Tìm kiếm Giáo án
Ôn tập: Tính chất cơ bản của phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu Đức Tài
Ngày gửi: 21h:19' 18-10-2025
Dung lượng: 77.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Chu Đức Tài
Ngày gửi: 21h:19' 18-10-2025
Dung lượng: 77.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Bài 55: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT.
1. Năng lực đặc thù:
- Nắm được tính chất cơ bản của phân số; vận dụng giải bài tập, bài toán thực
tế có liên quan
- Phát triển năng lực tư duy, giải quyết vấn đề và lập luận và giao tiếp toán
học.
- Vận dụng bài học vào thực tiễn.
2. Năng lực chung.
- Năng lực tự chủ, tự học: Biết tự giác học tập, làm bài tập và các nhiệm vụ
được giao.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia tốt trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Phát triển năng lực giao tiếp trong hoạt động
nhóm.
3. Phẩm chất.
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Có ý thức tự giác học tập, trả lời câu hỏi; làm tốt các
bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Biết giữ trật tự, lắng nghe và học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động:
* Mục tiêu:
+ Tạo không khí vui vẻ, phấn khởi trước giờ học.
+ Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh ở bài trước.
* Cách tiến hành:
- GV tổ chức trò chơi để khởi động bài học. - HS tham gia trò chơi
2
+ Trả lời:
- Hai phần ba
+ Câu 1: Đọc phân số sau: 3
4
- Bốn phần sáu
6
7
+ Câu 2: Đọc phân số
+ Câu 3. Viết thương của phép chia sau: 7: 5 - 7 : 5 = 5
...
+ Câu 4: Số: 0 : 7 = ....
- GV nhận xét, tuyên dương.
0
-0:7= 7
- GV dẫn dắt vào bài mới
- HS lắng nghe.
2. Khám phá:
*Mục tiêu:
- Nắm được tính chất cơ bản của phân số; vận dụng giải bài tập, bài toán thực tế có liên
quan
* Cách tiến hành:
+ GV yêu cầu HS chuẩn bị đồ dùng
- HS chuẩn bị đồ dùng lên bàn
- Chia băng giấy thứ nhất thành 4 phần bằng - HS thao tác nhóm đôi trên băng giấy
nhau tô màu 3 phần;
- Chia băng giấy thứ hai thành 8 phần bằng - HS nêu phân số biểu diễn số phần đã
nhau tô màu 6 phần.
tô màu của mỗi băng giấy?
- GV yêu cầu HS viết phân số biểu diễn số
phần đã tô màu ở băng giấy 1? phân số
biểu diễn số phần đã tô màu ở băng giấy 2?
- GV yêu cầu so sánh phần tô màu của hai
băng giấy.
H: Nhìn vào hình vẽ, hãy so sánh phần tô
màu của hai băng giấy?
- GV kết luận: Nhìn hình vẽ ta thấy:
2
4
3 băng giấy bằng 6 băng giấy
- Hay
=
b) GV; Ta lấy cả tử số và mẫu số của phân
3 x2
số nhân với 2: = 4 x2 =
2
Tô màu 3 băng giấy
4
Tô màu 6 băng giấy
- Phần tô màu của 2 băng giấy bằng
nhau
2
4
3 băng giấy bằng 6 băng giấy
- HS đọc =
- HS quan sát
H: Phân số bây giờ bằng phân số nào?
- =
- GV: Khi nhân cả tử số và mẫu số với một
- HS nhắc lại: Khi nhân cả tử….
số tự nhiên khác 0 ta được phân số mới bằng
phân số ban đầu
- Yêu cầu HS chia cả tử số và mẫu số của
- HS thực hiện
phân số
cho 2.
6 :2
= 8:2 =
H: Phân số
bằng phân số nào?
- GV: Khi chia cả tử số và mẫu số cho một
số tự nhiên khác 0 ta được phân số mới bằng
=
phân số ban đầu.
- GV kết luận, rút ra nhận xét SGK
- HS nhắc lại
- Đây là tính chất cơ bản phân số
H: Tính chất cơ bản của phân số là gì?
