Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Ôn tập: So sánh hai phân số (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Minh
Ngày gửi: 09h:31' 25-09-2020
Dung lượng: 67.0 KB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD & ĐT TRẦN ĐỀ
TRƯỜNG TH ĐẠI ÂN 2A

Lớp: ........
Họ và tên: ........................................
 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - LỚP 5
NĂM HỌC: 2018 - 2019
MÔN: TOÁN
Ngày: /5/2019 ; Thời gian: 40 phút

Điểm
Nhận xét của thầy, cô








Câu 1. Viết vào ô trống( theo mẫu). (1đ) (M 1)
Viết số
Đọc số

65,39 cm2
Sáu mươi lăm phảy ba mươi chín xăng-ti-mét vuông.

74,8 Kg

..............................................................................................


............................
Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm
đề-xi mét khối.


Câu 2. Điền vào chỗ chấm chấm phân số chỉ phần đã tô màu. (1đ) (M 2)
































……………… …….....................

Câu 3. Tìm chữ số thích hợp điền vào ô trống ta được: (1đ) (M 1)
a, 43 chia hết cho 3.
b, 81 chia hết cho 2 và 5.           
Câu 4:  Diện tích của tam giác bên là: (1đ) ( M 3 )
A. 22 cm2
B. 9,5 cm2
C. 11 cm2 4cm
D. 20,5 cm2
5,5cm
Câu 5.  Lớp học có 18 nữ và 12 nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp ? (1đ) ( M 3 )
A. 150%               B. 60%                   C. 40%                  D. 80%
Câu 6. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. (1đ) (M 2)

a. 23 yến 18 kg = ………..kg b. 3 giờ 20 phút =………phút

c. 9 135 000 cm3 = ... ... ... dm3 d. 249 m2 = ... ... ... cm2

Câu 7. Tính bằng cách thuận tiện nhất: (1đ) (M 2)
a, 5,87 + 28,69 + 4,13 b, (689 + 875) + 125
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ........................................................................................................................................
Câu 8. Tìm x : (1 đ ) (M 2)
a, x + 3,5 = 4,72 + 2,28 b, x - 7,2 = 3,9 + 2,5
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 9. Tính giá trị của biểu thức : (1đ) (M 3)
a) ( + ) :  b)  x  : 3
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ........................................................................................................................................
Câu 10.  Một người đi xe máy khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ 42 phút. Quãng đường AB dài 60km. Tính vận tốc trung bình của xe máy với đơn vị đo là km/ giờ? (1đ ) (M 4)
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác