ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG HALOGEN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vương Đình Thái
Ngày gửi: 22h:32' 21-02-2014
Dung lượng: 47.0 KB
Số lượt tải: 319
Nguồn:
Người gửi: Vương Đình Thái
Ngày gửi: 22h:32' 21-02-2014
Dung lượng: 47.0 KB
Số lượt tải: 319
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP CHƯƠNG HALOGEN
I.TỰ LUẬN:
Câu 1: Viết phương trình hoá học của phản ứng thực hiện các biến đổi dưới đây và ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có) :â.
a.HCl ( Cl2 ( FeCl3 ( NaCl ( HCl ( CuCl2 ( AgCl
b. KMnO4 → Cl2 → KClO3 → Cl2 → CuCl2 → KCl → KOH
Câu 2 : Nhận biết các lọ mất nhãn sau.
1. NaOH, HCl, NaCl, NaI.
2. KCl, KNO3, K2SO4,
3. NaOH, KCl, NaNO3, K2SO4, HCl.
4. HF, HBr, HCl, HI.
5. NaF, NaCl, NaBr, NaI.
Câu 3: Cho 16g hỗn hợp X gồm Fe và Mg tác dụng hoàn toàn với 250 ml dung dịch HCl thì thu được 8,96lit khí ở đktc.
a. Tính thành phần trăm theo khối lượng của Fe và Mg trong hỗn hợp
b. Tính khối lượng muối clorua tạo thành
c. Tính nồng độ HCl cần dùng
II.TRẮC NGHIỆM:
Câu 1/. Các nguyên tử halogen có cấu hình e lớp ngoài cùng là
A. ns2 B. ns2np3 C. ns2np4 D. ns2np5
Câu 2/. Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là
A. flo B. clo C. brom D. iot
Câu 3/. Thứ tự tăng dần độ âm điện của các halogen là
A. FCâu 4/. Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử của các halogen là
A. FCâu 5/. Có 7e ở lớp ngoài cùng, hóa tính đặc trưng của halogen là
A. tính khử mạnh, dễ nhường 1e. B. tính khử mạnh, dễ nhận 1e.
C. tính oxi hóa mạnh, dễ nhận 1e. D. tính oxi hóa mạnh, dễ nhường 1e.
Câu 6/. Trong hợp chất, clo có thể có những số oxi hóa nào ?
A. -1, 0, +1, +5 B. -1, 0, +1, +7 C. -1, +3, +5, +7 D. -1, +1, +3, +5, +7
Câu 7/. Chọn halogen có phản ứng mạnh nhất với H2 A. Cl2 B. F2 C. Br2 D. I2
Câu 8/. Trong phản ứng: Cl2 + H2O ( HCl + HClO, khí clo thể hiện tính
A. oxi hóa B. khử C. khử và oxi hóa D. axit
Câu 9/.Chọn phản ứng trong đó halogen có tính khử:
A. Br2 + SO2 + 2H2O ( 2HBr + H2SO4 B. H2 + Cl2 ( 2HCl
C. 4Cl2 + H2S + 4H2O ( H2SO4 + 8HCl D. Br2 + 5Cl2 + 6H2O ( HBrO3 + 10HCl
Câu 10/. Chọn kim loại phản ứng với clo hoặc dung dịch HCl cho cùng một muối
A. Ag B. Cu C. Fe D. Ca
Câu 11/. Trong phòng thí nghiệm, khí clo thường được điều chế từ
A. NaCl + H2SO4 đặc B. HCl + KMnO4 C. NaCl (điện phân) D. F2 + KCl
Câu 12/. Xét về tính oxi hóa – khử, axit clohidric
A. chỉ có tính khử B. chỉ có tính oxi hóa
C. có cả tính oxi hóa và tính khử D. không có tính oxi hóa và tính khử.
Câu 13/. Phản ứng nào dưới đây không xảy ra ?
A. NaCl + AgNO3 ( AgCl + NaNO3 B. HCl + AgNO3 ( AgCl + HNO3
C. 2HCl + Cu ( CuCl2 + H2 D. 2HCl + FeS ( FeCl2 + H2S
Câu 14/. Trong phòng thí nghiệm, điều chế HCl bằng phản ứng
A. NaCl r + H2SO4 đặc B. BaCl2 + H2SO4 C. H2 + Cl2 D. Cl2 + HBr
Câu 15/. Nhận xét nào đúng về tính oxi hóa – khử của halogen ?
