Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

on tap tieng anh 5- let's learn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thu
Ngày gửi: 15h:31' 29-04-2009
Dung lượng: 31.5 KB
Số lượt tải: 320
Số lượt thích: 0 người
Review for second term examination
Name:
Class 5
I - Chọn từ khác loại:
1. Sunday Today Wednesday Saturday
2. listened played dance watched
3. picture song bike visit
4. went cooked did sang
5. cool hot warm weather
6. great interesting good travel
7. going park museum zoo
8. doing going swimming spring

II - Gạch dưới câu trả lời đúng:
(How’s, What’s, Where’s) _______ the weather like in summer?
What _______ you do yesterday? (do, did, are)
Where ________ go tomorrow? (do you going to, you going to, are you going to)
Tom is ________ England. (from, on, to)
It is very hot in _________. (winter, autumn, summer)

III - Đổi sang câu hỏi:
1. Lili is going to go to the market. (
2. They cleaned their house last weekend. (
3. Mary and Hoa are going to visit Ha Long Bay next Saturday.
(
4. He went swimming with his friends yesterday afternoon.
(
5. You are going to ride a bike tomorrow night.
(

IV - Sắp xếp thành câu:
you, are, what, Sunday, to, do, going, to, ? (
night, last, watched, TV, I . (
matter, is, what, the, you, with, ? (
in, the, what, weather, like, is, winter, ? (
two, are, seasons, there, Vietnam, in. (
the, is, cool, autumn, in, weather, ? (

VI - Điền từ thích hợp vào ô trống:
_______ you going to play football next Sunday?
_______ she going to cook dinner?
_______ you watch T.V. last night?
_______ they play football yesterday?
_______ Alan going to write a letter to Nam tomorrow?


 
Gửi ý kiến