguy hiểm
survive (v) sống sót ( survival (n) sự sống sót
pollute (v) làm ô nhiễm ( pollution (n) sự ô nhiễm (pollutant (n) chất ô nhiễm ( polluted (a) bị ô nhiễm.
music (n) âm nhạc ( musical (a) thuộc về âm nhạc ( musician (n) nhạc sỉ
nature (n) tự nhiên ( natural (a) thuộc về tự nhiên ( naturally (adv) 1 cách tự nhiên
contaminate (v) làm bẩn,làm ô nhiễm ( contamination (n) sự làm bẩn
attract (v) thu hút, hấp dẫn ( attractive (a) hấp dẫn, lôi cuốn (attractively(adv) lôi cuốn ( attractiveness/ attraction (n) sự thu hút
V-ing/ed : người thì dùng với “ed”, vật thì dùng với “ing”
III. Writing: viết lại câu:
câu điều kiện :
Loại 1:có thật. ( động từ câu ngữ cảnh ở thì tương lai)
Mệnh đề If (hiện tại đơn: S+V(s/es)),mđề chính(tương lai đơn: S+will/shall +V(bare)).Nếu mđề If mà là chủ từ số nhiều( S là số nhiều : we, they, tên riêng 2 người),hoặc S là chữ “I” thì V giữ nguyên không chia gì hết (V(bare)). Nếu S số ít : he, she, it, tên riêng 1 người thì V chia s/es.
Ex : If I eat something, I will not be hungry.
If she eats so much, she will be overweight.
Loại 2: không có thật ở hiện tại. ( động từ câu ngữ cảnh ở hiện tại)
Mệnh đề If (quá khú đơn :S+V(ed/c2), mđề chính(tương lai trong quá khứ : S+would/should +V(bare).
Ex : I don’t buy a car because I don’t have money. (If I had (V(c2)) money, I would buy a car.
Lưu ý: nếu mđề if là động từ “tobe” thi ta chia thành “were” cho tất cả các ngôi.
Ex :I am not rich,soI can’t help you. ( If I were rich, I could help you.
Loại 3: không có thật ở quá khứ. (động từ câu ngữ cảnh ở quá khứ)
Mệnh đề If( quá khứ hoàn thành: S+had Ved/c3), mđề chính ( would/could have +Ved/c3)
Ex :I was busy, so I couldn’t meet you last night.( If I hadn’t been busy, I could have met you last night
Lưu ý : nếu câu cho sẵn có xuất hiện becase và so thì ta làm như sau:
Câu cho sẵn: mệnh đề 1 because mệnh đề 2 (If + mđề 2, mđề 1
Mệnh đế 1, so mđề 2 ( If + mđề 1, mđề 2
Nếu câu cho sẵn ở phủ định ( câu if sẽ là khẳng định và ngược lại
câu bị động:
thì hiện tại đơn:
câu chủ động : S + V(s/es) + O ( câu bị động : S’ + am/is/are + Ved/c3 + by O’ (với S’=O, by O’=S).
Ex: chủ động : she buys a book (S=she, V=buys, O=a book)
( bị động : a book is bought (by her) ( S’= O=a book, by O’= by her =she)
thì quá khứ đơn : cách chuyển đổi giống thì hiện tại chỉ khác ở cách chia động từ
I. Pronunciation :
“ED”: tận cùng bằng “ed” có 3 cách phát âm :
/id/: sau “t,d” ( tình đầu ) Ex: wanted,needed
/t/: sau “sh, s, ch, ss, ce, x , sh , k ,p, f ”( sháng sớm chị ssáu chạy xe sh khắp phố fường)Ex : stopped, watched…
/d/: trường hợp còn lại
“S/ES”: tận cùng bằng “s/es” cũng có 3 cách phát âm:
/s/: sau “ f, k, p,t,th…”( khi phố fường tối thui )Ex : hats, stops………
/iz/: sau “ sh, s, ch, xe, sh, gh, ce, se…” (sháng sớm chạy xe ghặp chim sẽ Ex : chases, washes...........
/z/ : trường hợp còn lại
II. Word form:
danger (n) sự nguy hiểm ( dangerous (a) nguy hiểm ( dangerously (adv) 1 cách nguy hiểm
( endanger (v) gây nguy hiểm ( endangered (a) bị / gặp nguy hiểm
survive (v) sống sót ( survival (n) sự sống sót
pollute (v) làm ô nhiễm ( pollution (n) sự ô nhiễm (pollutant (n) chất ô nhiễm ( polluted (a) bị ô nhiễm.
music (n) âm nhạc ( musical (a) thuộc về âm nhạc ( musician (n) nhạc sỉ
nature (n) tự nhiên ( natural (a) thuộc về tự nhiên ( naturally (adv) 1 cách tự nhiên
contaminate (v) làm bẩn,làm ô nhiễm ( contamination (n) sự làm bẩn
attract (v) thu hút, hấp dẫn ( attractive (a) hấp dẫn, lôi cuốn (attractively(adv) lôi cuốn ( attractiveness/ attraction (n) sự thu hút
V-ing/ed : người thì dùng với “ed”, vật thì dùng với “ing”
III. Writing: viết lại câu:
câu điều kiện :
Loại 1:có thật. ( động từ câu ngữ cảnh ở thì tương lai)
Mệnh đề If (hiện tại đơn: S+V(s/es)),mđề chính(tương lai đơn: S+will/shall +V(bare)).Nếu mđề If mà là chủ từ số nhiều( S là số nhiều : we, they, tên riêng 2 người),hoặc S là chữ “I” thì V giữ nguyên không chia gì hết (V(bare)). Nếu S số ít : he, she, it, tên riêng 1 người thì V chia s/es.
Ex : If I eat something, I will not be hungry.
If she eats so much, she will be overweight.
Loại 2: không có thật ở hiện tại. ( động từ câu ngữ cảnh ở hiện tại)
Mệnh đề If (quá khú đơn :S+V(ed/c2), mđề chính(tương lai trong quá khứ : S+would/should +V(bare).
Ex : I don’t buy a car because I don’t have money. (If I had (V(c2)) money, I would buy a car.
Lưu ý: nếu mđề if là động từ “tobe” thi ta chia thành “were” cho tất cả các ngôi.
Ex :I am not rich,soI can’t help you. ( If I were rich, I could help you.
Loại 3: không có thật ở quá khứ. (động từ câu ngữ cảnh ở quá khứ)
Mệnh đề If( quá khứ hoàn thành: S+had Ved/c3), mđề chính ( would/could have +Ved/c3)
Ex :I was busy, so I couldn’t meet you last night.( If I hadn’t been busy, I could have met you last night
Lưu ý : nếu câu cho sẵn có xuất hiện becase và so thì ta làm như sau:
Câu cho sẵn: mệnh đề 1 because mệnh đề 2 (If + mđề 2, mđề 1
Mệnh đế 1, so mđề 2 ( If + mđề 1, mđề 2
Nếu câu cho sẵn ở phủ định ( câu if sẽ là khẳng định và ngược lại
câu bị động:
thì hiện tại đơn:
câu chủ động : S + V(s/es) + O ( câu bị động : S’ + am/is/are + Ved/c3 + by O’ (với S’=O, by O’=S).
Ex: chủ động : she buys a book (S=she, V=buys, O=a book)
( bị động : a book is bought (by her) ( S’= O=a book, by O’= by her =she)
thì quá khứ đơn : cách chuyển đổi giống thì hiện tại chỉ khác ở cách chia động từ
 









Các ý kiến mới nhất