Ôn tập toán 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Hưng
Ngày gửi: 21h:58' 10-05-2008
Dung lượng: 246.0 KB
Số lượt tải: 197
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Hưng
Ngày gửi: 21h:58' 10-05-2008
Dung lượng: 246.0 KB
Số lượt tải: 197
Số lượt thích:
0 người
Ôn tập Toán 6
Phần số học
Chương I: Số tự nhiên
Lý thuyết
Câu 1: Phát biểu và viết dạng tổng quát các tích chất của phép cộng và phép nhân?
Câu 2: Nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của a
Câu 3: Viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số, chia hai lũy thừa cùng cơ số
Câu 4: Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b?
Câu 5: Phát biểu và viết dạng tổng quát hai tính chất chia hết của một tổng
Câu 6: Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9.
Câu 7: Thế nào là số nguyên tố, hợp số? Cho ví dụ?
Câu 8: Thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau? Cho ví dụ?
Câu 8: ƯCLN của hai hay nhiều số là gì? Nêu cách tìm?
Câu 9: BCNN của hai hay nhiều số là gì? Nêu cách tìm?
Câu 10: Để viết một tập hợp có mấy cách? cho ví dụ?
Câu 11: Viết dạng tổng quát của phép trừ và phép chia trong tập N
Bài tập:
Phần cơ bản
Bài 1: Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
a/ A = {x ( N / 11 < x < 19}
b/ B = {x ( N* / x < 5}
c/ C = {x ( N/ 9 ( x ( 15}
Bài 2: Viết tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử
a/ Tập hợp A các số tự nhiên x mà x - 8 = 12
b/ Tập hợp B các số tự nhiên x mà x + 7 = 7
c/ Tập hợp C các số tự nhiên x mà x.0 = 0
d/ Tập hợp D các số tự nhiên x mà x.0 = 3
Bài 3: Tính nhanh
a/ 135 + 360 + 65 + 40 b/ 463 + 318 + 137 + 22
c/ 29 + 132 + 237 + 868 + 763 d/ 652 + 327 + 148 + 15 + 73
Bài 4: Tính nhanh
a/ 12.25 + 29. 25 + 59. 25 b/ 28(231 + 69) + 72.(231 + 69)
c/ 39.(250 + 87) + 64.(240 + 97) d/ 53. 11; 79. 101
Bài 5: Tính nhanh các tổng sau một cách hợp lý
a/ A = 1 + 2 + 3 + .....+ 20
b/ B = 1 + 3 + 5 + ..... + 21
c/ C = 2 + 4 + 6 + ..... + 22
Bài 6: Tìm số tự nhiên x biết
a/ (x - 17). 200 = 0 b/ 74.(x - 10) = 100 - 26
c/ (x - 27) - 123 = 0 d/ 315 - (x + 80) = 155
Bài 7: Hãy viết xen vào giữa các chữ số của sổ 97531 một số dấu "+" để được:
a/ Tổng bằng 70
b/ Tổng bằng 115
Bài 8: Tìm x biết
a/ 450 + (6x - 8) = 456 b/ (x - 105): 21 = 15
c/ 5x - 36:18 = 13 d/ (5x - 36): 18 = 13
Bài 9: Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa
a/ 32. 33 . 35 b/ 16 . 8 . 22
c/ 67 : 63 d/ 137 : 169
Bài 10: Tìm số tự nhiên n biết
a/ 2n = 32 b/ 3n = 9 . 81
c/ 13n = 134 : 169 d/ 5n = 625
Bài 11: Thực hiện phép tính
a/ 80 - [130 - (12 - 4)2] b/ 12 : {390 : [500 - (125 + 35 . 7)]}
c/ 24 . 5 - [131 - (13 - 4)2] d/ 5871 : [928 - (247 - 82) . 5]
e/ 420 : {350 : [260 - (91 . 5 - 23 . 52)]} f/ 777 : 7 + 1331 : 112
Bài 12: Cho số n = . Thay dấu * bởi chữ số nào để:
a/ n chia hết cho 2
b/ n chia hết cho 5
Bài 13: Tìm tập hợp các số tự nhiên n vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5, biết 32 ( n ( 62
Bài 14: Thay các chữ số x, y bởi các chữ số thích hợp để A = chia hết cho 45
Bài 15: Dùng ba trong bốn chữ số 9, 5, 1, 0 viết tất cả các số có ba chữ số sao cho
a/ Số đó có chia hết cho 9?