- HS đọc nhận xét
- Nếu nhân cả tử số và mẫu số… (SGK)
3. Hoạt động:
*Mục tiêu:
- Học sinh được củng cố tính chất cơ bản của phân số; vận dụng giải bài tập, bài toán
thực tế có liên quan
* Cách tiến hành:
*Bài 1. Số? (Làm việc cá nhân).
- HS vận dụng bài học để làm.
- GV quan sát Hỗ trợ HS còn lúng túng hoăc
yếu
- HS nêu theo dãy bài làm, mỗi em đọc
2 2 x3 6 4 4 x 2 8
13 13 x 3 39 1 phép tính:
=
=
=
=
=
=
a) 5 5 x3 15 ; 7 7 x 2 14 ; 54 54 x 3 162
8 8 : 4 2 10 10: 2 5 25 25:5 5
=
=
=
=
=
=
b) 20 20: 4 5 ; 16 16 :2 8 ; 65 65 :5 13
2
H: Phân số 5 bằng phân số nào?
25
H: Phân số 65 bằng phân số nào?
H: Muốn tìm một phân số mới bằng phân số
đã cho em làm thế nào?
- GV nhận xét, tuyên dương.
*Bài 2: Số? (Làm việc nhóm 2)
- GV chia nhóm 2, các nhóm làm vào vở.
- GV quan sát hỗ trợ em yếu
2 2 x? 10
=
=
a) 5 5 x? 25 ;
36 36 :? 9
=
=
b) 40 40 :? 10 ;
4 4 x7 ?
=
=
7 7 x? ?
24 24 :? ?
=
=
32 32 :8 ?
2
6
- Phân số 5 bằng phân số 15
25
5
- Phân số 65 bằng phân số 13
- Muốn tìm một phân số mới bằng phân
số đã cho em lấy cả tử số và mẫu số
nhân (hoặc chia) với một số tự nhiên
khác 0
- HS quan sát yêu cầu bài 2
- HS làm việc theo phân công
-HS chia sẻ bài làm, nhận xét
2 2 x 5 10
4 4 x7 28
=
=
=
=
7 7 x 7 49
a) 5 5 x 5 25 ;
36 36 :4 9
24 24 :8 3
H; Vì sao trong phép tính đầu tử số bạn lấy
=
=
=
=
b) 40 40 : 4 10 ; 32 32 :8 4
2x5 và mẫu số 5x5?
- Tôi quan sát tử số 2x 5 =10, mẫu số 5 x
- GV soi bài làm đúng, yêu cầu HS đối
chiếu
- GV Nhận xét, tuyên dương.
*Bài 3: Chọn câu trả lời đúng? (Làm việc
nhóm 4 hoặc 5)
- GV cho HS làm theo nhóm.
- GV mời các nhóm trình bày.
- Mời các nhóm khác nhận xét
- GV nhận xét chung, tuyên dương.
5 = 25. Vậy tôi lấy cả tử và mẫu nhân 5
- HS đối chiếu, sửa sai, đổi vở kiểm tra,
nhận xét.
- HS lắng nghe rút kinh nghiệm.
- Các nhóm làm việc theo phân công.
- HS nêu và giải thích
2
C. 3
4. Vận dụng trải nghiệm.
* Mục tiêu:
+ Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâu nội dung.
+ Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn.
+ Tạo không khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học.
* Cách tiến hành:
- GV tổ chức chơi trò chơi: hái hoa mỗi - HS tham gia để vận dụng kiến thức đã
bông hoa là 1 câu hỏi:
học vào thực tiễn.
1
Câu 1. Nhân cả tử và mẫu của phân số 3
với
4 ta được phân số nào?
1
A. 3
4
B. 12
1
C. 12
Câu 2. Nêu tính chất của phân số?
? 45
15 :17 = ….; 89 :90 = ; 3 = 1 ; 51 = .: …
4
- HS trả lời: B. 12
- HS phát biểu lại nhận xét trong SGK
- HS lắng nghe để vận dụng vào thực
tiễn.
và.
