on tap khoi 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Triệu Tuyết Minh
Ngày gửi: 17h:11' 07-11-2010
Dung lượng: 810.0 KB
Số lượt tải: 191
Nguồn:
Người gửi: Triệu Tuyết Minh
Ngày gửi: 17h:11' 07-11-2010
Dung lượng: 810.0 KB
Số lượt tải: 191
Số lượt thích:
0 người
Các công thức thường gặp
CÔNG THỨC TÍNH SỐ MOL :
1. 2.
3.
4.
5.
6.
CÔNG THỨC TÍNH NỒNG ĐỘ PHẦN
TRĂM :
7.
8.
CÔNG THỨC TÍNH NỒNG ĐỘ MOL :
9.
10.
CÔNG THỨC TÍNH KHỐI LƯỢNG :
11. 12.
CÔNG THỨC TÍNH KHỐI LƯỢNG DUNG
DỊCH :
13.
1415.
CÔNG THỨC TÍNH THỂ TÍCH DUNG DỊCH :
16. 17.
CÔNG THỨC TÍNH THÀNH PHẦN % VỀ KHỐI LƯỢNG HAY TÍCH CỦA CÁC CHẤT TRONG HỖN HỢP :
18.
19. hoặc 20.
TỶ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ : 21.
HIỆU SUẤT CỦA PHẢN ỨNG : 22.
TÍNH KHỐI LƯỢNG MOL TRUNG BÌNH CỦA HỖN HỢP KHÍ :
23. (hoặc )
CHUYÊN ĐỀ 1 : các loại hợp chất vô cơ
A. ÔXIT :
I. Định nghĩa : Ôxit là hợp chất gồm 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là ôxi.
II.Tính chất hóa học :
1. Tác dụng với Nước :
a. .Thí dụ :
b. .Thí dụ :
2. Tác dụng với Axit :
Ôxit kim loại + Axit Muối + H2O
VD :
3. Tác dụng với Kiềm :
Ôxit phi kim + Kiềm Muối + H2O
VD :
(tùy theo tỉ lệ số mol)
4. Tác dụng với Ôxit kim loại :
Ôxit phi kim + Ôxit kim loại Muối
VD :
5. Một số tính chất riêng :
VD :
* Al2O3 là ôxit lưỡng tính : vừa phản ứng với dung dịch Axit, vừa tác dụng với dung dịch Kiềm :
B. AXIT :
I. Định nghĩa : Axit là hợp chất mà phân tử gồm 1 hoặc nhiều nguyên tử Hiđrô liên kết với gốc Axit .
Tên gọi :
* Axit không có ôxi tên gọi có đuôi “ hiđric ” . HCl : axit clohiđric
* Axit có ôxi tên gọi có đuôi “ ic ” hoặc “ ơ ” .
H2SO4 : Axit Sunfuric H2SO3 : Axit Sunfurơ
Một số gốc Axit thông thường :
Kí hiệu Tên gọi Hóa trị
_ Cl Clorua I
= S Sunfua II
_ Br Bromua I
_ NO3 Nitrat I
= SO4 Sunfat II
= SO3 Sunfit II
_ HSO4 Hiđrosunfat I
_ HSO3 Hiđrosunfit I
= CO3 Cacbonat II
_ HCO3 Hiđrocacbonat I
PO4 Photphat III
= HPO4 Hiđrophotphat II
_ H2PO4 Đihiđrophotphat I
_ CH3COO Axêtat I
_ AlO2 Aluminat I
II.Tính chất hóa học :
1. Dung dịch Axit làm quì tím hóa đỏ :
2. Tác dụng với Bazơ (Phản ứng trung hòa) :
3. Tác dụng với Ôxit kim loại :
4. Tác dụng với Kim loại (đứng trước Hiđrô) :
5. Tác dụng với Muối :
6. Một số tính chất riêng :
* H2SO4 đặc và HNO3 đặc ở nhiệt độ thường không phản ứng với Al và Fe (tính chất thụ động hóa) .
* Axit HNO3 phản ứng với hầu hết kim loại (trừ Au, Pt) không giải phóng Hiđrô :
* HNO3 đặc, nóng + Kim loại muối nitrat + NO2 (màu nâu)+ H2O
VD :
* HNO3 loãng + Kim loại muối nitrat + NO (không màu) + H2O
VD :
* H2SO4 đặc, nóng và HNO3 đặc, nóng hoặc loãng tác dụng với Sắt thì tạo thành muối sắt (III).
* Axit H2SO4 đặc, nóng có khả năng phản ứng với nhiều kim loại không giải phóng Hiđrô :
C. BAZƠ :
I. Định nghĩa : Bazơ là hợp chất mà phân tử có 1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm hiđroxit (_ OH).
II.Tính chất hóa học :
1. Dung dịch Kiềm làm quì tím hóa xanh, phenolphtalein không màu hóa hồng.
2. Tác dụng với Axit :
;
3.
