Ôn tập lớp 9 - tổng hợp 7 vùng kinh tế

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hạnh
Ngày gửi: 06h:46' 31-03-2009
Dung lượng: 67.5 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Trần Hạnh
Ngày gửi: 06h:46' 31-03-2009
Dung lượng: 67.5 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
Vùng
Các
Yếu tố
Trung du và miền núi Bắc Bộ
Đồng bằng sông Hồng
Bắc Trung Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Vị trí , giới hạn
_Bắc giáp T Quốc
_Tây Giáp Lào
_Đông giáp vùng đồng bằng sông Hồng và vịnh Bắc Bộ
_Nam giáp Bắc Trung Bộ
* Lãnh thổ ở phía Bắc
_Bắc và Tây giáp TD và MN Bắc Bộ
_Đông giáp vịnh Bắc Bộ
_Nam giáp Bắc Trung Bộ
* Có Thủ Đô Hà Nội
_Bắc giáp TD và NM Bbộ và ĐB sông Hồng.
_Tây giáp Lào
_Đông giáp vịnh Bắc Bộ
_Nam giáp DHải NT Bộ
* Cầu nối giữa Bắc -Nam, cửa ngõ hành lang Đông -Tây
_Bắc giáp Bắc Trung Bộ
_Tây giáp Tây nguyên và Đông Nam Bộ
_Đông và Nam giáp biển Đông .
* Rất quan trọng về an ninh quốc phòng
_Bắc giáp DHải NT Bộ
_Tây giáp Lào và CPC
_Đông giáp DHải NT Bộ
_Nam giáp Đông Nam Bộ.
* Là vùng duy nhất không giáp biển
Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
-DT 100 965 km2
Nhiệt đới ẩm, có mùa đông lạnh.
-Nhiều khoáng sản, trữ năng thuỷ điện.
DT 14 806 km2
-Nhiệt đới ẩm, có mùa đông lạnh.
-Đất phù sa giàu dinh duỡng
DT 51 513 km2
-Đồng bằng nhỏ , hẹp.
- Nhiều rừng.
-Thường xuyên bị thiên tai.
DT 44 254 km2
-Đồng bằng nhỏ , hẹp, mùa khô kéo dài, hay có thiên tai.
DT 54 475 km2
-Đất badan:66% diện tích đất ba dan cả nước.
-Rừng:25% diện tích cả nước.
- Quặng bôxít.
Dân cư
Xã hội
Dân số 11,5 triệu người
-Nhiều dân tộc đời sống còn khó khăn
Dân số 17,5 triệu người
-Đông dân nhất, kết cấu hạ tầng khá hoàn thiện
Dân số 10,3 triệu người
- Đời sống còn khó khăn
- 25 dân tộc
- Dân số 8 ,4 triệu người
- Đời sống còn khó khăn
Dân số 4,4 triệu người
Thiếu nhân lực đời sống dang cải thiện.
Kinh tế
Công Nghiệp
-Khai thác khoáng sản: than ,sắt,…
- Điện (thuỷ điện , nhiệt điện)
Chế biến lương thực , thực phẩm , hàng tiêu dùng, cơ khí, VLXD…
Khai khoáng ,sản xuất VLXD,chế biến nông sản ,…
Cơ khí, chế biến nông sản, thực phẩm
Thủy điện , khai thác chế biến gỗ, chế biến nông sản.
Nông Nghiệp
-Trồng trọt : chè, hồi, cây ăn quả.
-Chăn nuôi:Trâu ,lợn
- Lúa
- Nuôi lợn, gia cầm
- Cây CN, chăn nuôi
- Thuỷ sản
-Chăn nuôi bò
-Thuỷ sản
-Cây công nghiệp :cà phê, hồ tiêu
Dịch Vụ
-Du lịch
-Đa dạng
-Du lịch
Du lịch
-Xuất khẩu nông sản
-Du lịch
TT kinh tế
Thái Nguyên, Việt Trì, Hạ Long, Lạng Sơn.
Hà Nội, Hải Phòng
Thanh Hoá, Vinh, Huế
Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang
Đà Lạt, Plâyku, Buôn Ma Thuột
Giải pháp
Trồng, bảo vệ rừng
Sử dụng quỹ đất hợp lí
Trồng, bảo vệ rừng đầu nguồn
Trồng, bảo vệ rừng
Trồng, bảo vệ rừng đầu nguồn.
VÙNG
ĐÔNG NAM BỘ
ĐB SÔNG CỬU LONG
VỊ TRÍ
Cầu nồi giữa T/Nguyên, DH Nam Trung Bộ với ĐB sông Cửu Long.
Cầu nồi giữa đất liền với biển .
Ý nghĩa : thuận lợi giao lưu kinh tế với ĐB sông Cửu Long, Tây Nguyên, DH Nam Trung bộ ; với các nước trong khu vực ĐNÁ .
Nằm cạnh ĐNBộ ( có kinh tế phát triển mạnh)
Giáp CamPuChia ,Đông Nam Bộ,Vịnh Thái lan, Biển Đông.
Ý nghĩa : Thuận lợi giao lưu ktế với Đông Nam Bộ và các nước trong tiểu vùng sông Mêcông.
ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN
Địa hình : thoải ( đất liền) -> Xây dựng tốt.
Khí hậu :Cận xích đạo nóng ẩm ( nông nghiệp ptriển .
Sông : Đồng Nai, Saigon, sông Bé( giá trị : thủy lợi, thủy điện, giao thông….
Đất :badan, xám ( thích hợp trồng cây công nghiệp (caosu, caphê, ....)
Khoáng sản : ít nhưng có nhiều dầu khí (V/tàu).