- Nhận xét, tuyên dương.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT.
1. Năng lực đặc thù:
- Nắm được tính chất cơ bản của phân số; vận dụng giải bài tập, bài toán thực
tế có liên quan
- Phát triển năng lực tư duy, giải quyết vấn đề và lập luận và giao tiếp toán
học.
- Vận dụng bài học vào thực tiễn.
2. Năng lực chung.
- Năng lực tự chủ, tự học: Biết tự giác học tập, làm bài tập và các nhiệm vụ
được giao.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia tốt trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Phát triển năng lực giao tiếp trong hoạt động
nhóm.
3. Phẩm chất.
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Có ý thức tự giác học tập, trả lời câu hỏi; làm tốt các
bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Biết giữ trật tự, lắng nghe và học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động:
* Mục tiêu:
+ Tạo không khí vui vẻ, phấn khởi trước giờ học.
+ Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh ở bài trước.
* Cách tiến hành:
- GV tổ chức trò chơi để khởi động bài học. - HS tham gia trò chơi
2
+ Trả lời:
- Hai phần ba
+ Câu 1: Đọc phân số sau: 3
4
- Bốn phần sáu
6
7
+ Câu 2: Đọc phân số
+ Câu 3. Viết thương của phép chia sau: 7: 5 - 7 : 5 = 5
...
+ Câu 4: Số: 0 : 7 = ....
- GV nhận xét, tuyên dương.
0
-0:7= 7
- GV dẫn dắt vào bài mới
- HS lắng nghe.
2. Khám phá:
*Mục tiêu:
- Nắm được tính chất cơ bản của phân số; vận dụng giải bài tập, bài toán thực tế có liên
quan
* Cách tiến hành:
+ GV yêu cầu HS chuẩn bị đồ dùng
- HS chuẩn bị đồ dùng lên bàn
- Chia băng giấy thứ nhất thành 4 phần bằng - HS thao tác nhóm đôi trên băng giấy
nhau tô màu 3 phần;
- Chia băng giấy thứ hai thành 8 phần bằng - HS nêu phân số biểu diễn số phần đã
nhau tô màu 6 phần.
tô màu của mỗi băng giấy?
- GV yêu cầu HS viết phân số biểu diễn số
phần đã tô màu ở băng giấy 1? phân số
biểu diễn số phần đã tô màu ở băng giấy 2?
- GV yêu cầu so sánh phần tô màu của hai
băng giấy.
H: Nhìn vào hình vẽ, hãy so sánh phần tô
màu của hai băng giấy?
- GV kết luận: Nhìn hình vẽ ta thấy:
2
4
3 băng giấy bằng 6 băng giấy
- Hay
=
b) GV; Ta lấy cả tử số và mẫu số của phân
3 x2
số nhân với 2: = 4 x2 =
2
Tô màu 3 băng giấy
4
Tô màu 6 băng giấy
- Phần tô màu của 2 băng giấy bằng
nhau
2
4
3 băng giấy bằng 6 băng giấy
- HS đọc =
- HS quan sát
H: Phân số bây giờ bằng phân số nào?
- =
- GV: Khi nhân cả tử số và mẫu số với một
- HS nhắc lại: Khi nhân cả tử….
số tự nhiên khác 0 ta được phân số mới bằng
phân số ban đầu
- Yêu cầu HS chia cả tử số và mẫu số của
- HS thực hiện
phân số
cho 2.
6 :2
= 8:2 =
H: Phân số
bằng phân số nào?
- GV: Khi chia cả tử số và mẫu số cho một
số tự nhiên khác 0 ta được phân số mới bằng
=
phân số ban đầu.
- GV kết luận, rút ra nhận xét SGK
- HS nhắc lại
- Đây là tính chất cơ bản phân số
H: Tính chất cơ bản của phân số là gì?
