Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập và bổ sung về giải toán

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nhu Dinh Vi
Ngày gửi: 16h:01' 31-07-2020
Dung lượng: 293.0 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích: 0 người
THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
Câu 1 (2,0 điểm). Thực hiện phép tính:
1)  2)  3)  4) 
Câu 1 (2,0 điểm). Tính:
1) ; 2) ; 3) ; 4) .
Câu 4 (2,0 điểm). Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:
1)  2)  3)  4) 
Câu 1 (2,0 điểm). Thực hiện phép tính:
1)  2)  3)  4) 
Câu 1 (2,0 điểm). Thực hiện phép tính:
1)  2)  3)  4) 


Câu 2 (2,0 điểm). Tìm x, biết:
1)  ; 2)  ; 3)  ; 4) .
Câu 2 (3,0 điểm). Tìm x, biết:
1)  ; 2)  ; 3)  ; 4) 
Câu 2 (2,0 điểm). Tìm x, biết:
1)  ; 2)  ; 3)  ; 4) 
Câu 2 (2,0 điểm). 1) Tìm x, biết:
a)  b)  c) 
2) Tìm hai số x và y, biết:  và 
Câu 5 (2,0 điểm). Tìm hai số x và y, biết:
1)  và  ; 2)  và .


Câu 2 (2,0 điểm). Tìm x, biết:
1)  ; 2)  ; 3)  ; 4) .
Câu 2 (3,0 điểm). Tìm x, biết:
1)  ; 2)  ; 3)  ; 4) 
Câu 2 (2,0 điểm). Tìm x, biết:
1)  ; 2)  ; 3)  ; 4) 
Câu 2 (2,0 điểm). 1) Tìm x, biết:
a)  b)  c) 
2) Tìm hai số x và y, biết:  và 
Câu 5 (2,0 điểm). Tìm hai số x và y, biết:
1)  và  ; 2)  và .
DẠNG TÍNH TOÁN VÀ TÌM X
Câu 1 Tính:
1) ; 2) ; 3) ; 4) .
Câu 2 Tìm x, biết:
1)  ; 2)  ; 3)  ; 4) .
Câu 3 Tìm x, biết:
1)  ; 2)  ; 3)  ; 4) .
Câu 4 Tìm x, biết:
1)  ; 2)  ; 3)  ; 4) 
Câu 5 Tìm x, biết:
1)  ; 2)  ; 3)  ; 4) 
Câu 6
1) Tìm x, biết:
a)  b)  c) 
2) Tìm hai số x và y, biết:  và 
Câu 7 Tìm hai số x và y, biết:
1)  và  ; 2)  và .
Câu 8 Tìm hai số x và y, biết:
1)  và 
2)  và 




Câu 9
1) Tìm hai số x và y, biết:
a)  và  ; b)  và .
2) Số viên bi của ba bạn Hoàng, Tiến, Đạt tỉ lệ với các số 3 ; 5 ; 7. Tính số viên bi của mỗi bạn biết rằng ba bạn có tất cả 45 viên bi.
Câu 10 Tìm hai số x và y, biết:
1)  và 
2)  và 
Câu 11
Cho hình vẽ bên, biết a // b. Không cần vẽ hình:
1) Hãy viết tên 2 cặp góc bằng nhau đã được đánh số ? Giải thích.
2) Hãy viết tên 2 cặp góc bù nhau đã được đánh số ? Giải thích.
3) Tính: , biết .



Câu 12
Vẽ lại hình bên:
1) Hãy viết tên các cặp góc so le trong.
2) Hãy viết tên các cặp góc đồng vị.
3) Hãy viết tên các cặp góc trong cùng phía.
4) Các góc đỉnh A, đỉnh B cần có điều kiện gì thì đường thẳng a song song với đường thẳng b ?
 


Câu 6 Vẽ các hình sau rồi viết tên tất cả các cặp góc bằng nhau trong mỗi hình đó:



Hình 1.
Hình 2. Biết a // b


Câu 7
Xem hình bên:
a) Giải thích vì sao
 
Gửi ý kiến