Ôn tập Vật lý 12

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Lê Vũ Thảo Vy
Ngày gửi: 21h:27' 14-04-2008
Dung lượng: 228.0 KB
Số lượt tải: 106
Người gửi: Lê Vũ Thảo Vy
Ngày gửi: 21h:27' 14-04-2008
Dung lượng: 228.0 KB
Số lượt tải: 106
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN TẬP VẬT LÝ 12
1. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m. Khoảng cách từ vân trung tâm đến vân tối thứ 5 là 4,05mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A. 0,48. B. 0,40. C. 0,60. D. 0,76.
2. Một đoạn mạch RLC nối tiếp trong đó: R=, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm và tụ . Đặt vào AB một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100V, tần số f=50(Hz). Độ lệch pha của so với là:
A. /6 B. /2 C. -/4 D. - /2
3. Một người mắt bị viễn thị, cực cận cách mắt 100cm, để quan sát rõ các vật gần nhất cách mắt 20cm phải đeo sát mắt một kính có độ độ tụ
A. D = -2 (điop) B. D= 4 (điop) C. D= 5 (điop) D. D= 1 (điop)
4. Một sóng ngang lan truyền trên sợi dây đàn hồi có phương trình dao động của một phần tử M toạ độ x(cm) là uM=8sin2()cm.Trong khoảng thời gian 2 (s) sóng truyền được
A. một bước sóng. B. 3/4 bước sóng. C. 1/4 bước sóng . D. nữa bước sóng.
5. Mạch dao động lý tưởng có L = 2.10-4(H), C = 5.10-7(F). Tích điện cho tụ với nguồn có hiệu điện thế 6V rồi cho phóng điện qua cuộn cảm. Chọn gốc thời gian lúc tụ bắt đầu phóng điện. Phương trình điện tích q là:
A. B.
C. D.
6. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng tại một điểm cố định, từ vị trí cân bằng O, kéo con lắc về phía dưới thêm 3(cm) rồi thả nhẹ, cho con lắc dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Khi con lắc cách vị trí cân bằng 1(cm) thì tỷ số giữa thế năng và động năng là:
A. 1/9 B. 1/3 C. 1/2 D. 1/8
7. Điều nào giống nhau giửa dao động cơ cưỡng bức và sự tự dao động:
A. Đều được bù năng lượng phù hợp sau mỗi chu kỳ.
B. Đều là dao động tắt dần.
C. Đều có tần số bằng tần số riêng của hệ.
D. Có biên độ phụ thuộc vào biên độ lực ngoài.
8. Mạch dao động của một máy thu vô tuyến, cuộn cảm có độ tự cảm L, tụ có điên dung C thay đổi. Khi C=4.10-8(F) thì máy thu được sóng điện từ có bước sóng =25m, để máy thu được sóng điện từ có bước sóng 75m thì điện dung của tụ bằng:
A. 12.10-8(F) B. 36.10-8 (F) C. 4/9.10-8(F) D. 4/3.10-8(F)
9. Lực hạt nhân là lực:
A. liên kết các nuclon trong hạt nhân. B. hút giữa các proton và nơtron.
C. hút tĩnh điện giữa proton và electron. D. liên kết giữa các proton trong hạt nhân.
10. Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?
A. Vùng ánh sáng nhìn thấy. B. Vùng tia tử ngoại.
C. Vùng tia hồng ngoại. D. Vùng tia Rơnghen.
11. Điều nào sau đây là đúng đối vơi máy ảnh (loại dùng phim)
A. Ảnh của vật qua vật kính luôn cùng chiều với vật.
B. Khi chụp ảnh ở gần hay xa thì phải điều chỉnh phim để thu ảnh rõ.
C. Ảnh của vật qua vật kính là ảnh thật ,nhỏ hơn vật.
D. Khoảng cách từ vật kính đến phim luôn không đổỉ.
12. Một khối chất phóng xạ, ban đầu có khối lượng M0, qua thời gian 15(h) sau, khối lượng còn lại 12,5%M0, chu kỳ bán rã là:
A. 5(h). B. 7,5(h). C. 15(h). D. 3(h).
13. Nếu sắp xếp theo thứ tự năng lượng photon tương ứng giảm dần, ta có dãy sau:
A. Tia (, tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.
B. Tia X, tia (, tia hồng ngoại, tia tử ngoại.
C. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X, tia (.