- HS đọc nhận xét
- Nếu nhân cả tử số và mẫu số… (SGK)
3. Hoạt động:
*Mục tiêu:
- Học sinh được củng cố tính chất cơ bản của phân số; vận dụng giải bài tập, bài toán
thực tế có liên quan
* Cách tiến hành:
*Bài 1. Số? (Làm việc cá nhân).
- HS vận dụng bài học để làm.
- GV quan sát Hỗ trợ HS còn lúng túng hoăc
yếu
- HS nêu theo dãy bài làm, mỗi em đọc
2 2 x3 6 4 4 x 2 8
13 13 x 3 39 1 phép tính:
=
=
=
=
=
=
a) 5 5 x3 15 ; 7 7 x 2 14 ; 54 54 x 3 162
8 8 : 4 2 10 10: 2 5 25 25:5 5
=
=
=
=
=
=
b) 20 20: 4 5 ; 16 16 :2 8 ; 65 65 :5 13
2
H: Phân số 5 bằng phân số nào?
25
H: Phân số 65 bằng phân số nào?
H: Muốn tìm một phân số mới bằng phân số
đã cho em làm thế nào?
- GV nhận xét, tuyên dương.
*Bài 2: Số? (Làm việc nhóm 2)
- GV chia nhóm 2, các nhóm làm vào vở.
- GV quan sát hỗ trợ em yếu
2 2 x? 10
=
=
a) 5 5 x? 25 ;
36 36 :? 9
=
=
b) 40 40 :? 10 ;
4 4 x7 ?
=
=
7 7 x? ?
24 24 :? ?
=
=
32 32 :8 ?
2
6
- Phân số 5 bằng phân số 15
25
5
- Phân số 65 bằng phân số 13
- Muốn tìm một phân số mới bằng phân
số đã cho em lấy cả tử số và mẫu số
nhân (hoặc chia) với một số tự nhiên
khác 0
- HS quan sát yêu cầu bài 2
- HS làm việc theo phân công
-HS chia sẻ bài làm, nhận xét
2 2 x 5 10
4 4 x7 28
=
=
=
=
7 7 x 7 49
a) 5 5 x 5 25 ;
36 36 :4 9
24 24 :8 3
H; Vì sao trong phép tính đầu tử số bạn lấy
=
=
=
=
b) 40 40 : 4 10 ; 32 32 :8 4
2x5 và mẫu số 5x5?
- Tôi quan sát tử số 2x 5 =10, mẫu số 5 x
- GV soi bài làm đúng, yêu cầu HS đối
chiếu
- GV Nhận xét, tuyên dương.
*Bài 3: Chọn câu trả lời đúng? (Làm việc
nhóm 4 hoặc 5)
- GV cho HS làm theo nhóm.
- GV mời các nhóm trình bày.
- Mời các nhóm khác nhận xét
- GV nhận xét chung, tuyên dương.
5 = 25. Vậy tôi lấy cả tử và mẫu nhân 5
- HS đối chiếu, sửa sai, đổi vở kiểm tra,
nhận xét.
- HS lắng nghe rút kinh nghiệm.
- Các nhóm làm việc theo phân công.
- HS nêu và giải thích
2
C. 3
4. Vận dụng trải nghiệm.
* Mục tiêu:
+ Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâu nội dung.
+ Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn.
+ Tạo không khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học.
* Cách tiến hành:
- GV tổ chức chơi trò chơi: hái hoa mỗi - HS tham gia để vận dụng kiến thức đã
bông hoa là 1 câu hỏi:
học vào thực tiễn.
1
Câu 1. Nhân cả tử và mẫu của phân số 3
với
4 ta được phân số nào?
1
A. 3
4
B. 12
1
C. 12
Câu 2. Nêu tính chất của phân số?
? 45
15 :17 = ….; 89 :90 = ; 3 = 1 ; 51 = .: …
4
- HS trả lời: B. 12
- HS phát biểu lại nhận xét trong SGK
- HS lắng nghe để vận dụng vào thực
tiễn.
và.
- Nhận xét, tuyên dương.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
 









Các ý kiến mới nhất