Ôn tập toán 11 - Phương trình lượng giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lê Quang Duy (trang riêng)
Ngày gửi: 01h:19' 30-04-2008
Dung lượng: 657.5 KB
Số lượt tải: 141
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lê Quang Duy (trang riêng)
Ngày gửi: 01h:19' 30-04-2008
Dung lượng: 657.5 KB
Số lượt tải: 141
Số lượt thích:
0 người
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
A.KIẾN THỨC CƠ BẢN
I/Các hàm số lượng giác:
1/Các hàm số lượng giác và tính chất
Hàm số
Hàm số
-Tập xác định là
-Tập xác định là
-Tập giá trị là
-Tập giá trị là
-Là hàm số lẻ
-Là hàm số chẵn
-Tuần hoàn với chu kỳ
-Tuần hoàn với chu kỳ
-Đồng biến trên mỗi khoảng
Và nghịch biến trên mỗi khoảng
-Đồng biến trên mỗi khoảng
Và nghịch biến trên mỗi khoảng
-Có đồ thị là đường hình Sin
-Có đồ thị là đường hình Sin
Hàm số
Hàm số
-Tập xác định là
-Tập xác định là
-Tập giá trị là
-Tập giá trị là
-Là hàm số lẻ
-Là hàm số lẻ
-Tuần hoàn với chu kỳ
-Tuần hoàn với chu kỳ
-Đồng biến trên mỗi khoảng
-Và nghịch biến trên mỗi khoảng
-Có đồ thị nhận mỗi đường thẳnglàm đường tiệm cận
-Có đồ thị nhận mỗi đường thẳnglàm đường tiệm cận
2.Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt
Cung đối nhau và
Cung bù nhau: và
Cung hơn kém:và
Cung phụ nhau: và
II/Các công thức:
1/ Các công thức lượng giác cơ bản:
a) công thức cộng:
b)Công thức nhân:
Hệ quả:
Công thức đại số hoá:
Nếu đặt thì
c)Công thức biến đổi tích thành tổng:
d)Công thức biến đổi tổng thành tích:
B.PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
I/Phương trình lượng giác cơ bản:
*Phương trình bậc nhất đối với :
Điều kiện có nghiệm
Phương pháp: đưa phương trình về dạng
II/Phương trình chỉ chứa 1 hàm số lượng giác.
1Phương trình chỉ chứa 1 hàm số lượng giác.
Dạng: F(sinx) = 0 hoặcF(cosx) = 0 hoặc F(tanx) = 0 hoặc F(cotx) = 0
Cách giải: Đặt t = sinx, cosx, tanx, cotx tùy từng dạng; đưa phương trình về dạng F(t)=0. Chú ý với t = sinx hoặc t = cosx thì .
2.Phương trình đẳng cấp cấp n của sinx, cosx:
Dạng:
Cách giải:
*Khi phương trình dạng
phương trình đẳng cấp cấp n-1
*Khi không là nghiệm; chia cả 2 vế phương trình cho, sau đó đặt rồi đưa về phương trình đạn số theo biến t.
3.Một số phương trình đưa về đẳng cấp:
*Dạng:
Cách giải: chuyển về phương trình đẳng cấp cấp 2 bằng cách thay
*Dạng:
Cách giải: chuyển về phương trình đẳng cấp cấp 3 bằng cách thay
III/Phương trình chỉ chứa đồng thời và
Dạng:
Cách giải: Đặt .Đưa phương trình về phương trình đại số theo t:
IV/Phương pháp đánh giá.
NếuThì phương trìnhtương đương với phương trình
C.BÀI TẬP.
I/ Phương trình cơ bản.