Biển : ấm, rộng, hải sản phong phú, gần đường hàng hải quốc tế ( đánh bắt thủy sản, du lịch, khai
Các
Yếu tố
Trung du và miền núi Bắc Bộ
Đồng bằng sông Hồng
Bắc Trung Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Vị trí , giới hạn
_Bắc giáp T Quốc
_Tây Giáp Lào
_Đông giáp vùng đồng bằng sông Hồng và vịnh Bắc Bộ
_Nam giáp Bắc Trung Bộ
* Lãnh thổ ở phía Bắc
_Bắc và Tây giáp TD và MN Bắc Bộ
_Đông giáp vịnh Bắc Bộ
_Nam giáp Bắc Trung Bộ
* Có Thủ Đô Hà Nội
_Bắc giáp TD và NM Bbộ và ĐB sông Hồng.
_Tây giáp Lào
_Đông giáp vịnh Bắc Bộ
_Nam giáp DHải NT Bộ
* Cầu nối giữa Bắc -Nam, cửa ngõ hành lang Đông -Tây
_Bắc giáp Bắc Trung Bộ
_Tây giáp Tây nguyên và Đông Nam Bộ
_Đông và Nam giáp biển Đông .
* Rất quan trọng về an ninh quốc phòng
_Bắc giáp DHải NT Bộ
_Tây giáp Lào và CPC
_Đông giáp DHải NT Bộ
_Nam giáp Đông Nam Bộ.
* Là vùng duy nhất không giáp biển
Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
-DT 100 965 km2
Nhiệt đới ẩm, có mùa đông lạnh.
-Nhiều khoáng sản, trữ năng thuỷ điện.
DT 14 806 km2
-Nhiệt đới ẩm, có mùa đông lạnh.
-Đất phù sa giàu dinh duỡng
DT 51 513 km2
-Đồng bằng nhỏ , hẹp.
- Nhiều rừng.
-Thường xuyên bị thiên tai.
DT 44 254 km2
-Đồng bằng nhỏ , hẹp, mùa khô kéo dài, hay có thiên tai.
DT 54 475 km2
-Đất badan:66% diện tích đất ba dan cả nước.
-Rừng:25% diện tích cả nước.
- Quặng bôxít.
Dân cư
Xã hội
Dân số 11,5 triệu người
-Nhiều dân tộc đời sống còn khó khăn
Dân số 17,5 triệu người
-Đông dân nhất, kết cấu hạ tầng khá hoàn thiện
Dân số 10,3 triệu người
- Đời sống còn khó khăn
- 25 dân tộc
- Dân số 8 ,4 triệu người
- Đời sống còn khó khăn
Dân số 4,4 triệu người
Thiếu nhân lực đời sống dang cải thiện.
Kinh tế
Công Nghiệp
-Khai thác khoáng sản: than ,sắt,…
- Điện (thuỷ điện , nhiệt điện)
Chế biến lương thực , thực phẩm , hàng tiêu dùng, cơ khí, VLXD…
Khai khoáng ,sản xuất VLXD,chế biến nông sản ,…
Cơ khí, chế biến nông sản, thực phẩm
Thủy điện , khai thác chế biến gỗ, chế biến nông sản.
Nông Nghiệp
-Trồng trọt : chè, hồi, cây ăn quả.
-Chăn nuôi:Trâu ,lợn
- Lúa
- Nuôi lợn, gia cầm
- Cây CN, chăn nuôi
- Thuỷ sản
-Chăn nuôi bò
-Thuỷ sản
-Cây công nghiệp :cà phê, hồ tiêu
Dịch Vụ
-Du lịch
-Đa dạng
-Du lịch
Du lịch
-Xuất khẩu nông sản
-Du lịch
TT kinh tế
Thái Nguyên, Việt Trì, Hạ Long, Lạng Sơn.
Hà Nội, Hải Phòng
Thanh Hoá, Vinh, Huế
Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang
Đà Lạt, Plâyku, Buôn Ma Thuột
Giải pháp
Trồng, bảo vệ rừng
Sử dụng quỹ đất hợp lí
Trồng, bảo vệ rừng đầu nguồn
Trồng, bảo vệ rừng
Trồng, bảo vệ rừng đầu nguồn.
VÙNG
ĐÔNG NAM BỘ
ĐB SÔNG CỬU LONG
VỊ TRÍ
Cầu nồi giữa T/Nguyên, DH Nam Trung Bộ với ĐB sông Cửu Long.
Cầu nồi giữa đất liền với biển .
Ý nghĩa : thuận lợi giao lưu kinh tế với ĐB sông Cửu Long, Tây Nguyên, DH Nam Trung bộ ; với các nước trong khu vực ĐNÁ .
Nằm cạnh ĐNBộ ( có kinh tế phát triển mạnh)
Giáp CamPuChia ,Đông Nam Bộ,Vịnh Thái lan, Biển Đông.
Ý nghĩa : Thuận lợi giao lưu ktế với Đông Nam Bộ và các nước trong tiểu vùng sông Mêcông.
ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN
Địa hình : thoải ( đất liền) -> Xây dựng tốt.
Khí hậu :Cận xích đạo nóng ẩm ( nông nghiệp ptriển .
Sông : Đồng Nai, Saigon, sông Bé( giá trị : thủy lợi, thủy điện, giao thông….
Đất :badan, xám ( thích hợp trồng cây công nghiệp (caosu, caphê, ....)
Khoáng sản : ít nhưng có nhiều dầu khí (V/tàu).
Biển : ấm, rộng, hải sản phong phú, gần đường hàng hải quốc tế ( đánh bắt thủy sản, du lịch, khai
 








Các ý kiến mới nhất