Ôn tập về đại lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Loan
Ngày gửi: 15h:30' 23-04-2016
Dung lượng: 47.0 KB
Số lượt tải: 50
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Loan
Ngày gửi: 15h:30' 23-04-2016
Dung lượng: 47.0 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 34
Thứ hai ngày 4 tháng 5 năm 2015
TOÁN
TIẾT 166 : ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích. Thực hiện được phép tính với số đo diện tích.
2. Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích và giải các bài tập 1, 2, 4 trang 172.
3. Thái độ:
- HS yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên: - Bảng phụ.
2. Học sinh: - SGK.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. Ổn định tổ chức lớp: (1’)
B. Tiến trình giờ dạy:
Thời gian
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
4’
32’
3’
1. Kiểm tra bài cũ:
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài.
b. Thực hành:
* Bài 1:
Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích.
*Bài 2:
Chuyển đổi các đơn vị đo diện tích
* Bài 4 :
- Giải toán.
3. Củng cố- Dặn dò:
- Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học.
- Nhận xét, đánh giá.
* Nêu mục đích, y/c tiết học.
* Gọi HS đọc y/c của bài.
- Hỏi: Hai đơn vị đo diện tích liền nhau gấp hoặc kém nhau bao nhiêu lần?
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Gọi HS chữa bài.
- Nhận xét, chốt KQ đúng.
* Đọc yêu cầu của bài.
- Nêu cách đổi từ đơn vị lớn về đơn vị nhỏ hoặc ngược lại.
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Gọi HS chữa bài.
- Nhận xét, đánh giá.
* Đọc đề bài.
- Phân tích đề bài.
- Gọi HS nêu cách giải.
- Cho HS giải BT vào vở. 1 HS giải trên bảng.
- HD chữa bài.
- GV chốt lời giải đúng.
* Nhận xét đánh giá tiết học .
- Dặn về nhà học bài và làm bài. Chuẩn bị bài sau.
- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết vở nháp.
- Nhận xét, bổ sung.
* HS nghe.
* 1 HS đọc.
- HS trả lời.
- HS làm bài vào vở.
- HS nối tiếp nhau chữa bài.
1m2 = 10dm2
1km2 = 1000000m2
1m2 = 10000 cm2
1dm = 100cm2
* 1 HS đọc.
- 2 HS nêu.
- HS thực hiện vào vở .
- 2 HS lên bảng làm.
- Nhận xét, sửa chữa.
a) 15 m2 = 150 000 cm2 ;
m2 = 10 dm2
103m2 = 103 00 dm2 ;
dm2 = 10 cm2
2110 m2 = 211000 cm2 ;
m2 = 1000 m2
* 1 HS đọc.
- Tiếp nối nhau phát biểu.
- 1 HS nêu.
- HS làm bài vào vở, 1 HS làm bảng phụ và trình bày trước lớp.
- Đối chiếu kết quả.
Bài giải
Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là :
64 x 25 = 1600 ( m2)
Số tạ thóc cả thửa ruộng thu được
x = 800 kg = 8 tạ
Đáp số: 8 tạ.
*HS nghe.
Thứ hai ngày 4 tháng 5 năm 2015
TOÁN
TIẾT 166 : ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích. Thực hiện được phép tính với số đo diện tích.
2. Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích và giải các bài tập 1, 2, 4 trang 172.
3. Thái độ:
- HS yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên: - Bảng phụ.
2. Học sinh: - SGK.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. Ổn định tổ chức lớp: (1’)
B. Tiến trình giờ dạy:
Thời gian
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
4’
32’
3’
1. Kiểm tra bài cũ:
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài.
b. Thực hành:
* Bài 1:
Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích.
*Bài 2:
Chuyển đổi các đơn vị đo diện tích
* Bài 4 :
- Giải toán.
3. Củng cố- Dặn dò:
- Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học.
- Nhận xét, đánh giá.
* Nêu mục đích, y/c tiết học.
* Gọi HS đọc y/c của bài.
- Hỏi: Hai đơn vị đo diện tích liền nhau gấp hoặc kém nhau bao nhiêu lần?
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Gọi HS chữa bài.
- Nhận xét, chốt KQ đúng.
* Đọc yêu cầu của bài.
- Nêu cách đổi từ đơn vị lớn về đơn vị nhỏ hoặc ngược lại.
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Gọi HS chữa bài.
- Nhận xét, đánh giá.
* Đọc đề bài.
- Phân tích đề bài.
- Gọi HS nêu cách giải.
- Cho HS giải BT vào vở. 1 HS giải trên bảng.
- HD chữa bài.
- GV chốt lời giải đúng.
* Nhận xét đánh giá tiết học .
- Dặn về nhà học bài và làm bài. Chuẩn bị bài sau.
- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết vở nháp.
- Nhận xét, bổ sung.
* HS nghe.
* 1 HS đọc.
- HS trả lời.
- HS làm bài vào vở.
- HS nối tiếp nhau chữa bài.
1m2 = 10dm2
1km2 = 1000000m2
1m2 = 10000 cm2
1dm = 100cm2
* 1 HS đọc.
- 2 HS nêu.
- HS thực hiện vào vở .
- 2 HS lên bảng làm.
- Nhận xét, sửa chữa.
a) 15 m2 = 150 000 cm2 ;
m2 = 10 dm2
103m2 = 103 00 dm2 ;
dm2 = 10 cm2
2110 m2 = 211000 cm2 ;
m2 = 1000 m2
* 1 HS đọc.
- Tiếp nối nhau phát biểu.
- 1 HS nêu.
- HS làm bài vào vở, 1 HS làm bảng phụ và trình bày trước lớp.
- Đối chiếu kết quả.
Bài giải
Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là :
64 x 25 = 1600 ( m2)
Số tạ thóc cả thửa ruộng thu được
x = 800 kg = 8 tạ
Đáp số: 8 tạ.
*HS nghe.
 









Các ý kiến mới nhất