CÔNG THỨC TÍNH SỐ MOL :
1. 2.
3.
4.
5.
6.
CÔNG THỨC TÍNH NỒNG ĐỘ PHẦN
TRĂM :
7.
8.
CÔNG THỨC TÍNH NỒNG ĐỘ MOL :
9.
10.
CÔNG THỨC TÍNH KHỐI LƯỢNG :
11. 12.
CÔNG THỨC TÍNH KHỐI LƯỢNG DUNG
DỊCH :
13.
1415.
CÔNG THỨC TÍNH THỂ TÍCH DUNG DỊCH :
16. 17.
CÔNG THỨC TÍNH THÀNH PHẦN % VỀ KHỐI LƯỢNG HAY TÍCH CỦA CÁC CHẤT TRONG HỖN HỢP :
18.
19. hoặc 20.
TỶ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ : 21.
HIỆU SUẤT CỦA PHẢN ỨNG : 22.
TÍNH KHỐI LƯỢNG MOL TRUNG BÌNH CỦA HỖN HỢP KHÍ :
23. (hoặc )
CHUYÊN ĐỀ 1 : các loại hợp chất vô cơ
A. ÔXIT :
I. Định nghĩa : Ôxit là hợp chất gồm 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là ôxi.
II.Tính chất hóa học :
1. Tác dụng với Nước :
a. .Thí dụ :
b. .Thí dụ :
2. Tác dụng với Axit :
Ôxit kim loại + Axit Muối + H2O
VD :
3. Tác dụng với Kiềm :
Ôxit phi kim + Kiềm Muối + H2O
VD :
(tùy theo tỉ lệ số mol)
4. Tác dụng với Ôxit kim loại :
Ôxit phi kim + Ôxit kim loại Muối
VD :
5. Một số tính chất riêng :
VD :
* Al2O3 là ôxit lưỡng tính : vừa phản ứng với dung dịch Axit, vừa tác dụng với dung dịch Kiềm :
B. AXIT :
I. Định nghĩa : Axit là hợp chất mà phân tử gồm 1 hoặc nhiều nguyên tử Hiđrô liên kết với gốc Axit .
Tên gọi :
* Axit không có ôxi tên gọi có đuôi “ hiđric ” . HCl : axit clohiđric
* Axit có ôxi tên gọi có đuôi “ ic ” hoặc “ ơ ” .
H2SO4 : Axit Sunfuric H2SO3 : Axit Sunfurơ
Một số gốc Axit thông thường :
Kí hiệu Tên gọi Hóa trị
_ Cl Clorua I
= S Sunfua II
_ Br Bromua I
_ NO3 Nitrat I
= SO4 Sunfat II
= SO3 Sunfit II
_ HSO4 Hiđrosunfat I
_ HSO3 Hiđrosunfit I
= CO3 Cacbonat II
_ HCO3 Hiđrocacbonat I
PO4 Photphat III
= HPO4 Hiđrophotphat II
_ H2PO4 Đihiđrophotphat I
_ CH3COO Axêtat I
_ AlO2 Aluminat I
II.Tính chất hóa học :
1. Dung dịch Axit làm quì tím hóa đỏ :
2. Tác dụng với Bazơ (Phản ứng trung hòa) :
3. Tác dụng với Ôxit kim loại :
4. Tác dụng với Kim loại (đứng trước Hiđrô) :
5. Tác dụng với Muối :
6. Một số tính chất riêng :
* H2SO4 đặc và HNO3 đặc ở nhiệt độ thường không phản ứng với Al và Fe (tính chất thụ động hóa) .
* Axit HNO3 phản ứng với hầu hết kim loại (trừ Au, Pt) không giải phóng Hiđrô :
* HNO3 đặc, nóng + Kim loại muối nitrat + NO2 (màu nâu)+ H2O
VD :
* HNO3 loãng + Kim loại muối nitrat + NO (không màu) + H2O
VD :
* H2SO4 đặc, nóng và HNO3 đặc, nóng hoặc loãng tác dụng với Sắt thì tạo thành muối sắt (III).
* Axit H2SO4 đặc, nóng có khả năng phản ứng với nhiều kim loại không giải phóng Hiđrô :
C. BAZƠ :
I. Định nghĩa : Bazơ là hợp chất mà phân tử có 1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm hiđroxit (_ OH).
II.Tính chất hóa học :
1. Dung dịch Kiềm làm quì tím hóa xanh, phenolphtalein không màu hóa hồng.
2. Tác dụng với Axit :
;
3.
 








Các ý kiến mới nhất