b/ Số đó chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9
c/ Số đó chia hết cho 2 và 5
Bài 16: Tìm các số tự nhiên x sao cho:
a/ x ( B(15); 20 < x < 80 b/ x (11; 10 < x < 77
c/ x ( Ư(36); x > 5 d/ 35 ( x; x < 10
Bài 17: Một lớp học có 28 nam và 24 nữ. Có bao nhiêu cách chia số nam và số nữ vào các tổ sao cho trong mỗi tổ số nam và số nữ đề như nhau? Với cách chia nào thì mỗi tổ có số học sinh ít nhất?
Bài 18: Tìm giao của hai tập hợp A và B biết:
a/ A là tập hợp các ước của 35
b/ B là tập hợp các ước của 105
Bài 19: Gọi M là tập hợp các học sinh giỏi Văn của lớp 6A
N là tập hợp các số học sinh giỏi Toán của lớp 6A
P là tập hợp các học sinh giỏi Ngoại ngữ của lớp 6A
Tập hợp M ∩ N; M ∩ P; N ∩ P biểu thị tập hợp nào?
Bài 20: Một số tự nhiên khi chia cho 4, cho 5, cho 6 đều dư 1. Tìm số đó, biết rằng số đó chia hết cho 7 và nhỏ hơn 400
Bài 21: Một số học sinh của lớp 6A và 6B cùng tham gia trông cây. Mỗi học sinh đều trồng được số cây là như nhau. Tính ra lớp 6A trồng được 45 cây, lớp 6B trồng được 48 cây. Tính số học sinh của mỗi lớp trồng cây?
Bài 22: Cho 3 số a = 25; b = 75; c = 105.
a/ Tìm ƯCLN(a, b, c)
b/ Tìm BCNN(a, b, c)
Bài 23: Số học sinh của một trường học trong khoảng từ 400 đến 500. Khi xếp hàng 17, hàng 25 lần thừa 8 người, 16 người. Tính số học sinh của trường đó.
Phần nâng cao
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức
A = B =
C =
D = (1 + 2 + 3 + ... + 100).(12 + 22 + 32 + ... + 102).(65.111 - 13.15.37)
Bài 2: Tính nhanh
a/ 19.64 + 76.34 b/ 35.12 + 65.13
c/ 136.68 + 16.272 d/ (2 + 4 + 6 + ... + 100).(36.333 - 108 .111)
Bài 3: Tìm số tự nhiên x biết rằng:
a/ 2x. 4 = 128 b/ x15 = x
c/ (2x + 1)3 = 125 d/ (x - 5)4 = (x - 5)6
Bài 4: Chứng minh rằng
a/ chia hết cho 11 b/ chia hết cho 9
c/ chia hết cho 7, 11 và 13
d/ Cho số chia hết cho 27. Chứng minh rằng số chia hết cho 27
Bài 5: Cho n là một số tự nhiên. Chứng minh rằng:
a/ (n + 10).(n + 15) chia hết cho 2.
b/ n.(n + 1).(n + 2) chia hết cho cả 2 và 3
c/ n.(n + 1).(2n + 1) chia hết cho 2 và cho 3
Bài 6: Tìm số tự nhiên x biết rằng
a/ 720: [41 - (2x - 5)] = 23. 5
b/ (x + 1) + (x + 2) + (x + 3) +... + (x + 100) = 5750
Bài 7: Một số tự nhiên chia cho 3 thì dư 1, chia cho 4 thì dư 2, chia cho 5 thì dư 3, chia cho 6 thì dư 4 và chia hết cho 13.
a/ Tìm số nhỏ nhất có tính chất đó
b/ Tìm dạng chung của tất cả các số có tính chất trên.