1. Giải các phương trình sau:
1) 2) 3) 4)
5) với 6) với
7) với
8) 9) 10) 11)
12) 13) 14)
15) 16) 17)
18) 19) 20)
21) 22) 23)
24) 25) 26)
27) 28) 29)
30)
2. Giải các phương trình sau.
a) b) c)
d) e)
f)
3.Tính sau đó giải phương trình
4. Giải phương trình.
a) b)
c) d)
e) f)
g) h)
5.Giải và biện luận các phương trình sau.
a) b) c)
6.Tìm m để phương trình có nghiệm.
a)
b)
7.Tìm m để phương trình có nghiệm thuộc khoảng
8.Tìm m để phương trình sau vô nghiệm.
II/Phương trình mẫu mực.
9. Giải các phương trình.
1) 2) 3)
4) 5) 6)
7) 8) 9)
10) 11)
12) 13)
14) 15)
16) 17)
18) 19)
20) 21)
22) 23) 24)
25) 26) 27)
28) 29) 30)
31) 32) 33)
34) 35)
10.Giải các phương trình sau.
a) b)
c) d)
e) f)
11.Giải và biện luận.
a) b)
12.Tìm m để phương trình có nghiệm.
a) b)
13. a)Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm
b)Tìm m để phương trình sau vô nghiệm
14. a)Tìm m để phương trình có đúng 2 nghiệm thuộc
b)Tìm m để phương trình có đúng 1 nghiệm thuộc
c)Tìm m để phương trình có nghiệm thuộc
15.Giải các phương trình sau.
a) b) c)
d) e)
f) g)
h) i)
16.Tìm m để phương trình sau có nghiệm.
a) b)
17. a)Tìm m để phương trình có nghiệm
b)Tìm m để phương trình có nghiệm thuộc
18.Giải phương trình.
a) b)
c)
19.Giải phương trình.
a) b)
III/Phương trình không mẫu mực.
20.Giải các phương trình.
1) 2)
3) 4)
5) 6)
7) 8)
9) 10)
11) 12)
13) 14)
15) 16)
17) 18)
19) 20)
21)
22)
23)
24)
21.Giải các phương trình sau.
a) b)
c) d)
e)
22.Giải các phương trình sau.
a) b) c)
23.Giải các phương trình sau.
a) b)
24.Giải các phương trình sau.
a) b) c)
d) e)
f)
25.Giải các phương trình sau.
a) b)
c) d)
e) f)
--------------------------( ( (--------------------------
hết
A.KIẾN THỨC CƠ BẢN
I/Các hàm số lượng giác:
1/Các hàm số lượng giác và tính chất
Hàm số
Hàm số
-Tập xác định là
-Tập xác định là
-Tập giá trị là
-Tập giá trị là
-Là hàm số lẻ
-Là hàm số chẵn
-Tuần hoàn với chu kỳ
-Tuần hoàn với chu kỳ
-Đồng biến trên mỗi khoảng
Và nghịch biến trên mỗi khoảng
-Đồng biến trên mỗi khoảng
Và nghịch biến trên mỗi khoảng
-Có đồ thị là đường hình Sin
-Có đồ thị là đường hình Sin
Hàm số
Hàm số
-Tập xác định là
-Tập xác định là
-Tập giá trị là
-Tập giá trị là
-Là hàm số lẻ
-Là hàm số lẻ
-Tuần hoàn với chu kỳ
-Tuần hoàn với chu kỳ
-Đồng biến trên mỗi khoảng
-Và nghịch biến trên mỗi khoảng
-Có đồ thị nhận mỗi đường thẳnglàm đường tiệm cận
-Có đồ thị nhận mỗi đường thẳnglàm đường tiệm cận
2.Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt
Cung đối nhau và
Cung bù nhau: và
Cung hơn kém:và
Cung phụ nhau: và
II/Các công thức:
1/ Các công thức lượng giác cơ bản:
a) công thức cộng:
b)Công thức nhân:
Hệ quả:
Công thức đại số hoá:
Nếu đặt thì
c)Công thức biến đổi tích thành tổng:
d)Công thức biến đổi tổng thành tích:
B.PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
I/Phương trình lượng giác cơ bản:
*Phương trình bậc nhất đối với :
Điều kiện có nghiệm
Phương pháp: đưa phương trình về dạng
II/Phương trình chỉ chứa 1 hàm số lượng giác.