D. Tia (, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.
14. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T = /3(s), biên độ A = 5(cm) lấy gốc thời gian khi con lắc có ly độ x0 = +2,5 (cm) và đang đi về phía vị trí cân bằng, phương trình dao động:
A. x = 5sin (6t + ) (cm) B. x = 5sin (6t +) (cm)
C. x = 5sin (3t - ) (cm) D. x = 5sin (3t - ) (cm)
15. Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương với phương trình dao động: x = A sin(t + ) + A sin(t + ) = A sin(t + ),độ lệch pha của 2 dao động thành phần là:
A. /3 . B. /4 . C. /6 . D. 2/3.
16. Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt chất lỏng bởi hai nguồn kết hợp A,B dao động cùng pha, cùng tần số f=50Hz, khoảng cách gần nhất giữa hai điểm dao động có biên độ cực đại nằm trên đoạn AB là 4mm.Vận tốc sóng:
A. 0,4m/s B. 0,5m/s C. 0,2m/s D. 0,8m/s
17. Di chuyển một vật sáng nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của một gương cầu lồi từ xa về gần gương dọc theo trục chính của gương thì ảnh của nó sẽ
A. di chuyển ra xa gương và lớn dần lên.
B. di chuyển lại gần gương và nhỏ dần .
C. di chuyển lại gần gương và lớn dần lên.
D. di chuyển ra xa gương và nhỏ dần.
18. Khi chiếu bức xạ có bước sóngvào catot của một tế bào quang điện,hiện tượng quang điện xảy ra với điện thế hãm là1,2(V), nếu thay bởi bức xạ =3/4 thì điện thế hãm là 2,4(V). Giới hạn quang điện của kim loại trên tính theobằng:
A. 4/3 B. 2 C. 2/3 D. 3/2
19. Một mạch điện gồm điện trở thuần R ghép nối tiếp với tụ có điện dung C biến đổi được rồi ghép vào một hiệu điện thế . Nếu chỉ tăng dần điện dung C của tụ thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện thay đổi như thế nào?
A. tăng dần. B. giảm dần. C. tăng rồi giảm. D. giảm rồi tăng.
20. Một người mắt không có tật , cực cận cách mắt 25cm quan sát một vật nhỏ AB qua kính lúp có f=2,5cm ở trạng thái không điều tiết. cho năng suất phân li của mắt min=3.10-4(rad). Chiều cao tối thiểu của vật AB để mắt còn trông rõ qua kính lúp này
A. 0.5mm. B. 0.75mm. C. 0.0075mm. D. 0.075mm.
21. Một người mắt bị cận, đặt sát thị kính của một kính thiên văn quang học quan sát một vật ở rất xa , biết tiêu cự của vật kính và thị kính lần lượt là f1=100cm và f2=4cm. Cho rằng khoảng cách giửa 2 kính nằm trong khoảng từ 103,8cm đến 103cm thì mắt trông rõ vật qua kính trên. Giới hạn trông rõ của mắt cách mắt từ:
A. 100cm -12cm. B. 50cm - 15cm. C. 76cm -12cm. D. 50cm - 10cm.
22. Công thoát của một kim loại dùng làm catot là A,giới hạn quang điện là . Nếu chiếu vào kim loại trên bức xạ đơn sắc có bước sóng =0,6 thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện tính theo A là:
A. 4/3 A. B. 1/2 A. C. 2/3 A . D. ¾ A .
23. Giao thoa ánh sáng thực hiện trong không khí với 2 khe Iâng cách nhau 2mm. Hai khe cách màn 2m. Ánh sáng có tần số f=5.1014Hz. Vận tốc ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s. Khi thí nghiệm giao thoa được thực hiện hoàn toàn trong nước có chiết suất n =4/3 thì khoảng vân là:
A. 0,35mm. B. 0,45mm. C. 4,5mm. D. 3,5mm.
24. Môt con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A,thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có li độ x=-A đến vị trí có li độ x=1/2A là 1(s). Chu kỳ dao động của con lắc là:
A. 3(s) B. 1/3(s) C. 2(s) D. 6(s)
25. Một mạch dao động L, C lý tưởng, thực hiện dao động điện từ tự do với biểu thức của điện tích là: q=2.10-7sin2.104.t(C). Khi q=1/2Qthì dòng điện i có độ lớn:
A. (mA) B. 2(mA) C. 3.(mA) D. 2.(mA)
26. Điều nào không đúng khi đề cập đến máy phat điện một chiều:
