Tìm kiếm Giáo án
Bài 21. Ôn tập phần sinh học tế bào

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: v th phng
Ngày gửi: 09h:09' 05-11-2014
Dung lượng: 299.0 KB
Số lượt tải: 346
Nguồn:
Người gửi: v th phng
Ngày gửi: 09h:09' 05-11-2014
Dung lượng: 299.0 KB
Số lượt tải: 346
Số lượt thích:
0 người
Trường THPT Lương Thế Vinh
Tổ: Sinh - CN
HỆ THỐNG CÂUTRẮC NGHIỆM SINH 10
Câu1: Thế giới sống được tổ chức theo các cấp như thế nào?
Phân tử - bào quan - tế bào – mô - hệ cơ quan – cơ thể - quần thể - quần xã - hệ sinh thái
Tế bào – phân tử – bào quan – mô - hệ cơ quan – cơ thể - quần thể -quần xã - hệ sinh thái
Phân tử - bào quan - tế bào – mô - hệ cơ quan – cơ thể - quần thể - quần xã - hệ sinh thái
Bào quan – phân tử - tế bào – mô – cơ thể - hệ cơ quan - quần thể - hệ sinh thái - quần xã
Câu2: Sinh vật bao gồm những giới nào?
Giới Khởi sinh, Nguyên sinh, Nấm, Thực vật & Động vật
Giới Vi khuẩn, Khởi sinh, Nguyên sinh, Thực vật & Động vật
Giới khởi sinh, Nguyên sinh, Tảo, Thực vật & Động vật
Giới Vi khuẩn, Đơn bào, Đa bào, Thực vật & Động vật
Câu3: Sinh vật nhân thực gồm những giới nào?
Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật & giới động vật
Giới khởi sinh, giới nấm, giới thực vật & giới động vật
Giới nguyên sinh, giới nấm, giới thực vật & giới động vật
Giới nguyên sinh, giới tảo, giới thực vật & giới động vật
Câu4: Các cấp phân loại được sắp xếp từ thấp đến cao là:
A. Chi – loài - họ - bộ - lớp – ngành - giới B. Loài – chi - họ - bộ - lớp- ngành - giới
C. Loài – chi - bộ - họ - lớp – ngành - giới D. Loài –chi – họ -bộ - ngành - lớp -giới
Câu5: Tập hợp sinh vật nào sau đây thuộc nhóm vi sinh vật?
Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, vi tảo, nấm men
Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, thực vật nguyên sinh, nấm rơm
Vi sinh vật cổ, vi tảo, nấm mũ, nấm mốc
Vi sinh vật cổ, vi tảo, động vật nguyên sinh, địa y
Câu6: Tập hợp sinh vật nào sau đây thuộc giới nguyên sinh?
A. Trùng amip, trùng roi, tảo đỏ, nấm nhầy B. Trùng bào tử, thuỷ tức, tảo nâu, nấm nhầy
C. Trùng lông, thuỷ tức, tảo nâu, tảo đỏ D. Thuỷ tức, tảo nâu, tảo đỏ, nấm nhầy
Câu7: Tập hợp sinh vật nào sau đây thuộc giới nấm?
A. Nấm nhầy, nấm sợi, nấm mũ B. Nấm men, nấm sợi, địa y
C. Nấm men, nấm sợi, nấm nhầy D. Nấm men, nấm nhầy, địa y
Câu8: Các nguyên tố chủ yếu trong các hợp chất hữu cơ xây dựng nên cấu trúc tế bào là:
A. Cacbon, hiđro, oxi, nitơ B. Cacbon, hiđro, oxi, phospho
C. Cacbon, hiđro, oxi, canxi D. Cacbon, oxi, phospho, canxi
Câu9: Hợp chất nào sau đây không phải là chất hữu cơ?
A. Lipit B. Muối cacbonat
C. Đường glucozơ D. Axit amin
Câu10: Những chất hữu cơ chính cấu tạo nên tế bào là:
A. Cacbonhiđrat, lipit, protein & xellulozơ B. Cacbongđrat,lipit,axitnucleic,glicogen
C. Cacbonhđrat, lipit, protein & axit nucleic D. Cacbonhiđrat, lipit, protein, axit amin
Câu11: Cacbonhiđrat gồm những loại hợp chất nào?
A. Đường đơn, đường đôi, đường đa B. Đường đơn, đường đôi, axit béo
C. Đường đơn, đường đa, axit béo D. Đường đa, đường đôi, axit béo
Câu12: Hợp chất nào sau đây không có đơn vị cấu trúc là glucozơ?
A. Tinh bột B. Glicogen
C. Saccarozo D. Phospholipit
Câu13: Đường fructozơ là đường gì?
A. Một loại axiy béo B. Một loại đường đôi
C. Một loại đường đa D. Một loại đường đơn
Câu14: Thuật ngữ nào sau đây bao gồm tất cả các thuật ngữ còn lại?
A. Tinh bột B. Đường đôi
C. Đường đa D. Cacbonhiđrat
Câu15: Khi 10 phân tử glucozơ kết hợp với nhau sẽ cho ra chất nào dưới đây?
A. C60H100O50 B. C60H120O60
C. C60H102O51 D. C60H111O51
Câu16: Nhóm chất nào gồm toàn protein?
