Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

on tap thi hoc ki 2 hay co dap an

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Tran Ngoc Han
Ngày gửi: 21h:08' 05-04-2012
Dung lượng: 256.0 KB
Số lượt tải: 229
Số lượt thích: 0 người

ĐỀ 1
Bài 1: Tìm các giới hạn sau:
a)  b) 

Bài 2: Tìm m để hàm số sau liên tục tại điểm x = 1:

Bài 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a)  b) 
Bài 4: Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a. Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC) tại B, ta lấy một điểm M sao cho MB = 2a. Gọi I là trung điểm của BC.
a) Chứng minh rằng AI ( (MBC).
b) Tính góc hợp bởi đường thẳng IM với mặt phẳng (ABC).
c) Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (MAI).
Bài 5: Cho hàm số .
a) Giải bất phương trình: .
b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 1.

---------------------HẾT--------------------

ĐỀ 2
Bài 1: Tìm các giới hạn sau:
a)  b) 
Bài 2: Tìm a để hàm số sau liên tục tại x = –1:

Bài 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a)  b) 
Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a và SA ( (ABCD).
a) Chứng minh BD ( SC.
b) Chứng minh (SAB) ( (SBC).
c) Cho SA = . Tính góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD).
Bài 5: Cho hàm số  có đồ thị (C).
a) Giải bất phương trình: .
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ .

---------------------HẾT--------------------


ĐỀ 3
Bài 1: Tìm các giới hạn sau:
a)  b) 
Bài 2: Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm :

Bài 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a)  b) 
Bài 4: Cho tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau. Gọi H là chân đường cao vẽ từ A của tam giác ACD.
a) Chứng minh: CD ( BH.
b) Gọi K là chân đường cao vẽ từ A của tam giác ABH. Chứng minh AK ( (BCD).
c) Cho AB = AC = AD = a. Tính cosin của góc giữa (BCD) và (ACD).
Bài 5: Cho hàm số  có đồ thị (C).
a) Giải phương trình: .
b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục tung.

-------------------HẾT-----------------

ĐỀ 4
Bài 1: Tìm các giới hạn sau:
a)  b) 
Bài 2: Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm :

Bài 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a)  b) 
Bài 4: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a, SA ( (ABC), SA = .
a) Gọi M là trung điểm của BC. Chứng minh rằng: BC ( (SAM).
b) Tính góc giữa các mặt phẳng (SBC) và (ABC).
c) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC).
Bài 5: a) Cho hàm số . Chứng minh rằng: .
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số  tại giao điểm của (C) với trục tung.

------------------HẾT------------------

ĐỀ 5
Bài 1: Tìm các giới hạn sau:
a)  b) 
Bài 2: Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm :

Bài 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a)  b) 
Bài 4: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, đường cao SO = . Gọi I là trung điểm của SO.
a) Tính khoảng cách từ I đến mặt phẳng (SCD).
b) Tính góc giữa các mặt phẳng (SBC) và (SCD).
c) Tính khoảng cách giữa
 
Gửi ý kiến