1Phương trình chỉ chứa 1 hàm số lượng giác.
Dạng: F(sinx) = 0 hoặcF(cosx) = 0 hoặc F(tanx) = 0 hoặc F(cotx) = 0
Cách giải: Đặt t = sinx, cosx, tanx, cotx tùy từng dạng; đưa phương trình về dạng F(t)=0. Chú ý với t = sinx hoặc t = cosx thì .
2.Phương trình đẳng cấp cấp n của sinx, cosx:
Dạng:
Cách giải:
*Khi phương trình dạng
phương trình đẳng cấp cấp n-1
*Khi không là nghiệm; chia cả 2 vế phương trình cho, sau đó đặt rồi đưa về phương trình đạn số theo biến t.
3.Một số phương trình đưa về đẳng cấp:
*Dạng:
Cách giải: chuyển về phương trình đẳng cấp cấp 2 bằng cách thay
*Dạng:
Cách giải: chuyển về phương trình đẳng cấp cấp 3 bằng cách thay
III/Phương trình chỉ chứa đồng thời và
Dạng:
Cách giải: Đặt .Đưa phương trình về phương trình đại số theo t:
IV/Phương pháp đánh giá.
NếuThì phương trìnhtương đương với phương trình
C.BÀI TẬP.
I/ Phương trình cơ bản.
1. Giải các phương trình sau:
1) 2) 3) 4)
5) với 6) với
7) với
8) 9) 10) 11)
12) 13) 14)
15) 16) 17)
18) 19) 20)
21) 22) 23)
24) 25) 26)
27) 28) 29)
30)
2. Giải các phương trình sau.
a) b) c)
d) e)
f)
3.Tính sau đó giải phương trình
4. Giải phương trình.
a) b)
c) d)
e) f)
g) h)
5.Giải và biện luận các phương trình sau.
a) b) c)
6.Tìm m để phương trình có nghiệm.
a)
b)
7.Tìm m để phương trình có nghiệm thuộc khoảng
8.Tìm m để phương trình sau vô nghiệm.
II/Phương trình mẫu mực.
9. Giải các phương trình.
1) 2) 3)
4) 5) 6)
7) 8) 9)
10) 11)
12) 13)
14) 15)
16) 17)
18) 19)
20) 21)
22) 23) 24)
25) 26) 27)
28) 29) 30)
31) 32) 33)
34) 35)
10.Giải các phương trình sau.
a) b)
c) d)
e) f)
11.Giải và biện luận.
a) b)
12.Tìm m để phương trình có nghiệm.
a) b)
13. a)Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm
b)Tìm m để phương trình sau vô nghiệm
14. a)Tìm m để phương trình có đúng 2 nghiệm thuộc
b)Tìm m để phương trình có đúng 1 nghiệm thuộc
c)Tìm m để phương trình có nghiệm thuộc
15.Giải các phương trình sau.
a) b) c)
d) e)
f) g)
h) i)
16.Tìm m để phương trình sau có nghiệm.
a) b)
17. a)Tìm m để phương trình có nghiệm
b)Tìm m để phương trình có nghiệm thuộc
18.Giải phương trình.
a) b)
c)
19.Giải phương trình.
a) b)
III/Phương trình không mẫu mực.
20.Giải các phương trình.
1) 2)
3) 4)
5) 6)
7) 8)
9) 10)
11) 12)
13) 14)
15) 16)
17) 18)
19) 20)
21)
22)
23)
24)
21.Giải các phương trình sau.
a) b)
c) d)
e)
22.Giải các phương trình sau.
a) b) c)
23.Giải các phương trình sau.
a) b)
24.Giải các phương trình sau.
a) b) c)
d) e)
f)
25.Giải các phương trình sau.
a) b)
c) d)
e) f)
--------------------------( ( (--------------------------
hết








hay ghi lai cach bien luan pt cho don gian hon dc ko