A. Albumin, globulin, colagen B. Albumin, globulin, phospholipit
C. Albumin, globulin, colesteron D. Globulin, colagen, phospholipit
Câu17: Chất
Tổ: Sinh - CN
HỆ THỐNG CÂUTRẮC NGHIỆM SINH 10
Câu1: Thế giới sống được tổ chức theo các cấp như thế nào?
Phân tử - bào quan - tế bào – mô - hệ cơ quan – cơ thể - quần thể - quần xã - hệ sinh thái
Tế bào – phân tử – bào quan – mô - hệ cơ quan – cơ thể - quần thể -quần xã - hệ sinh thái
Phân tử - bào quan - tế bào – mô - hệ cơ quan – cơ thể - quần thể - quần xã - hệ sinh thái
Bào quan – phân tử - tế bào – mô – cơ thể - hệ cơ quan - quần thể - hệ sinh thái - quần xã
Câu2: Sinh vật bao gồm những giới nào?
Giới Khởi sinh, Nguyên sinh, Nấm, Thực vật & Động vật
Giới Vi khuẩn, Khởi sinh, Nguyên sinh, Thực vật & Động vật
Giới khởi sinh, Nguyên sinh, Tảo, Thực vật & Động vật
Giới Vi khuẩn, Đơn bào, Đa bào, Thực vật & Động vật
Câu3: Sinh vật nhân thực gồm những giới nào?
Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật & giới động vật
Giới khởi sinh, giới nấm, giới thực vật & giới động vật
Giới nguyên sinh, giới nấm, giới thực vật & giới động vật
Giới nguyên sinh, giới tảo, giới thực vật & giới động vật
Câu4: Các cấp phân loại được sắp xếp từ thấp đến cao là:
A. Chi – loài - họ - bộ - lớp – ngành - giới B. Loài – chi - họ - bộ - lớp- ngành - giới
C. Loài – chi - bộ - họ - lớp – ngành - giới D. Loài –chi – họ -bộ - ngành - lớp -giới
Câu5: Tập hợp sinh vật nào sau đây thuộc nhóm vi sinh vật?
Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, vi tảo, nấm men
Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, thực vật nguyên sinh, nấm rơm
Vi sinh vật cổ, vi tảo, nấm mũ, nấm mốc
Vi sinh vật cổ, vi tảo, động vật nguyên sinh, địa y
Câu6: Tập hợp sinh vật nào sau đây thuộc giới nguyên sinh?
A. Trùng amip, trùng roi, tảo đỏ, nấm nhầy B. Trùng bào tử, thuỷ tức, tảo nâu, nấm nhầy
C. Trùng lông, thuỷ tức, tảo nâu, tảo đỏ D. Thuỷ tức, tảo nâu, tảo đỏ, nấm nhầy
Câu7: Tập hợp sinh vật nào sau đây thuộc giới nấm?
A. Nấm nhầy, nấm sợi, nấm mũ B. Nấm men, nấm sợi, địa y
C. Nấm men, nấm sợi, nấm nhầy D. Nấm men, nấm nhầy, địa y
Câu8: Các nguyên tố chủ yếu trong các hợp chất hữu cơ xây dựng nên cấu trúc tế bào là:
A. Cacbon, hiđro, oxi, nitơ B. Cacbon, hiđro, oxi, phospho
C. Cacbon, hiđro, oxi, canxi D. Cacbon, oxi, phospho, canxi
Câu9: Hợp chất nào sau đây không phải là chất hữu cơ?
A. Lipit B. Muối cacbonat
C. Đường glucozơ D. Axit amin
Câu10: Những chất hữu cơ chính cấu tạo nên tế bào là:
A. Cacbonhiđrat, lipit, protein & xellulozơ B. Cacbongđrat,lipit,axitnucleic,glicogen
C. Cacbonhđrat, lipit, protein & axit nucleic D. Cacbonhiđrat, lipit, protein, axit amin
Câu11: Cacbonhiđrat gồm những loại hợp chất nào?
A. Đường đơn, đường đôi, đường đa B. Đường đơn, đường đôi, axit béo
C. Đường đơn, đường đa, axit béo D. Đường đa, đường đôi, axit béo
Câu12: Hợp chất nào sau đây không có đơn vị cấu trúc là glucozơ?
A. Tinh bột B. Glicogen
C. Saccarozo D. Phospholipit
Câu13: Đường fructozơ là đường gì?
A. Một loại axiy béo B. Một loại đường đôi
C. Một loại đường đa D. Một loại đường đơn
Câu14: Thuật ngữ nào sau đây bao gồm tất cả các thuật ngữ còn lại?
A. Tinh bột B. Đường đôi
C. Đường đa D. Cacbonhiđrat
Câu15: Khi 10 phân tử glucozơ kết hợp với nhau sẽ cho ra chất nào dưới đây?
A. C60H100O50 B. C60H120O60
C. C60H102O51 D. C60H111O51
Câu16: Nhóm chất nào gồm toàn protein?
A. Albumin, globulin, colagen B. Albumin, globulin, phospholipit
C. Albumin, globulin, colesteron D. Globulin, colagen, phospholipit
Câu17: Chất
 









Các ý kiến mới nhất