ON TAP TIN DUNG NGAN HANG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Hoan Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:35' 06-04-2011
Dung lượng: 140.0 KB
Số lượt tải: 178
Nguồn:
Người gửi: Mai Hoan Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:35' 06-04-2011
Dung lượng: 140.0 KB
Số lượt tải: 178
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP TÍN DỤNG
I/. HOẠT ĐỘNG CẤP TÍN DỤNG
1/. Khái niệm TDNH
TD là 1 gd về TS giữa bên cho vay và bên đi vay. Trong đó bên cho vay chuyển giao TS cho bên đi vay sử dụng trong 1 thời hạn nhất định theo thỏa thuận, bên đi vay có trách nhiệm hoàn trả vô điều kiện vốn gốc + lãi cho bên cho vay khi đến hạn thanh toán.
2/. Đặc trưng của TDNH
TS gd có thể là:
+Tiền (TM hay bút tệ).
+TS thực (BĐS, ĐS,…).
Tuy nhiên bút tệ là hình thái TD chủ yếu nhất.
Dựa trên sự tin tưởng ( RRTD có tính tất yếu.
Giá trị hoàn trả phải lớn hơn giá trị cho vay ban đầu ( nguyên tắt xđ LS TD.
Sự hoàn trả là vô điều kiện.
3/. Phân loại TDNH: Chia làm nhiều mảng
*Căn cứ vào mđ TD:
TD KD.
TD TD.
TD các định chế TC khác.
*Căn cứ vào thời hạn TD:
TDNH < 1 năm
TD trung hạn: Trên 1 năm ( dưới 5 năm.
TD dài hạn: Trên 5 năm.
*Căn cứ vào mức độ tín nhiệm của KH:
TD có bảo đảm: Cấp TD với đk có TCTS, cầm cố TS, bảo lãnh bên thứ 3.
TD không có bảo đảm: Cấp TD chỉ dựa trên uy tín của KH và hiệu quả của PÁ vay.
*Căn cứ vào xuất xứ của khoản TD:
TD trực tiếp.
TD gián tiếp: Thông qua việc NH mua lại các khoản nợ trên phiếu bán hàng, thương phiếu từ người sở hữu từ ngày khoản nợ đáo hạn.
*Căn cứ vào phương pháp trả nợ:
Cho vay trả góp: Gốc + lãi được hoàn trả theo các kỳ hạn đã xác định.
VD: CNV thu nhập ổn định.
Chi vay phi trả góp: Trả định kỳ, trả 1 lần cả gốc lẫn lãi khi đáo hạn.
VD: SX + CN của nông nghiệp.
Vay trả tuần hoàn: Tiền vay (gốc + lãi) được phân ra và hoàn trả nhiều lần, không có kỳ hạn cụ thể.
VD: Các siêu thị vay NH dịch vụ thương mại, cá nhân vay thẻ TD thấu chi.
4/. Quy trình cấp TD
Là tổng hợp các nguyên tắt qui định của NH trong việc cấp TD, trong đó các bước đi được xây dựng 1 cách cụ thể theo trình tự nhất định kể từ khi chuẩn bị hồ sơ cấp TD cho đến khi chấm dứt quan hệ TD.
Ý nghĩa XD qui trình TD trong hoạt động TD: Là cơ sở cho việc XD một mô hình tổ chức thích hợp tại NH, phù hợp qui định luật pháp như Luật dân sự ở mỗi quốc gia (VD: giấy đề nghị vay vốn là tự nguyện). Nhưng đảm bảo an toàn cho NH nhằm thu hút và duy trì KH, thủ tục cần đơn giản tối đa.
5/. Nội dung các bước trong qui trình cấp TD
Sơ đồ:
Mục tiêu: Thu thập các thông tin ban đầu từ hồ sơ của KH.
Vay để làm gì? Có khả năng hoàn trả không?
Hồ sơ pháp lý: Nắm được nhân thân KH.
Hồ sơ kinh tế: Phương án, mục đích vay.
Hồ sơ bảo đảm TD: 3 nguồn trả nợ.
-KQ lãi KD.
-TS bảo đảm.
-TS hình thành từ vốn của DN.
B1…
B2…
Nội dung phân tích
Phương pháp phân tích thẩm định TD
+Phương pháp phán đoán.
+Phương pháp điểm số.
Tổ chức thực hiện
+Tập quyền: Đối với NH nhỏ.
+Phân quyền: Chuyên môn hóa phân tích.
B3…
B4…
B5…
B6…
6/. Nội dung phân tích TD: Qui tắc 5C hoặc qui tắc CAMPARI
Character: Tư cách và năng lực pháp lý.
Capital: Sức mạnh tài chính và hiệu quả.
Capacity to repay: Khả năng hoàn trả nợ.
Conditions: Điều kiện môi trường KD.
Collateral: TS bảo đảm.
7/. Mối quan hệ giữa các bước trong qui trình TD
Có sự liên quan hữu cơ với nhau.
Có sự độc lập tương đối và đan xen trong thực hiện.
Có thể tăng giảm nội dung công việc trong từng bước nhưng không thể cắt bỏ bất kỳ bước nào.
Nội dung phân tích của các bước:
B1: Lập hồ sơ vay vốn
Mục tiêu: Thu thập các thông tin ban đầu từ hồ sơ của KH, đảm bảo phù hợp với qui định luật pháp, thuận lợi cho KH, bảo đảm sự an toàn và yếu tố cạnh tranh cho NH.