Bài 8: Tìm số tự nhiên a, biết rằng 398 chia cho a thì dư 38, còn 450 chia cho a thì dư 18.
Bài 9: Số chính phương là số bằng bình phương của một số tự nhiên chẳng hạn: 9 là số chính phương vìa 9 = 32, 15 không là số chính phương vì 32 < 15 < 42. Hãy chứng tỏ rằng các số sau là số chính phương.
13; 13 + 23; 13 + 23 + 33; 13 + 23 + 33 + 43;
13 + 23 + 33 + 43 + 53.
Bài 10: So sánh các lũy thừa sau
a/ 528 và 2614 b/ 530 và 12410 c/ 3111 và 1714 d/ 421 và 647
Chương II: Số nguyên
Lý thuyết
Câu 1: Viết tập hợp Z các số nguyên Z = { ............}
Câu 2: Số nào là số đối của một số nguyên a? Số đối của số nguyên a có thể là một số nguyên âm? Số nguyên dương? Số không?
Câu 3: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì?
Câu 4: Phát biểu quy tắc cộng, nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu
Câu 5: Phát biểu quy tắc bỏ ngoặc viết dạng tổng quát?
Câu 6: Viết dưới dạng công thức các tính chất của phép cộng và phép nhân các số nguyên.
Câu 7: Nêu quy tắc về dấu của nhân hai số nguyên. Từ đó suy ra quy tắc về dấu của phép chia.
Bài tập:
Phần cơ bản:
Bài 1: Viết tập hợp các số nguyên:
a/ -4 < x < 8; b/ -3 ( x ( 0 c/ 0 < x ( 9 d/ -5 ( x < 6
e/ = 3 c/ < 2
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức
a/ ; b/ c/ d/
Bài 3: Cho tập hợp A = {11; -6; 10; -11}
a/ Viết tập hợp B gồm các phần tử là số đối của các số thuộc A
b/ Viết tập hợp C gồm các phần tử của tập hợp A và các số đối của chúng.
c/ Viết tập hợp D gồm các phần tử là giá trị tuyệt đối của các số thuộc A.
d/ Viết tập hợp E gồm các phần tử của tập hợp A và các giá trị tuyệt đối cảu các số đó.
Bài 4: Tìm số nguyên a biết ( 5. Hãy biểu diễn các số nguyên đó trên trục số rồi rút ra nhận xét.
Bài 5: Điền dấu >; < thích hợp vào ô trống:
a/ (-55) + (-15) (-25) b/ (-37) (-13) + (-18)
Bài 6: Điền dấu "+" hoặc "-" thích hợp vào ô trống:
a/( 8) + ( 3) = -11 b/( 8) + ( 3) = 11 c/( 7) + (-5) = 12
Bài 7: Thay dấu * bằng chữ số thích hợp:
a/ (-*7) + (- 3) = -110 b/ 45 + (-2*) = 21 c/ 376 + (- 7*3) = - 327
Bài 8: Tính nhanh:
a/ 345 + [132 + (- 345) + (- 32)] b/ (832 - 502) - 832 + (- 498)
c/ (- 374) - (150 - 374) d/ (35 - 815) - (795 - 65)
Bài 9: Điền số thích hợp vào ô trống:
a
- 6
- 15
7
- 55
b
14
25
- 77
0
Bài 10: Tìm các số nguyên x biết:
a/ 15 - x = 7 - (-3) b/ x - 35 = (-17) - 3
c/ 25 - (30 + x) = x - (27 - 8) d/ (x - 12) - 15 = (20 - 7) - (18 + x)
Bài 11: Tính tổng
a/ (-37) + 26 + 14 + 37 b/ 45 + 75 + (-15) + (-45)
c/ (-12) + 532 + (-18) + (-532) d/ (-7) + (-20) + 57 + (-30)
e/ 4571 + 32 - 4571 + 37 - 12 - 7
f/ 32 + 34 + 36 + 38 - 10 - 12 - 14 - 16 - 18
Bài 12: Điền số thích hợp vào ô trống:
x
7
-15
-60
-37
y
-13
20
-30
0
-350
x.y
-180
-240
0
Bài 13: Tính
a/ (135 - 35).(-37) + 37(- 42 - 58)
b/ - 65(87 - 17) - 87(17 - 65)
c/ [3.(-2) - (-8)] .(-7) - (-2). (-5)
Bài 14: Hai ô tô cùng xuất phát từ O đi về phía A hoặc B (hình vẽ). Ta quy ước chiều từ O đến B là chiều dương và ngước lại chiều từ O đến A là chiều âm. Hỏi sau một giờ hai ô tô cách nhau bao nhiêu km nếu vận tốc của chúng lần lượt là:
a/ 40 km/h và 30km/h
b/ 40 km/h và -30 km/h.
Bài 15: Tìm tổng tất cả các số nguyên x biết:
a/ - 5 < x < 3 b/ - 8 ( x ( 8
Bài 16: Cho a, b ( Z. Tìm số nguyên x biết:
a/ b + x = a b/ b - x = a c/ 2x - b = a d/ a - 5x = b
Từ đó kiểm tra lại các bài toán tìm x.
Bài 17: Cho hai tập hợp: A = {-2; -3; -5}; B = {3; - 6; 9; -12}
a/ Có bao nhiêu tích a.b (với a ( A và b ( B được tạo thành)
b/ Có bao nhiêu tích lớn hơn 0, bao nhiêu tích nhỏ hơn 0?
c/ Có bao nhiêu tích là bội của 9?
d/ Có bao nhiêu tích là ước của 12?
Bài 18: Tính một cách hợp lý
a/ 18. 25 - 3. 6 . 15 b/ 33 - 3. (20 + 11)
c/ 37. (29 - 23) - 29.( 37 - 23) d/ 31 . (17 - 13) - 31 . (17 + 13)
Phần nâng cao
Bài 1: Tìm số nguyên n biết:
a/ n + 2 chia hết cho n - 1
b/ 3n - 5 chia hết cho n - 2
Bài 2: Tìm các số nguyên x, y biết
a/ (x - 1).(y + 2) = 5
b/ x(y - 3) = -12.
Bài 3: Tìm x
Phần số học
Chương I: Số tự nhiên
Lý thuyết
Câu 1: Phát biểu và viết dạng tổng quát các tích chất của phép cộng và phép nhân?
Câu 2: Nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của a
Câu 3: Viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số, chia hai lũy thừa cùng cơ số
Câu 4: Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b?
Câu 5: Phát biểu và viết dạng tổng quát hai tính chất chia hết của một tổng
Câu 6: Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9.
Câu 7: Thế nào là số nguyên tố, hợp số? Cho ví dụ?
Câu 8: Thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau? Cho ví dụ?
Câu 8: ƯCLN của hai hay nhiều số là gì? Nêu cách tìm?
Câu 9: BCNN của hai hay nhiều số là gì? Nêu cách tìm?
Câu 10: Để viết một tập hợp có mấy cách? cho ví dụ?
Câu 11: Viết dạng tổng quát của phép trừ và phép chia trong tập N
Bài tập:
Phần cơ bản
Bài 1: Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
a/ A = {x ( N / 11 < x < 19}
b/ B = {x ( N* / x < 5}
c/ C = {x ( N/ 9 ( x ( 15}
Bài 2: Viết tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử
a/ Tập hợp A các số tự nhiên x mà x - 8 = 12
b/ Tập hợp B các số tự nhiên x mà x + 7 = 7
c/ Tập hợp C các số tự nhiên x mà x.0 = 0
d/ Tập hợp D các số tự nhiên x mà x.0 = 3
Bài 3: Tính nhanh
a/ 135 + 360 + 65 + 40 b/ 463 + 318 + 137 + 22
c/ 29 + 132 + 237 + 868 + 763 d/ 652 + 327 + 148 + 15 + 73
Bài 4: Tính nhanh
a/ 12.25 + 29. 25 + 59. 25 b/ 28(231 + 69) + 72.(231 + 69)
c/ 39.(250 + 87) + 64.(240 + 97) d/ 53. 11; 79. 101
Bài 5: Tính nhanh các tổng sau một cách hợp lý
a/ A = 1 + 2 + 3 + .....+ 20
b/ B = 1 + 3 + 5 + ..... + 21
c/ C = 2 + 4 + 6 + ..... + 22
Bài 6: Tìm số tự nhiên x biết
a/ (x - 17). 200 = 0 b/ 74.(x - 10) = 100 - 26
c/ (x - 27) - 123 = 0 d/ 315 - (x + 80) = 155
Bài 7: Hãy viết xen vào giữa các chữ số của sổ 97531 một số dấu "+" để được:
a/ Tổng bằng 70
b/ Tổng bằng 115
Bài 8: Tìm x biết
a/ 450 + (6x - 8) = 456 b/ (x - 105): 21 = 15
c/ 5x - 36:18 = 13 d/ (5x - 36): 18 = 13
Bài 9: Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa
a/ 32. 33 . 35 b/ 16 . 8 . 22
c/ 67 : 63 d/ 137 : 169
Bài 10: Tìm số tự nhiên n biết
a/ 2n = 32 b/ 3n = 9 . 81
c/ 13n = 134 : 169 d/ 5n = 625
Bài 11: Thực hiện phép tính
a/ 80 - [130 - (12 - 4)2] b/ 12 : {390 : [500 - (125 + 35 . 7)]}
c/ 24 . 5 - [131 - (13 - 4)2] d/ 5871 : [928 - (247 - 82) . 5]
e/ 420 : {350 : [260 - (91 . 5 - 23 . 52)]} f/ 777 : 7 + 1331 : 112
Bài 12: Cho số n = . Thay dấu * bởi chữ số nào để:
a/ n chia hết cho 2
b/ n chia hết cho 5
Bài 13: Tìm tập hợp các số tự nhiên n vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5, biết 32 ( n ( 62
Bài 14: Thay các chữ số x, y bởi các chữ số thích hợp để A = chia hết cho 45
Bài 15: Dùng ba trong bốn chữ số 9, 5, 1, 0 viết tất cả các số có ba chữ số sao cho
a/ Số đó có chia hết cho 9?
b/ Số đó chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9
c/ Số đó chia hết cho 2 và 5
Bài 16: Tìm các số tự nhiên x sao cho:
a/ x ( B(15); 20 < x < 80 b/ x (11; 10 < x < 77
c/ x ( Ư(36); x > 5 d/ 35 ( x; x < 10
Bài 17: Một lớp học có 28 nam và 24 nữ. Có bao nhiêu cách chia số nam và số nữ vào các tổ sao cho trong mỗi tổ số nam và số nữ đề như nhau? Với cách chia nào thì mỗi tổ có số học sinh ít nhất?
Bài 18: Tìm giao của hai tập hợp A và B biết:
a/ A là tập hợp các ước của 35
b/ B là tập hợp các ước của 105
Bài 19: Gọi M là tập hợp các học sinh giỏi Văn của lớp 6A
N là tập hợp các số học sinh giỏi Toán của lớp 6A
P là tập hợp các học sinh giỏi Ngoại ngữ của lớp 6A
Tập hợp M ∩ N; M ∩ P; N ∩ P biểu thị tập hợp nào?
Bài 20: Một số tự nhiên khi chia cho 4, cho 5, cho 6 đều dư 1. Tìm số đó, biết rằng số đó chia hết cho 7 và nhỏ hơn 400
Bài 21: Một số học sinh của lớp 6A và 6B cùng tham gia trông cây. Mỗi học sinh đều trồng được số cây là như nhau. Tính ra lớp 6A trồng được 45 cây, lớp 6B trồng được 48 cây. Tính số học sinh của mỗi lớp trồng cây?
Bài 22: Cho 3 số a = 25; b = 75; c = 105.
a/ Tìm ƯCLN(a, b, c)
b/ Tìm BCNN(a, b, c)
Bài 23: Số học sinh của một trường học trong khoảng từ 400 đến 500. Khi xếp hàng 17, hàng 25 lần thừa 8 người, 16 người. Tính số học sinh của trường đó.
