Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Toán 6 học kì I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Phạm Ngọc Điền (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:00' 21-04-2008
Dung lượng: 379.5 KB
Số lượt tải: 730
Số lượt thích: 0 người

A.Bài tập trắc nghiệm

Dạng 1.Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

1.Cho tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 3 và không vượt quá 10. Khi đó:
A. .
B. .

C. .
D. .

2.Cho tập hợp . Khi đó:
A. .
B. 

C. 
D. 

3.Tập hợp  được hiểu là tập hợp
A. các số tự nhiên nhỏ hơn 5.
B. các số tự nhiên không vượt quá 5.

C. các số tự nhiên nhỏ hơn 5.
D. các số tự nhiên khác không không vượt quá 5.

4.Tập hợp các số nguyên lớn hơn -3 và nhỏ hơn 4 là
A. .
B. .

C. .
D. 

5.Cho  khẳng định nào sau đây là sai ?
A. .
B. .
C. .
D. .

6.Cho  và  khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. .
B. .
C. .
D. .

7.Cho ; và . Khi đó, tập hợp C là:
A. .
B. .
C. .
D. .

8.Cho hai tập hợp . Tập hợp nào sau đây là tập hợp con của cả hai tập hợp A và B ?
A. .
B. .
C. .
D. .

9.Tập hợp  có số phần tử là
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.

10.Tập hợp  có bao nhiêu phần tử ?
A. 97.
B. 98.
C. 99.
D. 100.

11.Tập hợp  có số phần tử là
A. 100.
B. 101.
C. 102.
D. 103.

12.Số x trong biểu thức 3x – 2 = 7 có giá trị bằng:
A. 9.
B. 5.
C. 3.
D. 7.

13.Nếu 2.(x + 2) = 24 thì x bằng
A. 9.
B. 10.
C. 11.
D. 12.

14.Với  khi đó an bằng
A. a.n.
B. a + n.
C. a + a + ... + a
(n số hạng)
D. a.a.....a
(n thừa số)


15.Biểu thức 35.32 có kết quả là
A. 37.
B. 33.
C. 310.
D. 97.

16.Số nào chia hết cho cả 2; 3 và 5 trong các số sau
A. 130.
B. 230.
C. 330.
D. 430.

17.Cho số 42....0. Viết thêm vào chữ số nào vào dấu (...) để được số chia hết cho 2; 3 và 9.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.

18.Cho , khi đó a – b là số tự nhiên nếu:
A. a < b.
B..
C. .
D. .

19. Phép tính (- 3) + (- 5) có kết quả là
A. 8.
B. – 8.
C. 2.
D. – 2.

20. Kết quả phép tính 2.(- 5) + (- 3).(- 4) là
A. – 22.
B. – 2.
C. 2.
D. 22.

21. Biểu thức  bằng
A. 2.
B. – 2.
C. 8.
D. – 8.

22.Tập hợp A = {bàn; ghế; bút; sách; vở} có bao nhiêu phần tử ?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7

23.Tập hợp các số tự nhiên lẻ không nhỏ hơn 3 và không vượt quá 15 là:
A.
B.
C.
D.

24.Cho một dãy các số sau … ; 6; 10; 14; … theo thứ tự thì các số trong dấu (…) là:
A. 2 và 16.
B. 18 và 2.
C. 2 và 18.
D. 4 và 18.

25.Phép tính 34 được hiểu là:
A. 3 + 3 + 3 + 3.
B. 3×4.
C. 3×3×3×3.
D. 3:4.

26.Điều kiện để phép trừ a – b (a, b là hai số tự nhiên) thực hiện được là:
A. .
B. .
C.  và .
D. và .

27.Cho hai số tự nhiên a và b, ta luôn tìm được hai số tự nhiên q và r sao cho
a = b.q + r. Khi đó r có điều kiện gì ?
A. .
B. .
C. .
D. .

28.Trong mỗi phép chia số tự nhiên bất kỳ cho 4 số dư có thể là những số nào ?
A. 1; 2; 3.
B. 1; 2; 3; 4.
C. 0; 1; 2; 3.
D. đáp án khác.

29.Cho hai tập hợp  và  khi đó cách viết nào sau đây không đúng ?
A. .
B. .
C. .
D. .