A. Phần ứng gồm nhiều khung dây đặt lệch nhau,ghép nối tiếp phù hợp nhằm giảm nhấp nháy.
B. Nguyên tắc hoạt động giống máy phát điện xoay chiều một pha.
C. Lấy điện ra ngoài là một chiều nhờ bộ góp có cấu tạo phù hợp.
D. Rôto là phần cảm,stato là phần ứng.
27. Một kính hiển vi vật kính có tiêu cự f1, thị kính có tiêu cự f2=2cm, khoảng cách giữa 2 kính là 18,4cm. Một người mắt tốt, Cccách mắt 25cm, quan sát một vật AB qua kính hiển vi trong trạng thái không điều tiết với độ bội giác 500 . Tiêu cự vật kính là:
A. 1cm. B. 0,2cm. C. 0,4cm. D. 0,5cm.
28. Cho đoạn mạch AB không phân nhánh gồm: ; và biến trở R. Ghép AB vào hiệu điện thế xoay chiều có f=50(Hz) hiệu điện thế hiệu dung U, chỉ thay đổi R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại, giá trị của R tương ứng là:
A. B. C. D.
29. Điều nào sau đây là đúng đối với dòng điện xoay chiều ba pha?
A. Dòng điện trong 3 pha luôn luôn lệch pha nhau /3
B. Có khả năng tạo ra từ trường quay dùng cho động cơ điện xoay chiều.
C. Có thể sản xuất từ các máy phát điện xoay chiều 1 pha phù hợp.
D. Dòng điện xoay chiều ba pha là sự hợp lại của ba dòng điện xoay chiều một pha bất kỳ.
30. Khi so sánh kính hiển vi và kính thiên văn .Điều nào sau đây là đúng ?
A. Vật kính của kính hiển vi có tiêu cự lớn hơn tiêu cự vật kính của kính thiên văn.
B. Khoảng cách giửa vật kính và thị kính đều bằng tổng tiêu cự của vật kính và thị kính.
C. Thị kính của chúng đóng vai trò như một kính lúp.
D. Khi ngắm chừng ở cực cận thì độ bội giác của 2 kính đều bằng độ phóng đại.
31. Sóng vô tuyến nào có khả năng xuyên qua tầng điện li ?
A. Sóng dài. B. Sóng trung. C. Sóng cực ngắn. D. Sóng ngắn.
32. Dòng quang điện đạt đến giá trị bão hòa khi
A. tất cả các êlectron bật ra từ catôt khi catôt được chiếu sáng đều quay trở về được catôt.
B. tất cả các êlectron bật ra từ catôt khi catôt được chiếu sáng đều về được anôt.
C. có sự cân bằng giữa số êlectron bật ra từ catôt và số êlectron bị hút quay trở lại catôt.
D. số êlectron từ catôt về anốt không đổi theo thời gian.
33. Một biến thế dùng làm hạ thế có số vòng dây mỗi cuộn là 120 vòng và 2400 vòng. Ghép cuộn sơ cấp vào nguồn xoay chiều f=50(Hz), hiệu điện thế hiệu dụng 220(V). Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở là:
A. 10V B. 11V C. 20V D. 22V
34. Cấu tạo của hạt nhân
A. 126 proton, 210 nuclon. B. 84 nơtron, 210 nuclon.
C. 84 prôton, 210 nơtron. D. 84 prôton, 210 nuclon.
35. Khi ánh sáng đi từ môi trường nước ra ngoài không khí thì
A. chu kỳ giảm. B. tần số tăng. C. bước sóng tăng. D. vận tốc giảm.
36. Quang phổ liên tục được hình thành do
A. chiếu ánh sáng trắng qua chất khí hay hơi bị nung nóng.
B. các chất khí hay hơi ở áp suất thấp khi bị kích thích phát sáng.
C. các chất rắn, lỏng hoặc khí khi bị nung nóng từ 2000C trở lên.
D. các chất rắn, lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng ở nhiệt độ cao.
37. Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R=100, cuộn dây có , tụ ghép nối tiếp. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có U=200(V) tần số f=60Hz. Nếu chỉ giảm f từ 60(Hz) đến 50(Hz) thì cường độ hiệu dụng của dòng diện qua mạch sẽ thay đổi như thế nào?