Phần nâng cao
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức
A = B =
C =
D = (1 + 2 + 3 + ... + 100).(12 + 22 + 32 + ... + 102).(65.111 - 13.15.37)
Bài 2: Tính nhanh
a/ 19.64 + 76.34 b/ 35.12 + 65.13
c/ 136.68 + 16.272 d/ (2 + 4 + 6 + ... + 100).(36.333 - 108 .111)
Bài 3: Tìm số tự nhiên x biết rằng:
a/ 2x. 4 = 128 b/ x15 = x
c/ (2x + 1)3 = 125 d/ (x - 5)4 = (x - 5)6
Bài 4: Chứng minh rằng
a/ chia hết cho 11 b/ chia hết cho 9
c/ chia hết cho 7, 11 và 13
d/ Cho số chia hết cho 27. Chứng minh rằng số chia hết cho 27
Bài 5: Cho n là một số tự nhiên. Chứng minh rằng:
a/ (n + 10).(n + 15) chia hết cho 2.
b/ n.(n + 1).(n + 2) chia hết cho cả 2 và 3
c/ n.(n + 1).(2n + 1) chia hết cho 2 và cho 3
Bài 6: Tìm số tự nhiên x biết rằng
a/ 720: [41 - (2x - 5)] = 23. 5
b/ (x + 1) + (x + 2) + (x + 3) +... + (x + 100) = 5750
Bài 7: Một số tự nhiên chia cho 3 thì dư 1, chia cho 4 thì dư 2, chia cho 5 thì dư 3, chia cho 6 thì dư 4 và chia hết cho 13.
a/ Tìm số nhỏ nhất có tính chất đó
b/ Tìm dạng chung của tất cả các số có tính chất trên.
Bài 8: Tìm số tự nhiên a, biết rằng 398 chia cho a thì dư 38, còn 450 chia cho a thì dư 18.
Bài 9: Số chính phương là số bằng bình phương của một số tự nhiên chẳng hạn: 9 là số chính phương vìa 9 = 32, 15 không là số chính phương vì 32 < 15 < 42. Hãy chứng tỏ rằng các số sau là số chính phương.
13; 13 + 23; 13 + 23 + 33; 13 + 23 + 33 + 43;
13 + 23 + 33 + 43 + 53.
Bài 10: So sánh các lũy thừa sau
a/ 528 và 2614 b/ 530 và 12410 c/ 3111 và 1714 d/ 421 và 647
Chương II: Số nguyên
Lý thuyết
Câu 1: Viết tập hợp Z các số nguyên Z = { ............}
Câu 2: Số nào là số đối của một số nguyên a? Số đối của số nguyên a có thể là một số nguyên âm? Số nguyên dương? Số không?
Câu 3: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì?
Câu 4: Phát biểu quy tắc cộng, nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu
Câu 5: Phát biểu quy tắc bỏ ngoặc viết dạng tổng quát?
Câu 6: Viết dưới dạng công thức các tính chất của phép cộng và phép nhân các số nguyên.
Câu 7: Nêu quy tắc về dấu của nhân hai số nguyên. Từ đó suy ra quy tắc về dấu của phép chia.
Bài tập:
Phần cơ bản:
Bài 1: Viết tập hợp các số nguyên:
a/ -4 < x < 8; b/ -3 ( x ( 0 c/ 0 < x ( 9 d/ -5 ( x < 6
e/ = 3 c/ < 2
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức
a/ ; b/ c/ d/
Bài 3: Cho tập hợp A = {11; -6; 10; -11}
a/ Viết tập hợp B gồm các phần tử là số đối của các số thuộc A
b/ Viết tập hợp C gồm các phần tử của tập hợp A và các số đối của chúng.
c/ Viết tập hợp D gồm các phần tử là giá trị tuyệt đối của các số thuộc A.
d/ Viết tập hợp E gồm các phần tử của tập hợp A và các giá trị tuyệt đối cảu các số đó.
