ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô An Ninh
Ngày gửi: 06h:58' 27-04-2008
Dung lượng: 567.0 KB
Số lượt tải: 184
Nguồn:
Người gửi: Ngô An Ninh
Ngày gửi: 06h:58' 27-04-2008
Dung lượng: 567.0 KB
Số lượt tải: 184
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN THI TNPT VÀ ĐẠI HỌC.
CÂU 1: Cho ion HXO3– . Tổng các hạt trong ion đó là 123, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 43 hạt. Biết H và O trong ion trên có ký hiệu và . X có cấu hình electron là :
A. 1s2 2s2 2p2 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p4
CÂU 2: Đốt cháy hòan toàn một hidrocacbon X cho CO2 và H2O theo tỷ lệ số mol : = 3 : 4 . Tên của X là :
A. Propen. B. Propan. C. Etan. D. Etylen.
CÂU 3: Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kỳ trong bảng HTTH, tổng số proton trong hai nguyên tử X và Y là 25. X và Y ở :
A. Chu kỳ 2 và thuộc các nhóm IIA và IIIA. B. Chu kỳ 3 và thuộc các nhóm IA và IIA.
C. Chu kỳ 2 và thuộc các nhóm IIIA và IVA D. Chu kỳ 3 và thuôc các nhóm IIA và IIIA.
CÂU 4: Hỗn hợp khí X gồm H2 , C2H6 , và C2H2 . Cho từ từ 0,6 mol X đi qua xúc tác Ni nung nóng thì thu được 0,3 mol một chất khí Y duy nhất . Tỷ khối hơi của X so với hidro và tên của Y là :
A. 5 ; etylen B. 7,5 ; etan C. 10 ; etan. D. 15; etan.
CÂU 5: Sự khử là :
A. Sự kết hợp của một chất với oxi. B. Sự làm tăng số oxi hóa của một chất .
C. Sự làm giảm số oxi hóa của một chất. D. Sự nhường electron của một chất .
CÂU 6: Chất X có công thức phân tử là : C7H8. Cho X tác dụng với Ag2O dư trong dung dịch NH3 thu được chất Y. Biết Y có khối lượng phân tử lớn hơn khối lượng phân tử của X là 214 đv.C. Số đồng phân có thể có của X trong trường họp này là :
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
CÂU 7: Công thức nào sau đây là công thức đúng nhất của rượu no mạch hở ?
A. CnH2n+2–x (OH)x B. CnH2n+2O C. CnH2n+2Ox D. CnH2n+1OH
CÂU 8: Có các rượu sau : (1) pentanol-1, (2) butanol-2 , (3) etanol , (4) 2-metylbutanol-1 , (5) 2-metylbutanol-2 ,
(6) CnH2n+1CH2OH. Các rượu khi dehidrat hóa chỉ cho duy nhất một olefin là :
A. (1), (2), (3). B. (4), (5), (6) . C. (1), (3), (4), (6) . D. (1), (2), (5), (6).
CÂU 9: Cân bằng hóa học sau : N2 + 3H2 2NH3 . Khi giảm thể tích của hệ mà không làm thay đổi số mol các chất thì cân bằng trên sẽ dịch chuyển theo :
A. Chiều thuận . B. Chiều nghịch. C. không dịch chuyển. D. không xác định được.
CÂU 10: Dãy dung dịch nào sau đây đều có pH >7 ?
A. KOH, K2SO4, AlCl3, Na2CO3 B. KOH, Na2CO3, CH3COONa, C6H5ONa.
C. KOH, Na2CO3, CH3COONa, K2SO4 D. KOH, Na2CO3, C6H5ONa, NaNO3.
CÂU 11:X là hợp chất hữu cơ có một loại chức trong phân tử . Đốt X thu được CO2 và H2O với n : n = 3 : 4
X tác dụng Na tri thu được hidro với tỷ lệ nx : nH2 = 1 : 1 . Biết X làm tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam đặc trưng . Tên của X là :
A. glixerin. B. propandiol-1,2 . C. propandiol-1,3. D. Etilenglicol.
CÂU 12: Có các cụm từ sau :
1) Có hai điện cực là các chất có tính khử khác nhau. 2) Có 2 điện cực là 2 kim loại khác nhau.
3) Hai điện cực phải tiếp xúc với nhau. ( Trực tiếp hoặc gián tiếp qua dây dẫn).
4) Hai điện cực phải tiếp xúc với một dung dịch chất điện li.
5) Hai điện cực phải tiếp xúc với dung dịch chất điện li.
