Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn thi Đại học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Trần Viết Thắng
Ngày gửi: 23h:18' 13-04-2008
Dung lượng: 158.0 KB
Số lượt tải: 166
Số lượt thích: 0 người
Đề thi thử Đại học – Thời gian làm bài 90 phút
Mã đề :A1001
1). Nhận định nào dưới đây về tia tử ngoại là không đúng .
A). Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy, bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.
B). Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy có tần số lớn hơn tần số sóng của ánh sáng tím.
C). Tia tử ngoại bị thủy tinh và nước hầp thụ rất mạnh.
D). Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy có tần số nhỏ hơn tần số sóng của ánh sáng tím.
2).Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng:
A). Kh«ng ®æi, cã gi¸ trÞ như nhau ®èi víi tÊt c¶ c¸c mµu s¾c.
B). Thay đổi, có gía trị lớn đối với tia màu lục.
C). Thay đổi, tăng lên từ màu tím đến màu đỏ .
D). Thay đổi, tăng lên từ màu đỏ đến màu tím.
3). Hiện tượng quang học nào sau đây được sử dụng trong máy phân tích quang phổ?
A). Tán sắc ánh sáng. B). Khúc xạ ánh sáng. C). Phản xạ ánh sáng. D). Giao thoa ánh sáng.
4). Chọn đáp án đúng. Điều kiện phát sinh của quang phổ vạch hấp thụ là:
A). Nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục phải thấp hơn của đám khí hay hơi hấp thụ.
B). Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ lớn hơn của nguồn sáng phát ra quang phổ vạch phát xạ.
C). Nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục phải lớn hơn của đám khí hay hơi hấp thụ.
D). Nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục bằng nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ.
5). Nhận xét nào sau đây về ánh sáng đơn sắc là đúng nhất ?
A). Có một màu và một bước sóng xác định, khi đi qua lăng kính bị tán sắc.
B). Có một màu và một bước sóng không xác định, khi đi qua lăng kính bị tán sắc.
C). Có một màu và một bước sóng không xác định, khi đi qua lăng kính không bị tán sắc.
D). Có một màu và một bước sóng xác định, khi đi qua lăng kính không bị tán sắc.
6). Chiếu một tia sáng trắng qua một lăng kính, tia sáng sẽ tách ra thành các tia có màu sắc khác nhau. Hiện tượng này gọi là hiện tượng gì trong các hiện tượng sau đây?
A). Phản xạ ánh sáng. B). Tán sắc ánh sáng.
C). Khúc xạ ánh sáng. D). Giao thoa ánh sáng.
7). Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng.
A). Giao thoa ánh sáng. B). Phản xạ toàn phần.
C). Khúc xạ ánh sáng. D). Phản xạ ánh sáng.
8). Một thấu kính hai mặt lồi bán kính 20cm, làm bằng thuỷ tinh có chiết suất đối với màu đỏ và màu tím lần lượt là nđ = 1,50 và nt = 1,54. Tính khoảng cách giữa hai tiêu điểm ảnh chính đối với các tia màu đỏ và màu tím. Chọn đáp án đúng.
A). 1,85 cm. B). 1,54 cm. C). 1,48 cm. D). 1,58 cm.
9). Chọn đáp án đúng. Đặc điểm quan trọng của quang phổ liên tục là:
A). Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
B). Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng.
C). Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng.
D). Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
10). Nguồn sáng nào sau đây phát ra quang phổ vạch phát xạ.
A). Mặt Trời. B). Mặt Trời và khối sắt nóng chảy.
C). Khối sắt nóng chảy. D). Bóng dèn nê-ông của bút thử điện.
11). Chọn đáp án đúng. Điều kiện phát sinh của quang phổ vạch phát xạ là:
A). Do các bóng đèn có dây tóc bằng vonfram nóng sángc có công suất từ 250W đến 1000W.
B). Các vật rắn, lỏng hay khí có tỉ khối lớn bị nung nóng phát ra.
C). Các vật bị nung nóng trên 3000 0C phát ra.