A. Tăng. B. Tăng rồi giảm. C. Giảm. D. Giảm rồi tăng.
38. Chọn câu sai:
A. Tia Rơnghen làm phát quang một số chất.
B. Tia Rơnghen có khả năng iôn hoá các chất khí.
C. Tia Rơnghen có tác dụ
1. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m. Khoảng cách từ vân trung tâm đến vân tối thứ 5 là 4,05mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A. 0,48. B. 0,40. C. 0,60. D. 0,76.
2. Một đoạn mạch RLC nối tiếp trong đó: R=, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm và tụ . Đặt vào AB một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100V, tần số f=50(Hz). Độ lệch pha của so với là:
A. /6 B. /2 C. -/4 D. - /2
3. Một người mắt bị viễn thị, cực cận cách mắt 100cm, để quan sát rõ các vật gần nhất cách mắt 20cm phải đeo sát mắt một kính có độ độ tụ
A. D = -2 (điop) B. D= 4 (điop) C. D= 5 (điop) D. D= 1 (điop)
4. Một sóng ngang lan truyền trên sợi dây đàn hồi có phương trình dao động của một phần tử M toạ độ x(cm) là uM=8sin2()cm.Trong khoảng thời gian 2 (s) sóng truyền được
A. một bước sóng. B. 3/4 bước sóng. C. 1/4 bước sóng . D. nữa bước sóng.
5. Mạch dao động lý tưởng có L = 2.10-4(H), C = 5.10-7(F). Tích điện cho tụ với nguồn có hiệu điện thế 6V rồi cho phóng điện qua cuộn cảm. Chọn gốc thời gian lúc tụ bắt đầu phóng điện. Phương trình điện tích q là:
A. B.
C. D.
6. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng tại một điểm cố định, từ vị trí cân bằng O, kéo con lắc về phía dưới thêm 3(cm) rồi thả nhẹ, cho con lắc dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Khi con lắc cách vị trí cân bằng 1(cm) thì tỷ số giữa thế năng và động năng là:
A. 1/9 B. 1/3 C. 1/2 D. 1/8
7. Điều nào giống nhau giửa dao động cơ cưỡng bức và sự tự dao động:
A. Đều được bù năng lượng phù hợp sau mỗi chu kỳ.
B. Đều là dao động tắt dần.
C. Đều có tần số bằng tần số riêng của hệ.
D. Có biên độ phụ thuộc vào biên độ lực ngoài.
8. Mạch dao động của một máy thu vô tuyến, cuộn cảm có độ tự cảm L, tụ có điên dung C thay đổi. Khi C=4.10-8(F) thì máy thu được sóng điện từ có bước sóng =25m, để máy thu được sóng điện từ có bước sóng 75m thì điện dung của tụ bằng:
A. 12.10-8(F) B. 36.10-8 (F) C. 4/9.10-8(F) D. 4/3.10-8(F)
9. Lực hạt nhân là lực:
A. liên kết các nuclon trong hạt nhân. B. hút giữa các proton và nơtron.
C. hút tĩnh điện giữa proton và electron. D. liên kết giữa các proton trong hạt nhân.
10. Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?
A. Vùng ánh sáng nhìn thấy. B. Vùng tia tử ngoại.
C. Vùng tia hồng ngoại. D. Vùng tia Rơnghen.
11. Điều nào sau đây là đúng đối vơi máy ảnh (loại dùng phim)
A. Ảnh của vật qua vật kính luôn cùng chiều với vật.
B. Khi chụp ảnh ở gần hay xa thì phải điều chỉnh phim để thu ảnh rõ.
C. Ảnh của vật qua vật kính là ảnh thật ,nhỏ hơn vật.
D. Khoảng cách từ vật kính đến phim luôn không đổỉ.
12. Một khối chất phóng xạ, ban đầu có khối lượng M0, qua thời gian 15(h) sau, khối lượng còn lại 12,5%M0, chu kỳ bán rã là:
A. 5(h). B. 7,5(h). C. 15(h). D. 3(h).
13. Nếu sắp xếp theo thứ tự năng lượng photon tương ứng giảm dần, ta có dãy sau:
A. Tia (, tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.
B. Tia X, tia (, tia hồng ngoại, tia tử ngoại.
C. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X, tia (.