A. Clo, brom và iot chỉ có tính oxi hóa mạnh.
B. Tính khử giảm dần theo thứ tự clo, brom, iot.
C. Tính oxi hóa tăng dần theo thự tự là flo, clo, brom, iot.
D. Flo chỉ có tính oxi hóa, còn clo, brom
I.TỰ LUẬN:
Câu 1: Viết phương trình hoá học của phản ứng thực hiện các biến đổi dưới đây và ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có) :â.
a.HCl ( Cl2 ( FeCl3 ( NaCl ( HCl ( CuCl2 ( AgCl
b. KMnO4 → Cl2 → KClO3 → Cl2 → CuCl2 → KCl → KOH
Câu 2 : Nhận biết các lọ mất nhãn sau.
1. NaOH, HCl, NaCl, NaI.
2. KCl, KNO3, K2SO4,
3. NaOH, KCl, NaNO3, K2SO4, HCl.
4. HF, HBr, HCl, HI.
5. NaF, NaCl, NaBr, NaI.
Câu 3: Cho 16g hỗn hợp X gồm Fe và Mg tác dụng hoàn toàn với 250 ml dung dịch HCl thì thu được 8,96lit khí ở đktc.
a. Tính thành phần trăm theo khối lượng của Fe và Mg trong hỗn hợp
b. Tính khối lượng muối clorua tạo thành
c. Tính nồng độ HCl cần dùng
II.TRẮC NGHIỆM:
Câu 1/. Các nguyên tử halogen có cấu hình e lớp ngoài cùng là
A. ns2 B. ns2np3 C. ns2np4 D. ns2np5
Câu 2/. Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là
A. flo B. clo C. brom D. iot
Câu 3/. Thứ tự tăng dần độ âm điện của các halogen là
A. F
A. F
A. tính khử mạnh, dễ nhường 1e. B. tính khử mạnh, dễ nhận 1e.
C. tính oxi hóa mạnh, dễ nhận 1e. D. tính oxi hóa mạnh, dễ nhường 1e.
Câu 6/. Trong hợp chất, clo có thể có những số oxi hóa nào ?
A. -1, 0, +1, +5 B. -1, 0, +1, +7 C. -1, +3, +5, +7 D. -1, +1, +3, +5, +7
Câu 7/. Chọn halogen có phản ứng mạnh nhất với H2 A. Cl2 B. F2 C. Br2 D. I2
Câu 8/. Trong phản ứng: Cl2 + H2O ( HCl + HClO, khí clo thể hiện tính
A. oxi hóa B. khử C. khử và oxi hóa D. axit
Câu 9/.Chọn phản ứng trong đó halogen có tính khử:
A. Br2 + SO2 + 2H2O ( 2HBr + H2SO4 B. H2 + Cl2 ( 2HCl
C. 4Cl2 + H2S + 4H2O ( H2SO4 + 8HCl D. Br2 + 5Cl2 + 6H2O ( HBrO3 + 10HCl
Câu 10/. Chọn kim loại phản ứng với clo hoặc dung dịch HCl cho cùng một muối
A. Ag B. Cu C. Fe D. Ca
Câu 11/. Trong phòng thí nghiệm, khí clo thường được điều chế từ
A. NaCl + H2SO4 đặc B. HCl + KMnO4 C. NaCl (điện phân) D. F2 + KCl
Câu 12/. Xét về tính oxi hóa – khử, axit clohidric
A. chỉ có tính khử B. chỉ có tính oxi hóa
C. có cả tính oxi hóa và tính khử D. không có tính oxi hóa và tính khử.
Câu 13/. Phản ứng nào dưới đây không xảy ra ?
A. NaCl + AgNO3 ( AgCl + NaNO3 B. HCl + AgNO3 ( AgCl + HNO3
C. 2HCl + Cu ( CuCl2 + H2 D. 2HCl + FeS ( FeCl2 + H2S
Câu 14/. Trong phòng thí nghiệm, điều chế HCl bằng phản ứng
A. NaCl r + H2SO4 đặc B. BaCl2 + H2SO4 C. H2 + Cl2 D. Cl2 + HBr
Câu 15/. Nhận xét nào đúng về tính oxi hóa – khử của halogen ?
A. Clo, brom và iot chỉ có tính oxi hóa mạnh.
B. Tính khử giảm dần theo thứ tự clo, brom, iot.
C. Tính oxi hóa tăng dần theo thự tự là flo, clo, brom, iot.
D. Flo chỉ có tính oxi hóa, còn clo, brom
 









Các ý kiến mới nhất