D). Các khí hay hơi dưới áp suất thấp bị kích thích phát sáng phát ra.
12). Chọn đáp án đúng. Hiện tượng giao thoa ánh sáng là sự chồng chất của hai sóng ánh sáng thỏa mãn điều kiện:
A). Cùng tần số, cùng chu kì. B). Cùng biên độ, cùng pha.
C). Cùng tần số, cùng pha. D). Cùng biên độ, cùng tần số.
13). Nhận định nào dưới đây về tia hồng ngoại là không chính xác .
A). Tia hồng ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được có λ > λđ .
B). Chỉ những vật có nhiệt độ thấp mới phát ra tia hồng ngoại.
C). Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
D). Tia hồng ngoại có tác dụng nổi bật nhất là tác dụng nhiệt.
14). Nhận xét nào sau đây là đúng? Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơnghen và tia gamma đều là:
A). Sóng cơ học có bước sóng khác nhau. B). Sóng điện từ có bước sóng khác nhau.
C). Sóng ánh sáng có bước sóng giống nhau. D). Sóng vô tuyến có bước sóng khác nhau.
15). Chọn đáp án đúng. uang phổ gồm một dải màu từ đỏ đến tím là :
A). Quang phổ vạch phát xạ B). Quang phổ vạch.
C). Quang phổ vạch hấp thụ D). Quang phổ liên tục.
16). Chọn đáp án đúng. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, a = 5mm; D = 2m. Quan sát số vân giao thoa trên màn người ta thấy khoảng cách giữa vân sáng thứ 5 đến vân sáng trung tâm là 1,5mm. Vị trí của vân sáng thứ 3 là:
A). 0,5mm. B). 1,2mm. C). 0,9mm. D). 1mm.
17). Chọn đáp án đúng. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, a = 0,1mm; D = 1m. Khoảng cách giữa 3 vân sáng liên tiếp là 9mm. Bước sóng dùng trong thí nghiệm là:
A). 0,60 µm B). 0,45 µm C). 0,65 µm D). 0,50 µm
18). Chọn đáp án đúng. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, a = 0,5mm; D = 2m. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm 0,60 µm. Xác định vị trí của vân tối bậc 4.
A). 6,3mm. B). 4,2mm. C). 2,2mm. D). 8,4mm.
19). Chọn đáp án đúng. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, a = 3mm; D = 3m. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng trong khoảng 0,410µm đến 0,650µm. Số bức xạ cho vân tối tại điểm M trên màn quan sát cách vân trung tâm 3mm là bao nhiêu?
A). 4. B). 3. C). 6. D). 5.
20). Chọn đáp án đúng. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, a = 1mm; D = 3m. Quan sát số vân giao thoa trên màn người ta thấy khoảng cách giữa vân sáng thứ 5 đến vân sáng trung tâm là 7,5mm. Bước sóng dùng trong thí nghiệm là:
A). 0,50 µm B). 0,40 µm C). 0,60 µm D). 0,65 µm
21). Chọn đáp án đúng. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, a = 1mm; D = 1,5m. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,50µm và λ2 = 0,75µm. khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 2 của 2 ánh sáng đơn sắc là:
A). 1mm. B). 0,75mm. C). 0,35mm. D). 0,50mm.
22). Chọn đáp án đúng. Một thấu kính hai mặt lồi bằng thủy tinh có cùng bán kính R, tiêu cự 10cm và có chiết suất với ánh sáng màu vàng nv = 1.5. Bán kính R của thấu kính là:
A). 10cm. B). 20cm. C). 30cm. D). 60cm.
23). Chọn đáp án đúng. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, a = 0,60mm; D = 1m. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng λ = 0,69µm. Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân tối thứ 5 là:
A). 5,81cm.. B). 6,01mm. C). 5,98 mm. D). 5,18mm.
24). Chọn đáp án đúng. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, a = 1mm; D = 1m. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ánh sáng trắng. hai vân tối của hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,50µm và λ2 = 0,75µm trùng nhau lần thứ nhất ( kể từ vân sáng trung tâm) tại điểm cách vân trung tâm một khoảng bao nhiêu?
