Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ÔN TAP HOC KỲ 2 KHTN 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồng Thắm
Ngày gửi: 18h:24' 13-04-2025
Dung lượng: 677.4 KB
Số lượt tải: 247
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
A. Dầu ăn là ester.
B. Dầu ăn là một ester của glycerol và acid béo.
C. Dầu ăn là ester của glycerol.
D. Dầu ăn là hỗn hợp nhiều ester của glycerol và acid béo.
Câu 2. Khi cho chất béo tác dụng với kiềm sẽ thu được glycerol và
A. Một muối của acid béo.
B. Hai muối của acid béo.
C. Ba muối của acid béo.
D. Một hỗn hợp muối của các acid béo.
Câu 3. Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng......... ester trong môi trường.........tạo ra
glycerol và các muối của acid béo. Từ cần điền vào câu trên lần lượt là:
A. trung hoà, acid. B. trung hoà, base. C. thuỷ phân, base. D. thuỷ phân, acid.
Câu 4. Chất béo................tan trong nước nhưng...............trong benzene, dầu hỏa.
Từ cần điền vào câu trên lần lượt là:
A. tan; không tan. B. không tan; tan.
C. tan; tan.
D. không tan; không tan.
Câu 5. Dầu thực vật có thành phần chính là chất béo. Các nguyên tố có trong chất béo là:
A. C, H.
B. C, H, O.
C. C, H, O và N. D. C, H, N.
Câu 6. Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây biểu thị một chất béo
A. (C17H35COO)3C3H5.
B. CH3COOC2H5.
C. C3H5COOC2H5.
D. (CH3COO)3C3H5.
Câu 7. Chất nào sau đây là chất béo?
A. C17H35COOC2H5.
B. (C17H35COO)3C3H5.
C. C3H5(OH)3.
D. (C17H33COO)2C2H4.
Câu 8. Chất nào sau đây có thành phần chính là triester của glycerol với acid béo?
A. Giấm ăn.
B. Dầu lạc.
C. Dầu bôi trơn.
D. Tinh dầu chuối.
Câu 9. Loại dầu, mỡ nào dưới đây không phải là lipid?
A. Mỡ động vật.
B. Dầu thực vật.
C. Dầu cá.
D. Dầu sả.
Câu 10. Triester của glycerol với gốc acid nào sau đây là chất béo?
A. formic acid.
B. acetic acid.
C. acrylic acid.
D. Oleic acid.
Câu 11. Công thức nào sau đây không phải là chất béo?
A. (C15H31COO)3C3H5.
B. (CH3COO)3C3H5.
C. (C17H35COO)3C3H5.
D. (C17H33COO)3C3H5.
Câu 12. Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo
A. (HCOO)3C3H5.
B. (C17H35COO)2C2H4.
C. (C17H33COO)3C3H5.
D. (CH3COO)3C3H5.
Câu 13. Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A. C17H35COOC3H5.
B. (C17H33COO)2C2H4.
C. (C15H31COO)3C3H5.
D. CH3COOC6H5.
Câu 14. Tripalmitin có công thức là
A. (C15H29COO)3C3H5.
B. (C17H33COO)3C3H5.
C. (C15H31COO)3C3H5.
D. (C17H35COO)3C3H5.
Câu 15. Triolein có công thức là
A. (C17H35COO)3C3H5.
B. (C15H31COO)3C3H5.
C. (C17H33COO)3C3H5.
D. (C17H31COO)3C3H5.
Câu 16. Công thức phân tử của glyceryl tristearate là
1

A. C57H110O6.
B. C54H110O6.
C. C54H104O6.
D. C51H98O6.
Câu 17. Palmitic acid có công thức là
A. C2H5COOH.
B. C17H35COOH. C. C15H31COOH. D. C15H29COOH.
Câu 18. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Mỡ ăn là triglyceride trong khi dầu ăn không phải là triglyceride.
B. Gốc acid béo trong triglyceride có thể giống nhau hoặc khác nhau.
C. Ở nhiệt độ phòng, triglyceride chỉ tồn tại ở thể rắn.
D. Chất béo là là diester của glycerol và acid béo.
Câu 19. Triester của glycerol với chất nào sau đây không phải là chất béo?
A. Stearic acid.
B. lioleic acid.
C. propanoic acid. D. Palmitic acid.
Câu 20. Công thức phân tử của triglyceride tạo bởi linoleic acid và glycerol là
A. C55H93O6.
B. C53H90O6.
C. C57H98O6.
D. C51H98O6.
Câu 21. Tristearin là tên gọi của chất béo nào dưới đây?
A. (C15H31COO)3C3H5.
B. (C17H31COO)3C3H5.
C. (C17H35COO)3C3H5.
D. (C17H33COO)3C3H5.
Câu 22. Loại chất béo nào dưới đây nên được sử dụng vì tốt cho sức khỏe?
A. Dầu oliu.
B. Mỡ bò.
C. Mỡ lợn.
D. Chất béo từ bơ động vật.
Câu 23. Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Tất cả các chất béo không bão hòa đều tốt cho sức khỏe và khuyến khích được
sử dụng.
B. Thực phẩm có chứa nhiều chất béo không bão hòa đơn thường khó tiêu hóa,
không có lợi cho sức khỏe.
C. Dầu hạt cọ (chứa chủ yếu là chất béo tạo nên từ palmitic acid) được xếp vào
nhóm chất béo bão hòa.
D. Dầu hướng dương (chứa chủ yếu là chất béo tạo nên từ linoleic acid) được xếp
vào nhóm chất béo không bão hòa đơn.
Câu 24. Hãy chọn phát biểu đúng về lipid trong các phát biểu sau đây:
A. Lipid là chất béo.
B. Lipid là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật.
C. Lipid là ester của glycerol với các acid béo.
D. Lipid là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong
nước, nhưng hoà tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.
Câu 25. Chất béo là triester của acid béo với
A. alcohol.
B. ethylen glicol. C. ethyl alcohol. D. glycerol.
Câu 26. Chất không phải acid béo là
A. acetic acid.
B. stearic acid.
C. oleic acid.
D. palmitic acid.
Câu 27. Chất nào sau đây là acid béo?
A. Palmitic acid.
B. Acetic acid.
C. Formic acid.
D. Propionic acid.
Câu 28. Palmitic acid là một acid béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của
palmitic acid là
A. C3H5(OH)3.
B. CH3COOH.
C. C15H31COOH. D. C17H35 COOH.
Câu 29. Công thức của oleic acid là
A. C2H5COOH.
B. C17H33COOH. C. HCOOH.
D. CH3COOH.
Câu 30. Công thức stearic acid là
A. C2H5COOH.
B. CH3COOH.
C. C17H35COOH. D. HCOOH.
2