Các điều kiện để có ăn mòn điện hóa là :
A. 1; 3; 5. B. 2; 3; 5. C. 1; 3; 4. D. 2; 3; 4.
CÂU 13: Cho 1,62 gam nhôm vào 100 ml dung dịch chứa CuSO4 0,6 mol/l và Fe2(SO4)3 x mol/l. Kết thúc phản ứng thu được 4,74 gam chất rắn gồm 2 kim loại. Giá trị của X là :
A. 0,15. B. 0,1. C. 0,2. D. 0,25.
CÂU 14: Cho sơ đồ chuyển hóa sau : A + B C + H2O
B C + H2O + D
D + A B hoặc C
Biết A, B, C đều là hợp chất của một kim loại, khi đốt cháy cho ngọn lửa màu vàng . D là khí, hợp chất của Cacbon.
A, B, C, D lần lượt là :
A. Ca(OH)2 ; Ca(HCO3)2 ; CaCO3 ; CO2 . B. KOH ; KHCO3 ; K2CO3 ; CO2.
C. NaOH ; NaHCO3 ; Na2CO3 ; CO2 . D. NaOH ; Na2CO3 ; NaHCO3 ; CO2 .
CÂU 15: Cho chất X . X tác dụng với Na giải phóng H2 theo tỷ lệ nX : nH = 1 : 1 và tác dụng với NaOH theo tỷ lệ
nX : n NaOH = 1 : 1. Vậy X là :
A. B. C. D.
CÂU 16: Thêm 900 ml nước vào 100 ml dung dịch có pH = 13 . pH của dung dịch thu được là :
A. 11. B. 12. C. 10. D. 14.
CÂU 17: Cho 13,05 gam Mangandioxit tác dụng với dung dịch HCl đặc nóng, dư . Dẫn toàn bộ khí thoát ra vào dung dịch KOH đun nóng ở 1000C. Khối lượng kali clorat thu được là :
A. 6,125 gam B. 7,125 gam C. 5,125 gam D. 4,125 gam.
CÂU 18: Cho sơ đồ phản ứng : H2S + khí X Rắn A + lỏng B
A + X Khí C
B + C + D E + HCl.
Chất
Đáp án
X
A
B
C
D
E
A
O2
S
H2SO4
H2O
SO2
Cl2
B
O2
S
H2O
Cl2
SO2
H2SO4
C
Cl2
S
H2O
O2
SO2
H2SO4
D
O2
S
H2O
SO2
Cl2
H2SO4
CÂU 19: Xét các chất hữu cơ sau : (1) CH3-CH2-CH=O ; (2) CH3-CO-CH3 ; (3) CH2=CH-CH=O ; (4) CHC-CH2OH
Những chất khi tác dụng với H2 dư ( xúc tác Ni, to) đều cho sản phẩm giống nhau là :
A. (1) và (2) B. (1); (3) và (4) . C. (3) và (4). D. (2) ; (3) và (4).
CÂU 20: Khi cho oxi hóa 5,8 gammột andehit đơn chức X bằng oxi (xt, to), thu được 7,4 gam một axit tương ứng . Công thức cấu tạo của andehit X là công thức nào sau đây :
A. C2H5-CH=O. B. CH3-CH=O. C. CH3(CH2)2CH=O d. CH3-CH(CH3)CH=O.
CÂU 21: Dãy gồm tất cả các chất đều có thể điều chế được axit axetic trực tiếp bằng một phản ứng là :
A. C2H2, CH3CHO, HCOOCH3 B. C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3.
C. C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3. D. C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3.
CÂU 22: Cho Ba từ từ tới dư vào dung dịch Al2(SO4)3. Hiện tượng quan sát được là :
A. Ba tan, xuất hiện kết tủa , sau đó kết tủa tan hết .
B. Ba tan, sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan hết.
C. Ba tan, sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa không tan .
D. Ba tan, sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan một phần.
CÂU 23: Dãy ch ất nào sau đây làm mềm nước cứng tạm thời :
A. HCl ; Na2CO3 ; NaCl ; Na3PO4. B. NaOH ; Na2CO3 ; HCl ; K2SO4.
C. Na2CO3 ; Ca(OH)2 vừa đủ ; NaOH ; K3PO4 . D. Na2CO3; Ca(OH)2 dư; NaOH ; K3PO4.
CÂU 24: Dẫn x mol CO2 vào dung dịch chứa y mol NaOH. Biết y>x , muối thu được là :
A. Phải có Na2CO3 và có thể có NaHCO3 B. Chỉ có Na2CO3.
C. Chỉ có NaHCO3. D. Phải có NaHCO3, có thể có Na2CO3.
CÂU 25: Hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có công thức phân tử C4H8O2 . Có thể có bao nhiêu đồng phân có thể có:
A. 4 B. 6 C. 7 D. 8.
CÂU 26: Este có công thức phân tử C4H8O2 có gốc rượu là metyl thì axit tạo nên este đó là :
A. Axit fomic. B. Axit axetic. C. Axit propionic. D. Axit n-butiric.
CÂU 27: E có công thức phân tử là C4H7O2Cl. E tác dụng với NaOH tạo ra một sản phẩm làm tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam. E có thể có công thức cấu tạo là :
A. Cl-CH2-COO-C2H5 B. CH3-COO-CH2-CH2Cl. C. HCOO-CH2-CHCl-CH3 D. b, c ĐÚNG
CÂU 28: Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit , thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương . Công thức cấu tạo của este là :
A. CH3-COO-CH=CH2 B. H-COO-CH2-CH=CH2. C. HCOO-CH=CH-CH3 D. CH2=CH-COO-CH3
CÂU 29: Để nhận biết 3 dung dịch : AlCl3 ; ZnCl2 ; Fe2(SO4)3 có thể dùng hóa chất nào sau đây :
A. dd NaOH. B. dd H2SO4 . C. dd NH3. D. dd Ba(OH)2
CÂU 30: Cho m gam hỗn hợp gồm FeO ; Fe2O3 và Fe3O4 vào dung dịch HCl để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A. Chia A làm hai phần bằng nhau :
Phần 1: Cô cạn , được m1 gam muối khan .
Phần 2: Dẫn Cl2 dư vào rồi cô cạn, thu được m2 gam muối khan.
Biết : m2 – m1 = 0,71 gam ; n : n = 1 : 1.
Giá trị của m là:
A. 4,64 B. 2,41. C. 6,74. D. 3,64.
CÂU 31: Glucozơ có trong cơ thể động vật , thưc vật . Trong máu người hàm lượng glucozơ luôn ổn định với tỉ lệ là :
A. 0,1% B. 1% C. 0,01% D. 0,2%
CÂU 32: Từ 300 tấn quặng pirit sắt ( có chứa 20% tạp chất ) thì sản xuất được bao nhiêu tấn dung dịch H2SO4 98% ( hao hụt trong quá trình sản xuất là 10%.)
A. 270 B. 360 C. 180 D. 240.
CÂU 33: Có 6 dung dịch riêng biệt sau: Na2SO4 ; HCl ; Na2CO3 ; Ba(NO3)2 ; NaOH ; H2SO4 . Chỉ dùng quỳ tím thì có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch ?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
CÂU 34: Có 3 dung dịch : (NH4)2CO3 ; NaAlO2 : C6H5ONa và 3 chất lỏng :C6H5OH ; C6H6 ; C6H5NH2 đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn. Nếu chỉ dùng dung dich HCl thì phân biệt số chất là :
A. 4 B. 5 C. 6 D. 3
CÂU 35: Một este đơn chức mạch hở có khối lượng là 12,9 gam tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch KOH 1M. Sau phản ứng thu một muối và một andehit. Công thức cấu tạo của este là :
A. HCOOCH=CH-CH3 B. CH3COOCH=CH2 C. C2H5COOCH=CH2 D. A và B đúng.
CÂU 36: Trong thực tế người ta dùng glucozơ tráng gương thay vì dùng các andehit. Lý do được đưa ra là:
Glucozơ rẻ tiền hơn andehit
Glucozơ không độc như andehit
Cùng một số mol như nhau, glucozơ tạo ra lượng bạc nhiều hơn so với các andehit khác
A, B đúng
CÂU 37: Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun phenol với dung dịch nào sau đây.
A. CH3CHO trong môi trường axit B. CH3COOH trong môi trường axit
C. HCOOH trong môi trường axit D. HCHO trong môi trường axit
CÂU 38: Đốt cháy hòan tòan hỗn hợp 2 gam amin no, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 3,6g H2O. Công thức phân tử của 2 amin là:
A. CH3NH2 và C2H5NH2 B. C2H5NH2 và C3H7NH2
C. C3H7NH2 và C4H9NH2 D. Tất cả đều sai
CÂU 39: 9,3g một alkyl amin X cho tác dụng với FeCl3, dư thu được 10,7g kết tủa. Alkyl amin X có công thức nào dưới đây:
A. CH3NH2 B. C2H5NH2 C. C3H7NH2 D. C4H9NH2
CÂU 40: 3,52 gam một este E của axit cacboxylic no đơn chức và rượu no đơn chức phản ứng vừa hết với 40ml dung dịch NaOH 1 M, thu được chất X và chất Y. Đốt cháy 0,6 gam chất Y cho 1,32 gam CO2. Khi bị oxi hóa, chất Y chuyển thành andehit. Công thức cấu tạo của este E và chất Y là ( giả sử các phản ứng đều đạt









bài dở quá
Nhất trí.
Nhất trí vói bạn