A). 2mm. B). 2,5mm. C). 1mm. D). Không có điểm nào.
25). Chọn đáp án đúng. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, a = 0,5mm; D = 2m. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng λ = 0,5µm. Tại một điểm trên màn cách vân trung tâm 7mm có vân:
A). Sáng bậc 3. B). Sáng bậc 4. C). Tối bậc 4. D). Tối bậc 3.
26). Một chất điểm dao động trên đoạn thẳng có gia tốc và li độ liên hệ với nhau theo biểu thức:
a = - 25x (cm/s2). Chu kì và tần số góc của chất điểm là:
A). T = 1,256s; ω = 5rad/s. B). T = 2s; ω = 5rad/s.
C). T = 1s; ω = 5rad/s. D). T = 1,256s; ω = 25rad/s.
27). Tại hai điểm A, B trên mặt thoáng một chất lỏng, người ta tạo ra hai sóng kết hợp tần số 20Hz, vận tốc truyền sóng là 4m/s. Các điểm đứng yên trên mặt thoáng có khoảng cách d1 và d2 đến A và B thỏa mãn hệ thức: (với k là số nguyên)
A). d2 - d1 = 10k (cm). B). d2 - d1 = 2(2k + 1) (cm).
C). d2 - d1 = 5(2k + 1) (cm). D). d2 - d1 = 10(2k + 1) (cm).
28). Cho hai dao động: x1 = Asin(ωt + π) và x2 = Asin(ωt + π/3) . Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp là:
A). A; π/6. B). 2A; 4π/3. C). A; π/4. D). A; 2π/3.
29). Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một gương cầu lõm M tiêu cự f1 = l, cách gương một đoạn 4l. Trong khoảng giữa vật và gương ta đặt một thấu kính hội tụ L tiêu cự f2 = 0,75l có cùng trục chính với gương cầu cách gương cầu một khoảng 3l. Độ phóng đại ảnh cuối cùng qua hệ là:
A). 1. B). 2. C). 0,5. D). 0,25.
30). Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế hiệu dụng pha 127V và tấn số 50Hz. Người ta đưa dòng ba pha này vào ba tải như nhau mắc hình tam giác, mỗi tải có điện trở thuần 15Ω và độ tự cảm 51,3H. Công suất tiêu trên các tải là:
A). 3000W. B). 1500W. C). 4500W. D). 2000W.
31). Giữa hai đầu A, B của đoạn mạch gồm điện trở R = 140Ω, cuộn dây thuần cảm có L thay đổi được và tụ điện có điện dung C = 0,318.10-4F mắc nối tiếp, người ta đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 220sin100πt (V). Tính công suất tiêu thụ trong đoạn mạch khi hệ số công suất của đoạn mạch là lớn nhất.
A). P = 115W. B). P = 576W. C). P = 172,7W. D). P = 345,4W.
32). Hai điểm A và B cách nhau 8m có hai nguồn âm cùng tần số 412,5Hz. Vận tốc âm trong không khí 330m/s. Trong khoảng (AB) số điểm không nghe được âm là:
A). 24. B). 22. C). 20. D). 18.
33). Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một gương cầu lõm M tiêu cự f1 = l, cách gương một đoạn 4l. Trong khoảng giữa vật và gương ta đặt một thấu kính hội tụ L tiêu cự f2 = 0,75l có cùng trục chính với gương cầu. Xác định vị trí của thấu kính để ảnh cuối cùng qau hệ ở cùng vị trí với vật.
A). L cách AB một khoảng 2l. B). L cách AB một khoảng 1,5l.
C). L cách AB một khoảng l hay 3l. D). L cách AB một khoảng 2,5l .
34). Dây AB dài 2,25m, trên dây có sóng dừng. Vận tốc truyền sóng trên dây là là 30m/s, tần số dây rung là 30Hz. Số bụng sóng trên dây là:
A). 9. B). 7. C). 11. D). 5.
35). Tính năng lượng tỏa ra trong phản ứng nhiệt hạch:
 
Gửi ý kiến