D. Tia (, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.
14. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T = /3(s), biên độ A = 5(cm) lấy gốc thời gian khi con lắc có ly độ x0 = +2,5 (cm) và đang đi về phía vị trí cân bằng, phương trình dao động:
A. x = 5sin (6t + ) (cm) B. x = 5sin (6t +) (cm)
C. x = 5sin (3t - ) (cm) D. x = 5sin (3t - ) (cm)
15. Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương với phương trình dao động: x = A sin(t + ) + A sin(t + ) = A sin(t + ),độ lệch pha của 2 dao động thành phần là:
A. /3 . B. /4 . C. /6 . D. 2/3.
16. Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt chất lỏng bởi hai nguồn kết hợp A,B dao động cùng pha, cùng tần số f=50Hz, khoảng cách gần nhất giữa hai điểm dao động có biên độ cực đại nằm trên đoạn AB là 4mm.Vận tốc sóng:
A. 0,4m/s B. 0,5m/s C. 0,2m/s D. 0,8m/s
17. Di chuyển một vật sáng nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của một gương cầu lồi từ xa về gần gương dọc theo trục chính của gương thì ảnh của nó sẽ
A. di chuyển ra xa gương và lớn dần lên.
B. di chuyển lại gần gương và nhỏ dần .
C. di chuyển lại gần gương và lớn dần lên.
D. di chuyển ra xa gương và nhỏ dần.
18. Khi chiếu bức xạ có bước sóngvào catot của một tế bào quang điện,hiện tượng quang điện xảy ra với điện thế hãm là1,2(V), nếu thay bởi bức xạ =3/4 thì điện thế hãm là 2,4(V). Giới hạn quang điện của kim loại trên tính theobằng:
A. 4/3 B. 2 C. 2/3 D. 3/2
19. Một mạch điện gồm điện trở thuần R ghép nối tiếp với tụ có điện dung C biến đổi được rồi ghép vào một hiệu điện thế . Nếu chỉ tăng dần điện dung C của tụ thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện thay đổi như thế nào?
A. tăng dần. B. giảm dần. C. tăng rồi giảm. D. giảm rồi tăng.
20. Một người mắt không có tật , cực cận cách mắt 25cm quan sát một vật nhỏ AB qua kính lúp có f=2,5cm ở trạng thái không điều tiết. cho năng suất phân li của mắt min=3.10-4(rad). Chiều cao tối thiểu của vật AB để mắt còn trông rõ qua kính lúp này
A. 0.5mm. B. 0.75mm. C. 0.0075mm. D. 0.075mm.
21. Một người mắt bị cận, đặt sát thị kính của một kính thiên văn quang học quan sát một vật ở rất xa , biết tiêu cự của vật kính và thị kính lần lượt là f1=100cm và f2=4cm. Cho rằng khoảng cách giửa 2 kính nằm trong khoảng từ 103,8cm đến 103cm thì mắt trông rõ vật qua kính trên. Giới hạn trông rõ của mắt cách mắt từ:
A. 100cm -12cm. B. 50cm - 15cm. C. 76cm -12cm. D. 50cm - 10cm.
22. Công thoát của một kim loại dùng làm catot là A,giới hạn quang điện là . Nếu chiếu vào kim loại trên bức xạ đơn sắc có bước sóng =0,6 thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện tính theo A là:
A. 4/3 A. B. 1/2 A. C. 2/3 A . D. ¾ A .
23. Giao thoa ánh sáng thực hiện trong không khí với 2 khe Iâng cách nhau 2mm. Hai khe cách màn 2m. Ánh sáng có tần số f=5.1014Hz. Vận tốc ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s. Khi thí nghiệm giao thoa được thực hiện hoàn toàn trong nước có chiết suất n =4/3 thì khoảng vân là:
A. 0,35mm. B. 0,45mm. C. 4,5mm. D. 3,5mm.
24. Môt con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A,thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có li độ x=-A đến vị trí có li độ x=1/2A là 1(s). Chu kỳ dao động của con lắc là:
A. 3(s) B. 1/3(s) C. 2(s) D. 6(s)
25. Một mạch dao động L, C lý tưởng, thực hiện dao động điện từ tự do với biểu thức của điện tích là: q=2.10-7sin2.104.t(C). Khi q=1/2Qthì dòng điện i có độ lớn:
A. (mA) B. 2(mA) C. 3.(mA) D. 2.(mA)
26. Điều nào không đúng khi đề cập đến máy phat điện một chiều:
A. Phần ứng gồm nhiều khung dây đặt lệch nhau,ghép nối tiếp phù hợp nhằm giảm nhấp nháy.
B. Nguyên tắc hoạt động giống máy phát điện xoay chiều một pha.
C. Lấy điện ra ngoài là một chiều nhờ bộ góp có cấu tạo phù hợp.
D. Rôto là phần cảm,stato là phần ứng.
27. Một kính hiển vi vật kính có tiêu cự f1, thị kính có tiêu cự f2=2cm, khoảng cách giữa 2 kính là 18,4cm. Một người mắt tốt, Cccách mắt 25cm, quan sát một vật AB qua kính hiển vi trong trạng thái không điều tiết với độ bội giác 500 . Tiêu cự vật kính là:
A. 1cm. B. 0,2cm. C. 0,4cm. D. 0,5cm.
28. Cho đoạn mạch AB không phân nhánh gồm: ; và biến trở R. Ghép AB vào hiệu điện thế xoay chiều có f=50(Hz) hiệu điện thế hiệu dung U, chỉ thay đổi R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại, giá trị của R tương ứng là:
A. B. C. D.
29. Điều nào sau đây là đúng đối với dòng điện xoay chiều ba pha?
A. Dòng điện trong 3 pha luôn luôn lệch pha nhau /3
B. Có khả năng tạo ra từ trường quay dùng cho động cơ điện xoay chiều.
C. Có thể sản xuất từ các máy phát điện xoay chiều 1 pha phù hợp.
D. Dòng điện xoay chiều ba pha là sự hợp lại của ba dòng điện xoay chiều một pha bất kỳ.
30. Khi so sánh kính hiển vi và kính thiên văn .Điều nào sau đây là đúng ?
A. Vật kính của kính hiển vi có tiêu cự lớn hơn tiêu cự vật kính của kính thiên văn.
B. Khoảng cách giửa vật kính và thị kính đều bằng tổng tiêu cự của vật kính và thị kính.
C. Thị kính của chúng đóng vai trò như một kính lúp.
D. Khi ngắm chừng ở cực cận thì độ bội giác của 2 kính đều bằng độ phóng đại.
31. Sóng vô tuyến nào có khả năng xuyên qua tầng điện li ?
A. Sóng dài. B. Sóng trung. C. Sóng cực ngắn. D. Sóng ngắn.
32. Dòng quang điện đạt đến giá trị bão hòa khi
A. tất cả các êlectron bật ra từ catôt khi catôt được chiếu sáng đều quay trở về được catôt.
B. tất cả các êlectron bật ra từ catôt khi catôt được chiếu sáng đều về được anôt.
C. có sự cân bằng giữa số êlectron bật ra từ catôt và số êlectron bị hút quay trở lại catôt.
D. số êlectron từ catôt về anốt không đổi theo thời gian.
33. Một biến thế dùng làm hạ thế có số vòng dây mỗi cuộn là 120 vòng và 2400 vòng. Ghép cuộn sơ cấp vào nguồn xoay chiều f=50(Hz), hiệu điện thế hiệu dụng 220(V). Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở là:
A. 10V B. 11V C. 20V D. 22V
34. Cấu tạo của hạt nhân
A. 126 proton, 210 nuclon. B. 84 nơtron, 210 nuclon.
C. 84 prôton, 210 nơtron. D. 84 prôton, 210 nuclon.
35. Khi ánh sáng đi từ môi trường nước ra ngoài không khí thì
A. chu kỳ giảm. B. tần số tăng. C. bước sóng tăng. D. vận tốc giảm.
36. Quang phổ liên tục được hình thành do
A. chiếu ánh sáng trắng qua chất khí hay hơi bị nung nóng.
B. các chất khí hay hơi ở áp suất thấp khi bị kích thích phát sáng.
C. các chất rắn, lỏng hoặc khí khi bị nung nóng từ 2000C trở lên.
D. các chất rắn, lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng ở nhiệt độ cao.
37. Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R=100, cuộn dây có , tụ ghép nối tiếp. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có U=200(V) tần số f=60Hz. Nếu chỉ giảm f từ 60(Hz) đến 50(Hz) thì cường độ hiệu dụng của dòng diện qua mạch sẽ thay đổi như thế nào?
A. Tăng. B. Tăng rồi giảm. C. Giảm. D. Giảm rồi tăng.
38. Chọn câu sai:
A. Tia Rơnghen làm phát quang một số chất.
B. Tia Rơnghen có khả năng iôn hoá các chất khí.
C. Tia Rơnghen có tác dụ
 








Các ý kiến mới nhất