Thành phần bộ hồ sơ vay vốn
-Giấy đề nghị vay vốn.
I/. HOẠT ĐỘNG CẤP TÍN DỤNG
1/. Khái niệm TDNH
TD là 1 gd về TS giữa bên cho vay và bên đi vay. Trong đó bên cho vay chuyển giao TS cho bên đi vay sử dụng trong 1 thời hạn nhất định theo thỏa thuận, bên đi vay có trách nhiệm hoàn trả vô điều kiện vốn gốc + lãi cho bên cho vay khi đến hạn thanh toán.
2/. Đặc trưng của TDNH
TS gd có thể là:
+Tiền (TM hay bút tệ).
+TS thực (BĐS, ĐS,…).
Tuy nhiên bút tệ là hình thái TD chủ yếu nhất.
Dựa trên sự tin tưởng ( RRTD có tính tất yếu.
Giá trị hoàn trả phải lớn hơn giá trị cho vay ban đầu ( nguyên tắt xđ LS TD.
Sự hoàn trả là vô điều kiện.
3/. Phân loại TDNH: Chia làm nhiều mảng
*Căn cứ vào mđ TD:
TD KD.
TD TD.
TD các định chế TC khác.
*Căn cứ vào thời hạn TD:
TDNH < 1 năm
TD trung hạn: Trên 1 năm ( dưới 5 năm.
TD dài hạn: Trên 5 năm.
*Căn cứ vào mức độ tín nhiệm của KH:
TD có bảo đảm: Cấp TD với đk có TCTS, cầm cố TS, bảo lãnh bên thứ 3.
TD không có bảo đảm: Cấp TD chỉ dựa trên uy tín của KH và hiệu quả của PÁ vay.
*Căn cứ vào xuất xứ của khoản TD:
TD trực tiếp.
TD gián tiếp: Thông qua việc NH mua lại các khoản nợ trên phiếu bán hàng, thương phiếu từ người sở hữu từ ngày khoản nợ đáo hạn.
*Căn cứ vào phương pháp trả nợ:
Cho vay trả góp: Gốc + lãi được hoàn trả theo các kỳ hạn đã xác định.
VD: CNV thu nhập ổn định.
Chi vay phi trả góp: Trả định kỳ, trả 1 lần cả gốc lẫn lãi khi đáo hạn.
VD: SX + CN của nông nghiệp.
Vay trả tuần hoàn: Tiền vay (gốc + lãi) được phân ra và hoàn trả nhiều lần, không có kỳ hạn cụ thể.
VD: Các siêu thị vay NH dịch vụ thương mại, cá nhân vay thẻ TD thấu chi.
4/. Quy trình cấp TD
Là tổng hợp các nguyên tắt qui định của NH trong việc cấp TD, trong đó các bước đi được xây dựng 1 cách cụ thể theo trình tự nhất định kể từ khi chuẩn bị hồ sơ cấp TD cho đến khi chấm dứt quan hệ TD.
Ý nghĩa XD qui trình TD trong hoạt động TD: Là cơ sở cho việc XD một mô hình tổ chức thích hợp tại NH, phù hợp qui định luật pháp như Luật dân sự ở mỗi quốc gia (VD: giấy đề nghị vay vốn là tự nguyện). Nhưng đảm bảo an toàn cho NH nhằm thu hút và duy trì KH, thủ tục cần đơn giản tối đa.
5/. Nội dung các bước trong qui trình cấp TD
Sơ đồ:
Mục tiêu: Thu thập các thông tin ban đầu từ hồ sơ của KH.
Vay để làm gì? Có khả năng hoàn trả không?
Hồ sơ pháp lý: Nắm được nhân thân KH.
Hồ sơ kinh tế: Phương án, mục đích vay.
Hồ sơ bảo đảm TD: 3 nguồn trả nợ.
-KQ lãi KD.
-TS bảo đảm.
-TS hình thành từ vốn của DN.
B1…
B2…
Nội dung phân tích
Phương pháp phân tích thẩm định TD
+Phương pháp phán đoán.
+Phương pháp điểm số.
Tổ chức thực hiện
+Tập quyền: Đối với NH nhỏ.
+Phân quyền: Chuyên môn hóa phân tích.
B3…
B4…
B5…
B6…
6/. Nội dung phân tích TD: Qui tắc 5C hoặc qui tắc CAMPARI
Character: Tư cách và năng lực pháp lý.
Capital: Sức mạnh tài chính và hiệu quả.
Capacity to repay: Khả năng hoàn trả nợ.
Conditions: Điều kiện môi trường KD.
Collateral: TS bảo đảm.
7/. Mối quan hệ giữa các bước trong qui trình TD
Có sự liên quan hữu cơ với nhau.
Có sự độc lập tương đối và đan xen trong thực hiện.
Có thể tăng giảm nội dung công việc trong từng bước nhưng không thể cắt bỏ bất kỳ bước nào.
Nội dung phân tích của các bước:
B1: Lập hồ sơ vay vốn
Mục tiêu: Thu thập các thông tin ban đầu từ hồ sơ của KH, đảm bảo phù hợp với qui định luật pháp, thuận lợi cho KH, bảo đảm sự an toàn và yếu tố cạnh tranh cho NH.
Thành phần bộ hồ sơ vay vốn
-Giấy đề nghị vay vốn.
 








Các ý kiến mới nhất