Bài 4: Tìm số nguyên a biết ( 5. Hãy biểu diễn các số nguyên đó trên trục số rồi rút ra nhận xét.
Bài 5: Điền dấu >; < thích hợp vào ô trống:
a/ (-55) + (-15) (-25) b/ (-37) (-13) + (-18)
Bài 6: Điền dấu "+" hoặc "-" thích hợp vào ô trống:
a/( 8) + ( 3) = -11 b/( 8) + ( 3) = 11 c/( 7) + (-5) = 12
Bài 7: Thay dấu * bằng chữ số thích hợp:
a/ (-*7) + (- 3) = -110 b/ 45 + (-2*) = 21 c/ 376 + (- 7*3) = - 327
Bài 8: Tính nhanh:
a/ 345 + [132 + (- 345) + (- 32)] b/ (832 - 502) - 832 + (- 498)
c/ (- 374) - (150 - 374) d/ (35 - 815) - (795 - 65)
Bài 9: Điền số thích hợp vào ô trống:
a
- 6
- 15
7
- 55
b
14
25
- 77
0
Bài 10: Tìm các số nguyên x biết:
a/ 15 - x = 7 - (-3) b/ x - 35 = (-17) - 3
c/ 25 - (30 + x) = x - (27 - 8) d/ (x - 12) - 15 = (20 - 7) - (18 + x)
Bài 11: Tính tổng
a/ (-37) + 26 + 14 + 37 b/ 45 + 75 + (-15) + (-45)
c/ (-12) + 532 + (-18) + (-532) d/ (-7) + (-20) + 57 + (-30)
e/ 4571 + 32 - 4571 + 37 - 12 - 7
f/ 32 + 34 + 36 + 38 - 10 - 12 - 14 - 16 - 18
Bài 12: Điền số thích hợp vào ô trống:
x
7
-15
-60
-37
y
-13
20
-30
0
-350
x.y
-180
-240
0
Bài 13: Tính
a/ (135 - 35).(-37) + 37(- 42 - 58)
b/ - 65(87 - 17) - 87(17 - 65)
c/ [3.(-2) - (-8)] .(-7) - (-2). (-5)
Bài 14: Hai ô tô cùng xuất phát từ O đi về phía A hoặc B (hình vẽ). Ta quy ước chiều từ O đến B là chiều dương và ngước lại chiều từ O đến A là chiều âm. Hỏi sau một giờ hai ô tô cách nhau bao nhiêu km nếu vận tốc của chúng lần lượt là:
a/ 40 km/h và 30km/h
b/ 40 km/h và -30 km/h.
Bài 15: Tìm tổng tất cả các số nguyên x biết:
a/ - 5 < x < 3 b/ - 8 ( x ( 8
Bài 16: Cho a, b ( Z. Tìm số nguyên x biết:
a/ b + x = a b/ b - x = a c/ 2x - b = a d/ a - 5x = b
Từ đó kiểm tra lại các bài toán tìm x.
Bài 17: Cho hai tập hợp: A = {-2; -3; -5}; B = {3; - 6; 9; -12}
a/ Có bao nhiêu tích a.b (với a ( A và b ( B được tạo thành)
b/ Có bao nhiêu tích lớn hơn 0, bao nhiêu tích nhỏ hơn 0?
c/ Có bao nhiêu tích là bội của 9?
d/ Có bao nhiêu tích là ước của 12?
Bài 18: Tính một cách hợp lý
a/ 18. 25 - 3. 6 . 15 b/ 33 - 3. (20 + 11)
c/ 37. (29 - 23) - 29.( 37 - 23) d/ 31 . (17 - 13) - 31 . (17 + 13)
Phần nâng cao
Bài 1: Tìm số nguyên n biết:
a/ n + 2 chia hết cho n - 1
b/ 3n - 5 chia hết cho n - 2
Bài 2: Tìm các số nguyên x, y biết
a/ (x - 1).(y + 2) = 5
b/ x(y - 3) = -12.
Bài 3: Tìm x
 








Các ý kiến mới nhất