30. Tổng, hiệu nào sau đây không chia hết cho 6 ?
A. 48 + 54.
B. 80 + 17 + 9.
C. 54 – 36.
D. 60 – 14.

31. Sô chia hết cho 2 và 3. Khi đó * là:
A. 2 hoặc 5.
B. 5 hoặc 8.
C. 8 hoặc 2.
D. 0 hoặc 4.

32. Cho các số 621; 1205; 1327; 6354. Có mấy số chia hết cho 9 ?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.

33. Có bao nhiêu số nguyên tố có một chữ số ?
A. 4.
B. 5.
C. 10.
D. 3.

34. Số nào là số nguyên tố trong các số sau ?
A. 77.
B. 83.
C. 87.
D. 39.

35. Số 84 được phân tích ra số nguyên tố có kết quả là:
A. 22.3.7
B. 3.4.7
C. 23.7
D. 2.32.7

36. Ước chung của 12 và 30 là:
A. ước của 12.
B. ước của 30.
C. ước của 6.
D. đáp án khác.

37. Cho các câu sau :
(I) Phân tích các số ra thừa số nguyên tố.
(II) Nhân các thừa số vừa chọn với số mũ nhỏ nhất.
(III) Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.
(IV) Nhân các thừa số đã chọn với số mũ cao nhất.
(V) Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.
Thứ tự các câu nào cho ta cách tìm bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số ?

A. (I) → (III) → (IV).
B. (I) → (IV) → (V).

C. (I) → (II) → (III).
D. (I) → (V) → (IV).

38. Đường thẳng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau ?
A. giới hạn ở một đầu.
B. kéo dài mãi về một phía.

C. giới hạn ở hai đầu.
D. kéo dài mãi về hai phía.

39. Trong các cách viết sau cách viết nào sử dụng sai các kí hiệu ?
A. a ( b.
B. M  a.
C. N ( xy.
D. M  a.

40. Ba điểm M, N, P thẳng hàng. Trong các câu sau, câu nào sai ?
A. Đường thẳng MP đi qua N.
B. Đường thẳng MN đi qua P.

C. M, N, P thuộc một đường thẳng.
D. M, N, P không cùng thuộc một đường thẳng.

41. Điểm E nằm giữa hai điểm M và N thì:
A. ME + MN = EN
B. MN + EN = ME
C. ME + EN = MN
D. đáp án khác.

42. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt ?
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. vô số.

43. Trên tia Ox vẽ hai đoạn thẳng OM và ON. Biết ON < OM khi đó:
A. M nằm giữa O và N.
B. N nằm giữa O và M.

C. O nằm giữa M và N.
D. đáp án khác.

44. Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng MN khi:
A. IM = IN.
B. IM + IN = MN.
C. IM = IN = .
D. đáp án khác.

45. Hai tia chung gốc, nằm cùng phía trên một đường thẳng là:
A. hai tia trùng nhau.
B. hai tia đối nhau.

C. hai tia phân biệt.
D. hai tia không có điểm chung.

Dạng 2.Trắc nghiệm điền khuyết

1.Điền từ (cụm từ) vào dấu (...) để được khẳng định đúng.

a) Trong ba điểm …, có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại.
b) Có một và chỉ một … đi qua hai điểm phân biệt A và B.
c) Hình tạo thành bởi điểm A và một phần đường thẳng bị chia ra bởi điểm A được gọi là … .
d) Hai tia chung gốc nằm về hai phía trên một đường thẳng gọi là hai tia …..
e) Hình gồm hai điểm ... và tất cả các điểm nằm giữa … được gọi là đoạn thẳng AB.
f) Trên tia Ox vẽ hai đoạn thẳng OM và ON, nếu ..... thì điểm M nằm giữa hai điểm O và N.
g) Điểm … nằm giữa hai điểm … và … nếu AC + BC = AB.
h) Điểm M nằm giữa hai điểm A và B và cách đều hai điểm A và B được gọi là …của đoạn thẳng AB.
i) Trên tia Ox, vẽ hai điểm A và B sao cho OA = 2cm, OB = 3cm. Khi đó điểm … nằm giữa hai điểm … và ….
k) Mỗi điểm trên đường thẳng là gốc chung của hai tia ….

2.Điền số, biểu thức vào ô trống sao cho đúng

Bảng 1.

Lũy thừa
cơ số
số mũ
giá trị của lũy thừa

32





2002

2002


2002
0


24





Bảng 2.

a
5
48
4

b
7
12
6

UCLN(a, b)




BCNN(a, b)




UCLN(a,b).BCNN(a,b)




a.b





3.Điền số thích hợp vào ô trống

A.  □.
B.  □.
C.  □.

D.  □.
E.  □.
F.  □.



Dạng 3.Trắc nghiệm ghép đôi

1.Hãy chọn (nối) mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B sao cho phù hợp

Bảng 1.

