Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

On tap toan 10-hot

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Danh
Ngày gửi: 21h:53' 21-10-2008
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích: 0 người
PHẦN I: ĐẠI SỐ

Chương I: TẬP HỢP ( MỆNH ĐỀ
A. MỆNH ĐỀ
1/ Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a/ Số 4 không là nghiệm của phương trình : x2 ( 5x + 4 = 0.
b/ Hình thoi là hình bình hành.
c/ ( > ) ( (3 < ()
d/ ( > ) ( (42 < 0)
e/ (5.12 > 4.6) ( ((2 < 10)
2/ Phủ định các mệnh đề sau :
a/ 1 < x < 3
b/ x ( (2 hay x ( 4
c/ Có một (ABC vuông hoặc cân
d/ Mọi số tự nhiên đều không chia hết cho 2 và 3
e/ Có ít nhất một học sinh lớp 10A học yếu hay kém.
f/ x < 2 hay x = 3.
g/ x ( 0 hay x > 1.
h/ Phương trình: x2 + 1 = 0 vô nghiệm và pt: x +3 = 0 có nghiệm
i/ (x ( R, f(x) > 0 suy ra f(x) ( 0 vô nghiệm.
3/Phủ định mệnh đề sau :
a/ (x ( R , x2 + 1 > 0
b/ (x ( R , x2 ( 3x + 2 = 0
c/ (n ( N , n2 + 2 chia hết cho 4
d/ (n ( Q, 2n + 1 ( 0
e/ (a ( Q , a2 > a
4/ Các mệnh đề sau đúng hay sai ? Giải thích và lập mệnh đề phủ định của chúng
a) (x (Q ; 4x 2 – 1 = 0
b) (n (N ; n2 + 1 chia hết cho 4
c) (x ( R ; (x – 1)2 ( x – 1
d) (n (N ; n2 > n
e) (x (N , x2 chia hết cho 3 ( x chia hết cho 3
f) (x (N ; x2 chia hết cho 6 ( x chia hết cho 6
g) (x (N ; x2 chia hết cho 9 ( x chia hết cho 9
h) (x (R ; x > –2 ( x2 > 4
B. SUY LUẬN TOÁN HỌC
1/Phát biểu định lý sau dưới dạng "điều kiện đủ"
a/ Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng đồng dạng.
b/ Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
c/ Nếu a + b > 2 thì a > 1 hay b > 1
d/ Nếu một số tự nhiên có chữ số tận cùng là số 0 thì nó chia hết cho 5.
e/ Nếu a + b < 0 thì ít nhất một trong hai số phải âm.
2 / Phát biểu định lý sau dưới dạng "điều kiện cần"
a/ Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.
b/ Nếu hai tam giác bằng nhau thì nó có các góc tương ứng bằng nhau.
c/ Nếu một số tự nhiên chia hết cho 6 thì nó chia hết cho 3.
d/ Nếu a = b thì a3 = b3.
e/ Nếu n2 là số chẵn thì n là số chẵn.
3/ Dùng phương pháp phản chứng, CMR :
a/ Nếu n2 là số chẵn thì n là số chẵn.
b/ Nếu x2 + y2 = 0 thì x = 0 và y = 0
c/ Nếu x = 1 hay y =  thì x + 2y ( 2xy ( 1 = 0
d/ Nếu x ( ( và y ( ( thì x + y + 2xy ( (
e/ Nếu x.y chia hết cho 2 thì x hay y chia hết cho 2
f/ Có ít nhất 1 trong các bất đẳng thức sau là đúng :
a2 +b2 ( 2bc; b2 +c2 ( 2ca; c2 +a2 ( 2ab với a, b, c là 3 số bất kỳ
4/ Cho a ; b ; c là 3 đường thẳng phân biệt
a) CMR : Nếu a // b ; b // c thì a // c
b) CMR : Nếu a // b và a // c thì b // c

C. TẬP HỢP
1/Liệt kê các phần tử của tập hợp sau :
a/ A ={ x ( N / x < 7}
b/ B = {x ( N / 1 < x ( 5}
c/ C = {x ( Z , ( 3}
d/ D = {x ( Z / x2 ( 9 = 0}
e/ E = {x ( R / (x (
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