Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

on tap khoi 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Triệu Tuyết Minh
Ngày gửi: 17h:11' 07-11-2010
Dung lượng: 810.0 KB
Số lượt tải: 191
Số lượt thích: 0 người
Các công thức thường gặp

CÔNG THỨC TÍNH SỐ MOL :
1. 2.
3.
4.
5.

6.
CÔNG THỨC TÍNH NỒNG ĐỘ PHẦN
TRĂM :
7.
8.
CÔNG THỨC TÍNH NỒNG ĐỘ MOL :
9.
10.
CÔNG THỨC TÍNH KHỐI LƯỢNG :
11. 12.
CÔNG THỨC TÍNH KHỐI LƯỢNG DUNG
DỊCH :
13.
1415.
CÔNG THỨC TÍNH THỂ TÍCH DUNG DỊCH :
16. 17.




CÔNG THỨC TÍNH THÀNH PHẦN % VỀ KHỐI LƯỢNG HAY TÍCH CỦA CÁC CHẤT TRONG HỖN HỢP :
18.
19. hoặc 20.
TỶ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ : 21.
HIỆU SUẤT CỦA PHẢN ỨNG : 22.
TÍNH KHỐI LƯỢNG MOL TRUNG BÌNH CỦA HỖN HỢP KHÍ :
23. (hoặc )
CHUYÊN ĐỀ 1 : các loại hợp chất vô cơ
A. ÔXIT :
I. Định nghĩa : Ôxit là hợp chất gồm 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là ôxi.
II.Tính chất hóa học :
1. Tác dụng với Nước :
a. .Thí dụ : 
b. .Thí dụ : 
2. Tác dụng với Axit :
Ôxit kim loại + Axit  Muối + H2O
VD : 
3. Tác dụng với Kiềm :
Ôxit phi kim + Kiềm  Muối + H2O
VD : 
 (tùy theo tỉ lệ số mol)
4. Tác dụng với Ôxit kim loại :
Ôxit phi kim + Ôxit kim loại  Muối
VD : 
5. Một số tính chất riêng :
VD : 


* Al2O3 là ôxit lưỡng tính : vừa phản ứng với dung dịch Axit, vừa tác dụng với dung dịch Kiềm : 

B. AXIT :
I. Định nghĩa : Axit là hợp chất mà phân tử gồm 1 hoặc nhiều nguyên tử Hiđrô liên kết với gốc Axit .
Tên gọi :
* Axit không có ôxi tên gọi có đuôi “ hiđric ” . HCl : axit clohiđric
* Axit có ôxi tên gọi có đuôi “ ic ” hoặc “ ơ ” .
H2SO4 : Axit Sunfuric H2SO3 : Axit Sunfurơ

Một số gốc Axit thông thường :
Kí hiệu Tên gọi Hóa trị
_ Cl Clorua I
= S Sunfua II
_ Br Bromua I
_ NO3 Nitrat I
= SO4 Sunfat II
= SO3 Sunfit II
_ HSO4 Hiđrosunfat I
_ HSO3 Hiđrosunfit I
= CO3 Cacbonat II
_ HCO3 Hiđrocacbonat I
PO4 Photphat III
= HPO4 Hiđrophotphat II
_ H2PO4 Đihiđrophotphat I
_ CH3COO Axêtat I
_ AlO2 Aluminat I

II.Tính chất hóa học :
1. Dung dịch Axit làm quì tím hóa đỏ :
2. Tác dụng với Bazơ (Phản ứng trung hòa) : 

3. Tác dụng với Ôxit kim loại : 
4. Tác dụng với Kim loại (đứng trước Hiđrô) : 
5. Tác dụng với Muối : 
6. Một số tính chất riêng :
* H2SO4 đặc và HNO3 đặc ở nhiệt độ thường không phản ứng với Al và Fe (tính chất thụ động hóa) .
* Axit HNO3 phản ứng với hầu hết kim loại (trừ Au, Pt) không giải phóng Hiđrô : 
* HNO3 đặc, nóng + Kim loại  muối nitrat + NO2 (màu nâu)+ H2O
VD : 
* HNO3 loãng + Kim loại  muối nitrat + NO (không màu) + H2O
VD : 
* H2SO4 đặc, nóng và HNO3 đặc, nóng hoặc loãng tác dụng với Sắt thì tạo thành muối sắt (III).
* Axit H2SO4 đặc, nóng có khả năng phản ứng với nhiều kim loại không giải phóng Hiđrô : 
C. BAZƠ :
I. Định nghĩa : Bazơ là hợp chất mà phân tử có 1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm hiđroxit (_ OH).
II.Tính chất hóa học :
1. Dung dịch Kiềm làm quì tím hóa xanh, phenolphtalein không màu hóa hồng.
2. Tác dụng với Axit : 
 ; 
3.
 
Gửi ý kiến