Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập về đo thể tích

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngân
Ngày gửi: 09h:14' 14-05-2020
Dung lượng: 278.1 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích: 0 người
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN TOÁN 5
Ngày soạn: 10/5/2020
Ngày dạy: 14/5/2020
GVHD: Nguyễn Thị Dưỡng
GSTT: Nguyễn ThịNgân
MÔN : TOÁN

BÀI 75 : EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC
MỤC TIÊU:
Bài học giúp HS:
- Củng cố bảng các đơn vị đo thể tích.
- đọc, viết, so sánh,các đơn vị đo thể tích
- Rèn kỹ năng tính toán cho học sinh.
- Góp phần phát triển năng lực tư duy và suy luận.
II. CHUẨN BỊ:
- GV: các bài tập, lời giải
- HS: vở nháp, sách giáo khoa
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:


Hoạt động thực hành


Hoạt động 1:
- Chơi trò chơi: “đố bạn”
1. Viết một số đo có thể tích bất kì rồi đố bạn đọc chẳng hạn:
81m3; 1/5cm3; 46,03dm3
2. Viết một số đo có thể tích bất kì rồi đố bạn đổi sang số đo có thể tích khác, chẳng hạn:
7m3 = .......dm3; 7/5cm3= ............dm3; 34,19m3 = ........cm3
/Hoạt động 2:

a. Đọc các số đo sau:
307cm3; 40,06dm3; 0,056m3;
3/10m3; 2015dm3; 95/1000cm3
b. Viết các số đo thể tích:
Bảy nghìn không trăm hai mươi hai xăng-ti-mét khối
Ba mươi hai phần trăm đề-xi-mét khối
Không phẩy năm mươi lắm mét khối
Tám phẩy ba trăm linh một mét khối

Đáp án
a. Đọc các số đo sau:
307cm3: Ba trăm linh bảy xăng-ti-mét khối
40,06dm3: Bốn mươi phẩy không sáu đề-xi-mét khối
0,056m3: Không phẩy không trăm năm mươi sáu mét khối
3/10m3: Ba phần mười mét khối
2015dm3: Hai nghìn không trăm mười lăm đề-xi-mét khối.
95/1000cm3: Chín mươi lăm phần nghìn xăng-ti-mét khối
b. Viết các số đo thể tích:
Bảy nghìn không trăm hai mươi hai xăng-ti-mét khối -> 3022cm3
Ba mươi hai phần trăm đề-xi-mét khối -> 32/100dm3
Không phẩy năm mươi lắm mét khối -> 0,55m3
Tám phẩy ba trăm linh một mét khối ->8,301m3






/Hoạt động 3:

Đúng ghi Đ, sai ghi S: 0,25m3 đọc là:
a. Không phẩy hai mươi lăm mét khối
 

b. Hai mươi lăm phần trăm mét khối
 

c. Hai mươi lăm phần nghìn mét khối
 

Đáp án
Đáp án đúng là: a, b
Đáp án sai là: c

Hoạt động 4:
So sánh các số đo sau đây:
931,232413m3và 931 232 413cm3
12345/1000m3và 12,345m3
Đáp án
931,232413m3= 931 232 413cm3
12345/1000m3= 12,345m3

B. Hoạt động ứng dụng
/
Trả lời câu hỏi sau và viết vào vở:
Nhà bạn Mạnh lắp bình nước có thể tích 1,5
𝑚
3. Hãy cho biết bình nước nói trên đựng được bao nhiêu lít nước?

Giáo viên hướng dẫn


Nguyễn Thị Dưỡng

 
Gửi ý kiến