Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ÔN TẬP TỪ VỰNG THEO GIÁO TRÌNH FIRST FRIENDS 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phương Mai
Ngày gửi: 15h:12' 17-04-2019
Dung lượng: 38.5 KB
Số lượt tải: 265
Số lượt thích: 1 người (trieu tuan hoa)
ÔN TẬP FIRST FRIENDS 2

Bài 1: Viết nghĩa tiếng anh/tiếng việt của các từ dưới đây:

Topic 1. Hello: Topic 2. Our school:
a. Thứ 2 - ………………………………. a. Classroom - ……………….………….
b. Thứ 3 - …………………………………. b. friend - ……………………………….
c. Thứ 4 - …………………………… ……. c. music room - …………………………
d. Thứ 5 - ……………………………......... d. playground - ………………………….
e. Thứ 6 - …………………………………. e. sandbox - ……………………………..
f. Thứ 7 -…………………………………… f. school bus - …………………………..
g. Chủ nhật - ………………………………. g. seasaw - ………………………………
h. I - ………………………………………... h. teacher - ………………………………
i. We - ……………………………………… i. three - …………………………………
k. You - ……………………………………. k. four - …………………………………
l. They - ……………………………………. l. five - ………………………………….
m. He - ……………………………………... m. zero - ………………………………...
n. She - ……………………………………... n. one - ………………………………….
o. It - ………………………………………... o. two - ………………………………….

Topic 3. My friends: Topic 4. I can:
a. lạnh - ………………………………...…. a. catch - ……………….……….……….
b. hạnh phúc- …..…………………………. b. climb - ……………………………….
c. nóng - ……………………………..……. c. draw- …………………………………
d. đói - ………………………….……......... d. jump - …………..…………………….
e. buồn - ……………………..……………. e. kick - ……..…………………………..
f. khát -…………………………………..… f. run - …………………………………..
g. mệt - …………………………………….. g. sing - …………………………………
h. con cừu - ………………………………... h. throw - ………………………………
i. đôi giày - ………………………………… i. nine - …………………………………
k. con cá - …………………………………. k. ten - …………………………………
l. 6 - ……………………………………….. l. throw - ……………………………….
m. 7 - ……………………………………..... m. thumb - ………………………………
n. 8 - ……………………………………..... n. bath - ………………………………….

Topic 5. My home: Topic 6. My room:
a. Phòng ngủ - ……………………………. a. giường - ……………….….………….
b. Phòng ăn - ..……………………………. b. chăn - ……………………...………….
c. bếp - ……………………………… ……. c. cái giá/kệ - ……………………………
d. phòng khách - .……………………......... d. cái gối - ……………………………….
e. cái đèn - …………………………………. e. cái tủ - ………………………………..
f. cái cây -……….………………………… f. school bus - …………………………..
g. chocolate - ………………………………. g. in - ……………………………………
h. beach - …………………………………... h. on - ……………………..……………
i. kitchen - ………………………………… i. under - …………………………………
k. 11 - ………………………………...……. k. mat - …………………………………
l. 12 - ………………………………………. l. hat - ….……………………………….

Topic 7. On holiday: Topic 8. Mealtime:
a. bãi biển - ……………………………...…. a. jet - ……………….……….……….
b. con cua - ……...…………………………. b. net - ……………………………….
c. cát - ………………………………..……. c. wet- …………………………………
d. lâu đài cát - ………………….……......... d. 13 - …………..…………………….
e. biển - ……………………..……………. e. 14 - ……..…………………………..
f. vỏ ốc -………………………………..… f. 15 - …………………………………..
g. cái ô - ………………………………….. g. 16 - …………………………………
h. màu đen- ………………………………... h. phomai - ………………………………
i. màu trắng- ………….…………………… i. gà - …………………………………
k. màu đỏ- …………………………………. k. cá - …………………………………
l. màu vàng - ………….………………….. l. khoai tây - ……………………………
m. màu hồng - …………………………..... m. nước ép - ……………………………
n. màu tím - ……………………………..... n. cơm/gạo - ……………………………
o. màu nâu - ……………………………….. o. quả sung - ……………………………

Topic 9. Circus fun: Topic 10. Jobs:
a. người nhào lộn- ……………………...…. a. thợ xây - ……………….……….……
b. người tung hứng- ……....………………. b. bác sĩ - ……………………………….
c. chú hề - …………………………..……. c. nông dân- ……………………………
d. xe đạp- ……………………...……......... d. lính cứu hỏa - …………..……………
e. xe đạp - …………………..……………. e. cảnh sát - ……..………………………
f. cái lều-………………………………..… f. thư ký - ………………………………
g. trống - ………………………………….. g. người bán hàng - …………………….
h. hop - ……………………………..……... h. lái xe - ………………………………
i. mop - ………….………….……………… i. bun - …………………………………
k. top - ………………………………..……. k. run - …………………………………
l. 19 - ………….…………..……………….. l. sun- …………..………………………
m. 20 - …………………..……………….....
 
Gửi ý kiến