Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Vật lý 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Tình (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:27' 27-03-2008
Dung lượng: 423.5 KB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích: 0 người
Ma trận đề kiểm tra 1 tiết lớp 10 kì 1

Chương
Mức độ

Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng




Chương 1


KQ
TL
KQ
TL
KQ
TL
 KQ
TL


Chuyển động thẳng
đều
1

0,3

1

0,3

1

0,3

3

0,9



Chuyển động thẳng biến đổi đều
1

0,3

2

0,6

2

0,6
1

2,0
5

1,5
1

2,0





Chương 2
Chuyển động tròn đều
1

0,3

2

0,6

1

0,3

4

1,2



Ba định luật NiuTơn
1

0,3

2

0,6

2

0,6
1

2,0
5

1,5
1

2,0


Các lực cơ học
1

0,3

1

0,3

1

0,3

3

0,9


Tổng
20 câu KQ
02 câu TL
5

1,5

8

2,4

7

2,1

20

6,0
2

4,0















Ma trận đề kiểm tra hỌC Ki lớp 10 kì 1

Chương
 Mức độ


Chủ đề

Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng



KQ
KQ
KQ
KQ

Chương 1
Chuyển động thẳng đều
1

0,25
2

0,5
1

0,25
4

1,0


Chuyển động thẳng biến đổi đều
2


0,5
3


0,75
3


0,75
8


2,0

Chương 2
Chuyển động tròn đều
2

0,5
2

0,5
2

0,5
6

1,5


Ba định luật NiuTơn
2

0,5
2

0,5
2

0,5
6

1,5


Các lực cơ học
2

0,5
3

0,75
2

0,5
7

1,75

Chương 3

Đk cân bằng của một vật
1

0,25
1

0,25
1

0,25
3

0,75


Các loại CĐ của vật rắn
1

0,25
2

0,5
1

0,25
4

1,0


Ngẫu lực
1

0,25
1

0,25
1

0,25
3

0,75

Tổng

12

3,0
16

4,0
12

3,0
40

10








Ngân hàng đề kiểm tra lớp 10

Câu 1. Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật như là chất điểm:
Ô tô chạy trên quãng đường dài 100 km.
Ô tô đang đứng yên.
Ôtô đang đi vào bến.
Ôtô đang lên một cái dốc dài 30m.
Câu 2. Từ thực tế hãy xem trường hợp nào dưới đây,quĩ đạo chuyển động cảu vật là đường thẳng:
Một viên bi rơi từ độ cao 2m.
Một ôtto đang chạy trên đường HCM theo hướng Hà Nội vào TP Hồ Chí Minh
Một hòn đá được ném theo phương ngang.
Một tờ giấy rơi từ độ cao 3m.
Câu 3: Hãy chỉ ra câu không đúng:
A. chuyển động đi lại của pít tông trong xi lanh là chuyển động thẳng đêu.
B.Tốc độ trung bình của chuyển động thẳng đều trên mọi đoạn đường là như nhau.
C.Trong chuyển động thẳng đêu,quãng đường đi được của vật tỉ lệ thuận với khoảng thời gian chuyển động.
D. Quĩ đạo của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng.
Câu 4.Hãy chọn câu đúng:
Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đêu dọc theo trục ox trong trường hợp vật không xuất phát từ điểm o là:
x = xo + v.t
s = v.t
x = v.t
một phương trình khác với các phương trình A,B,C.
Câu 5 : Phương trình chuyển động cảu một chất điểm dọc theo trục ox có dạng:
X = 5 + 60.t (x đo bằng mét, t đo bằng giờ) .Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào? và chuyển động với vân tốc bằng bao nhiều?
A. Từ điểm M, cách O là 5 km với vận tốc 60km/h.
B. Từ điểm O, với vận tốc 60km/h.
C. Từ điểm M, cách O là 5 km với vận tốc 5km/h.
D. Từ điểm O, với vận tốc 5km/h..
Câu 6. Phương trình chuyển động cảu một chất điểm dọc theo trục ox có dạng:
X = 4t- 10 (x đo bằng mét, t đo bằng giờ). Quãng đường đi được của chất điểm sau 2 giờ chuyển động là bao nhiêu?
A. 8 km. B. 2 km.
C. – 8 km. D. – 2 km.

