Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Toán 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Trần Thu Thanh
Ngày gửi: 22h:55' 22-04-2008
Dung lượng: 39.0 KB
Số lượt tải: 183
Số lượt thích: 0 người
đề cương ôn tập toán 9
học kỳ II – năm học: 2006 – 2007


A. lý thuyết:
Trả lời các câu hỏi ôn tập chương III (Đại số - trang 25/SGK).
5 câu hỏi ôn tập chương IV (Đại số- trang 60, 61/SGK).
19 câu hỏi ôn tập chương III (Hình học, trang 100, 101/SGK)
Nêu công thức tính diện tích xung quanh, thể tích hình trụ, hình nón và hình nón cụt.
B. Bài tập:
Bài 1: Cho biểu thức:
A = 
a) Rút gọn A.
b) Tìm x ( Z để A ( Z.
c) Xác định các giá trị nguyên của x để: (x – 1). A -  = 1.
Bài 2: Cho biểu thức:
B = 
a) Rút gọn B. b) Tính B khi x = 7 - .
c) Tìm x để B <  d) Tìm giá trị nhỏ nhất của B.
Bài 3: Cho hệ phương trình: 
a) Giải hệ khi a = .
b) Tìm a để hệ có nghiệm duy nhất thoả mãn x + y > 0.
Bài 4: Cho phương trình: (m – 4)x2 – 2mx + m – 2 = 0 (1)
a) Tìm m để phương trình có một nghiệm là x = , tìm nghiệm còn lại.
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt.
c) Tính  theo m (x1; x2 là nghiệm của phương trình (1)).
Bài 5: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 30km/h. Khi đến B nghỉ 20 phút rồi về A với vận tốc 25km/h. Tính quãng đường AB biết thời gian cả đi lẫn về là 5 giờ 50 phút.
Bài 6: Một nhóm thợ có kế hoạch sản xuất 3000 sản phẩm. Trong 8 ngày đầu họ làm đúng mức đề ra, những ngày còn lại đã vượt mức mỗi ngày 10 sản phẩm nên đã hoàn thành kế hoạch sớm 2 ngày. Hỏi theo kế hoạch mỗi ngày cần sản xuất bao nhiêu sản phẩm ?
Bài 7: Một lớp học có 40 học sinh được xếp ngồi đều nhau trên các ghế băng. Nếu bớt đi 2 ghế băng thì mỗi ghế phải xếp thêm 1 học sinh. Tính số ghế băng lúc đầu?
Bài 8: Hai vòi nước cùng chảy vào một bể cạn và chảy trong 2 giờ 55 phút thì đầy bể. Nếu chảy riêng thì vòi 1 chảy đầy bể nhanh hơn vòi 2 là 2 giờ. Hỏi nếu chảy riêng thì mỗi vòi sẽ chảy trong bao lâu ?
Bài 9: Cho (ABC cân tại A có cạnh đáy nhỏ hơn cạnh bên, nội tiếp đường tròn (O). Tiếp tuyến tại B và C của đường tròn lần lượt cắt tia AC và tia AB ở D và E. Chứng minh:
a) BD2 = AD . CD.
b) Tứ giác BCDE nội tiếp.
c) BC//DE.
Bài 10: Cho (ABC nhọn, nội tiếp (O). Từ B và C kẻ 2 tiếp tuyến với đường tròn, cắt nhau tại D. Từ D kẻ cát tuyến song song với AB cắt (O) tại E, F và cắt AC tại I.
Chứng minh: DOC = BAC
Chứng minh: 4 điểm O, I, C, D nằm trên đường tròn.
Chứng minh: IE = IF.
d*) Cho B, C cố định, khi A chuyển động trên cung lớn AB thì I di chuyển trên đường nào?
Bài 11: Cho tam giác vuông cân ABC ( = 1v), E là một điểm tuỳ ý trên cạnh BC. Qua B kẻ một tia vuông góc với tia AE tại H và cắt tia AC tại K. Chứng minh:
a) Tứ giác BHCA nội tiếp.
b) KC. KA = KH . KB.
c) Độ lớn của CHK không phụ thuộc vị trí điểm E.
d*) Khi E di chuyển trên BC thì BE . BC + AE . AH không đổi.
Bài 12: Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong một đường tròn, P là điểm chính giữa của cung AB (phần không chứa C, D). Hai dây PC, PD lần lượt cắt dây AB tại E và F. Các dây AD, PC kéo dài cắt nhau tại I. Các dây BC, PD kéo dài cắt nhau tại K. Chứng minh rằng:
a) CID = CKD.
b) Tứ giác CDFE nội tiếp được.
c) IK // AB.
d) PA là tiếp tuyến đường tròn ngoại tiếp (AFD.
Bài 13: Khi quay (ABC vuông ở A một vòng quay cạnh góc vuông AC cố định, ta được hình nón. Biết rằng BC = 4dm; góc ACB = 300. Tính Sxq và V của hình nón.
 
Gửi ý kiến