Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án tổng hợp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đình Tùng
Ngày gửi: 16h:30' 20-07-2014
Dung lượng: 878.5 KB
Số lượt tải: 85
Số lượt thích: 0 người

GIáO áN ÔN Hè TOáN 6 - 2010-2011

A_ ôn tập về số tự nhiên, Phân số,
số thập phân, số đo đại lượng.
Ngày soạn: 19/07/2010
Ngày dạy:

I_ ôn tập về số tự nhiên.
Bài 1:
Đọc các số tự nhiên sau : 30 567, 975 294, 5 263 908, 268 360 357 và nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên.

Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm để có:
a) Ba số tự nhiên liên tiếp:
256;257;……… ……..;158;……… …….;…….;2010
b) Ba số chẵn liên tiếp:
68;….;72 786;………;…….. ……..;……;306
c) Ba số lẻ liên tiếp:
25;27;….. ……;1999;…….. 205;…….;…….

Bài 3: Sắp xếp các số sau theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn: 2846, 4682, 2864, 8246, 4862.
b)Từ lớn đến bé: 4756, 5476, 5467, 7645, 6754.

Bài 4: Điền dấu thích hợp (>,<,=) vào chỗ chấm:
5789……56689 68400684100
6500 :10650 5379653800.

Bài 5: Điền chữ số thích hợp vào ô trống để được:
a) (45 chia hết cho 3.
b) 1(6 chia hết cho 9.
c) 82( chia hết cho 2 và 5.
d) 46( chia hết cho 3 và 2.

II_ Ôn tập về phân số, hỗn số, phân số thập phân.
1.Phân số:
1.1. Khái niệm phân số:
1.1.a_ Lý thuyết:
+) Lấy VD về phân số?

1.1.b_ Bài tập:
Bài 1: Viết phân số chỉ số phần đã lấy đi:
a) Một cái bánh chia làm 9 phần bằng nhau, đã bán hết 2 phần.
b) Một thúng trứng được chia thành 5 phần bằng nhau, đã bán hết 4 phần.

Bài 2: Đọc các phân số sau và chỉ ra tử số, mẫu số của từng phân số:

Bài 3:
a) Viết các thương sau dưới dạng phân số: 7:9; 5:8; 6:19; 1:3; 27:4.
b) Viết các số tự nhiên sau thành phân số: 1; 9; 6; 11; 0.
c) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

1.2. Tính chất cơ bản của phân số:
1.2.a_ Lý thuyết:
+) Phân số có những tính chất cơ bản nào? Hãy trình bày?
+) Thế nào là phân số tối giản ?
+) Muốn so sánh 2 phân số cùng mẫu số, khác mẫu số ta làm thế nào?
+) Muốn so sánh 2 phân số cùng tử số ta làm thế nào?
+) Ngoài các cách so sánh trên ta còn có những cách nào để so sánh 2 phân số?( so sánh qua trung gian 1, so sánh phần bù).

1.2.b_ Bài tập:
Dạng 1: Sử dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn:
Bài1: Rút gọn các phân số sau:
a) b
Bài 2: Rút gọn các phân số sau:
a) b)
Bài 3: Cho các phân số sau:
a) Phân số nào tối giản?
b) Phân số nào còn rút gọn được? Hãy rút gọn phân số đó?

Bài 4: Tìm các phân số bằng nhau trong các phân số sau:





Dạng 2: Quy đồng mẫu số các phân số:
Bài 1: Quy đồng mẫu số cá
 
Gửi ý kiến