Câu 7. một ôtô chuyển động trên một đoạn đường thẳng và có vận tốc luân luân bằng 80 km/h. bến xe năm ở đầu đoạn đường và xe xuất phát từ một địa điểm cách bến xe 3 km. chọn bến xe làm mốc, chọn thời điểm ôtô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của ôtô làm chiều dương. phương trình chuyển động của ôtô này như thế nào?
x = 3 + 80t.
x = (80 – 3)t.
x = 3 – 80t
x = 80 t.
Câu 8. Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 10 km cố hai ôtô chạy cùng chiều nhau trên đường thẳng từ A đến B. vận tốc của ôtô chạy từ A là 54km/h và của ôtô chạy từ B là 48km/h. chon A làm mốc, chon thời điểm xuất phát của hai xe làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của hai xe làm chiều dương. phương trình chuyển động của các ôtô trên như thế nào ?
A. Ô tô chạy từ A : XA = 54t. Ôtô chạy từ B : XB = 48t + 10.
B . Ô tô chạy từ A : XA = 54t +10. Ôtô chạy từ B : XB = 48t .
C. Ô tô chạy từ A : XA = 54t. Ôtô chạy từ B : XB = 48t - 10.
D. Ô tô chạy từ A : XA = -54t. Ôtô chạy từ B : XB = 48t .
Câu 9. Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 10 km cố hai ôtô chạy cùng chiều nhau trên đường thẳng từ A đến B. vận tốc của ôtô chạy từ A là 54km/h và của ôtô chạy từ B là 48km/h. chon A làm mốc, chon thời điểm xuất phát của hai xe làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của hai xe làm chiều dương.
Hỏi khoảng thời gian từ lúc hai ôtô xuất phát đến lúc ôtô A đuổi kịp ôtô B và khoảng cách từ a đến địa điểm hai xe gặp nhau ?
1h 40 ph ; 90km.
2h ; 108km.
1h 20 ph ; 72km.
1h ; 45 km.
Câu 10. Hãy chỉ ra câu sai:
Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì
A.Véc tơ gia tốc ngược chiều véc tơ vân tốc.
B. Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.
C. Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.
D. Gia tốc là đại lượng không đổi.
Câu 11 . Hãy chỉ ra câu sai
A.Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau.
B. Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đêu có độ lớn tăng hoặc giảm theo thời gian.
C. Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đêu có độ lớn không đổi.
D. Véc tơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với véc tơ vận tốc.
Câu 12: Hãy chọn công thức đúng:
Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:
A.  (a và v cùng dấu)
B.  (a và vo trái dấu).
C.  (a và vo cùng dấu).
D.  (a và vo trái dấu)
Câu 13. Hãy chọn công thức đúng:
Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng chậm. dần đều là:
A.  (a và vo trái dấu)

B.  (a và vo trái dấu).
C.  (a và vo cùng dấu).
D.  (a và v0 cùng dấu)
Câu 14. Trong công thức liên hệ giữa quãng đường đi được,vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dân đều () ta có các điều kiện nào dưới đây?
s > 0 ; a > 0 ; v > vo.
s > 0 ; a < 0 ; v < vo.
s > 0 ; a > 0 ; v < vo.
s > 0 ; a < 0 ; v > vo.
Câu 15. Đồ thị vận tốc thời gian của một xe máy chuyển động trên một đường thẳng như hình vẽ. Trong khoảng thời gian nào xe máy chuyển động chậm. dần đều?
Trong khoảng thời gian nào xe máy chuyển v
động chậm dần đều?
Trong khoảng thời gian từ t2 đến t3.
Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1.
Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.
Các câu A,B ,C đều sai.
O
t1 t2 t3 t

Câu 16. khi ôtô đang chạy với vận tốc 10 m/s trrên
đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đêu. sau 20 giây ôtô đạt vận tốc 14m/s .gia tốc a và vận tốc v của ôtô sau 40 giây kể từ lúc bắt đầu tăng ga là bao nhiêu?

a = 0,2 m/s2 và v = 18 m/s.
a = 0,7 m/s2 và v = 38 m/s.
a = 0,2 m/s2 và v = 8 m/s.
a = 1,4 m/s2 và v = 66 m/s.
Câu 17 . khi ôtô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên
đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đêu. sau 20 giây ôtô đạt vận tốc 14m/s. hỏi quãng đương s mà ôtô đã đi được sau 40 s kể từ lúc tăng ga và vận tốc trung bình trên quãng đường đó bằng bao nhiêu?.
s = 560 m ; vtb = 14 m/s.
s = 560 m ; vtb = 9 m/s.
s = 480 m ; vtb = 38 m/s.
s = 160 m ; vtb = 4 m/s.
Câu 18 . khi ôtô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh vaf ôtô chuyển động chậm dần đều cho tới khi dừng hẳn lại thì ôtô đã chạy thêm được 100 m . gia tốc a cảu ôtô là bao nhiêu ?
a = -- 0,5 m/s2
a = 0,2 m/s2.
a = - 0,2 m/s2.
a = 0,5 m/s2.
Câu 19. Hãy chọn công thức đúng:
Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống tới đất. Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự do phụ thuộc vào độ cao h là :
v = 2gh.
v = 
V = .
V = .
Câu 20. Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi như là chuyển động rơi tự do?
Một quả táo nhỏ rụng từ trên cây đang rơi xuống.
Một động viên nhảy dù đã buông dù đã buông dù và rơi trong không trung.
Một động viên nhảy câu đang lao từ trên cao xuống mặt nước.
Một chiếc thang máy dang chuyển động đi xuống.
Câu 21. Chuyển động của vật nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do?
Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây rơi xuống.
một viên đá nhỏ được thả từ trên cao xuống đất.
Các hạt mưa nhỏ lúc bắt đầu rơi.
Một viên bi chì đang rơi trong ống thủy tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không.
Câu 22. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật?
A. Lúc t = 0 thì v 0.
B. Chuyển động thẳng nhanh dần đều.
C. Tại
 
Gửi ý kiến