CỘT A
CỘT B

1.Tập hợp x thỏa mãn x – 9 = 1 là
a.tập hợp không có phần tử nào.

2.Tập hợp x thỏa mãn x2 = 9 là
b.tập hợp có một phần tử 3.

3.Tập hợp bội của 3 là
c.tập hợp có hai phần tử.

4.Tập hợp x thỏa mãn x2 = -1 là
d.tập hợp có một phần tử là -1.

5.Tập hợp x thỏa mãn x + 1 = 1 là
e.tập hợp có một phần tử 0.


f.tập hợp có vô số phần tử.


Bảng 2.

CỘT A
CỘT B

1) 300 =
A) 2.3.5.
F) 22.3.5.

2) 30 =
B) 3.4.25.
G) 4.15.

3) 280 =
C) 22.3.52.
H) 22.33.

4) 108 =
D) 23.5.7.
I) 2.3.18.

5) 60 =
E) 2.4.35.
K) 2.15.


Bảng 3.

CỘT A
CỘT B

1) (- 4)2 =
A) 27

2) - 42 =
B) - 20

3) 33 =
C) 10

4) (- 3)3 =
D) - 10

5)  =
E) - 16

6) (-2). (+5) =
F) - 27

7) -  =
G) 9

8) (-4).(-5) =
H) 16


I) 20










Bảng 4.

CỘT A
CỘT B

1) 
A) AB= MA + MB.

2) 
B) .

3) 
C) .

4) 
D) .

5) 
E) .

6) 
F) AB = MB - MA.


G) AB = MA - MB.


2.Lấy các số ở cột A đặt vào các vị trí phù hợp ở cột B.

CỘT A
CỘT B

1347
2515
A. Những số chia hết cho 3 là:

6534
2148
B. Những số chia hết cho 9 là:

1205
1201
C. Những số chia hết cho 3 không chia hết cho 9 là:

120
3103
D. Những số chia hết cho 2 là:

39258
640
E. Những số chia hết cho 2; 3 và 5 là:


Dạng 4.Trắc nghiệm đúng, sai

1.Đánh dấu đúng (Đ), sai (S) vào các ô trống tương ứng với các ô sau:

a) Hai đường thẳng phân biệt có nhiều nhất một điểm chung . □
b) Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A và điểm B. □
c) Nếu TV + VA = TA thì T nằm giữa V và A. □
d) Nếu AM + MB = AB và AM = AB thì M là trung điểm của AB. □
e) Ba điểm không thẳng hàng luôn nằm trên một đường thẳng. □
f) Đường thẳng luôn kéo dài mãi về một phía. □
g) Những số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3. □
h) Những số chia hết cho 2 và 3 thì chia hết cho 6. □
i) Có duy nhất một số nguyên tố chẵn là số 2. □
k) Muốn cộng hai số nguyên cùng dấu ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu trừ trước kết quả. □
l) Muốn cộng hai số nguyên khác dấu ta trừ hai giá trị tuyệt đối của chúng (số lớn trừ số nhỏ) rồi đặt dấu trừ trước kết quả. □
m) Khi nhân hai số âm với nhau ta được kết quả là một số âm. □

2.Đánh dấu “x” vào ô trống mà em chọn

Câu
Đúng
Sai

A) Giá trị tuyệt đối của (-3) là - 3.



B) Luỹ thừa bậc n của a là n thừa số a nhân với nhau.



C) Nhiệt độ giảm 20C nghĩa là tăng – 20C.



D) Điểm M là trung điểm của AB thì AM = MB.



E) Nếu AM = MB thì M là trung điểm của AB.



F) Số a là hợp số khi nó có nhiều hơn hai ước.



G) Các số nguyên tố có một chữ số là : 2 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9.



H) Nếu 2 – x = - 7 thì x = 9.



I) Nếu  = 3 thì x = 3 hoặc x = - 3.



K) Nếu x3 = 8 thì x = 2 hoặc x = -2.



L) – (a – b + c) = - a + b – c.




B.Bài tập tự luận

1.Thực hiện phép tính

 
 D = [(-8) + (-7)] + 13
E = (- 203) + 134 + (- 97) + (- 34) F = 52 . 32 + 25.91
G = 75: 73 – 62 . 2 + 23.22 H = 
I = 
 
Gửi ý kiến