Câu 31. Số nguyên tử hydrogen trong phân tử oleic acid là
A. 36.
B. 31.
C. 35.
D. 34.
Câu 32. Số nguyên tử carbon trong phân tử palmitic acid là
A. 17.
B. 18.
C. 19.
D. 16.
Câu 33. Số nguyên tử carbon trong phân tử stearic acid là:
A. 16.
B. 15.
C. 18.
D. 19.
Câu 34. Số nguyên tử hydrogen trong phân tử stearic acid là
A. 33.
B. 36.
C. 34.
D. 31.
Câu 35. Số nguyên tử oxygen có trong phân tử triolein là
A. 6.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 36. Chất nào sau đây là chất béo?
A. Triolein.
B. Methyl acetate. C. Cellulose.
D. Glycerol.
Câu 37. Chất nào sau đây là chất béo?
A. Cellulose.
B. Stearic acid.
C. Glycerol.
D. Tristearin.
Câu 38. Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A. CH3COOCH2C6H5.
B. C15H31COOCH3.
C. (C17H33COO)2C2H4.
D. (C17H35COO)3C3H5.
Câu 39. Công thức của tristearin là
A. (C2H5COO)3C3H5. B. (C17H35COO)3C3H5.
C. (CH3COO)3C3H5.
D. (HCOO)3C3H5.
Câu 40. Công thức của triolein là
A. (HCOO)3C3H5.
B. (C17H33COO)3C3H5.
C. (C2H5COO)3C3H5. D. (CH3COO)C3H5.
Câu 41. Để tẩy sạch vết dầu mỡ hoặc chất béo dính vào quần áo. Ta có thể dùng chất nào
sau đây:
A. nước.
B. Dung dịch nước chlorine.
C. ethanol.
D. Dầu hỏa.
Câu 42. Hợp chất không tan trong nước là:
A. Dầu lạc.
B. Đường glucose. C. Ethylic alcohol. D. Acetic acid.
Câu 43. Thực hiện phản ứng xà phòng hoá chất béo (C17H35COO)3C3H5 trong dung dịch
KOH thu được glycerol chất nào sau đây
A. C3H5(OH)3.
B. C17H35COOK. C. C17H35COONa. D. C17H35COOH.
Câu 44. Chất nào sau đây không có chất béo
A. Bơ thực vật.
B. Quả bơ
C. dầu mỡ bôi trơn.
D. Đậu phộng.
Câu 45. Cho sơ đồ phản ứng sau: (C15H31COO)3C3H5 + NaOH → C15H31COONa +
C3H5(OH)3Tổng hệ số các chất (là các số nguyên, tối giản) trong phản ứng trên là:
A. 4.
B. 6.
C. 8.
D. 9.
Câu 46. Đun nóng chất béo trong dung dịch NaOH dư đến phản ứng hoàn toàn luôn thu
được chất nào sau đây?
A. Glycerol.
B. Ethylen glicol. C. Methanol.
D. Ethanol.
Câu 47. Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu
được glycerol và muối X. Công thức của X là
A. C17H35COONa. B. CH3COONa.
C. C2H5COONa. D. C17H33COONa.
Câu 48. Thuỷ phân tripalmitin có công thức (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH
thu được glycerol và muối X. Công thức của X là
3

A. C15H31COONa. B. C17H33COONa. C. HCOONa.
D. CH3COONa.
Câu 49. Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối
có công thức là
A. C2H3COONa.
B. HCOONa.
C. C17H33COONa. D. C17H35COONa.
Câu 50. Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối
có công thức là
A. C17H35COONa. B. C2H3COONa. C. C17H33COONa. D. CH3COONa.
Câu 51. Thuỷ phân tripalmitin ((C15H31COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được
muối có công thức
A. C17H35COONa. B. C2H5COONa. C. CH3COONa.
D. C15H31COONa.
Câu 52. Thủy phân hoàn toàn triglyceride X trong dung dịch NaOH thu được
C17H35COONa và C3H5(OH)3. Công thức của X là
A. (C15H31COO)3C3H5.
B. (C17H31COO)3C3H5.
C. (C17H35COO)3C3H5.
D. (C17H33COO)3C3H5.
Câu 53. Thủy phân hoàn toàn triglyceride X trong dung dịch NaOH thu được
C15H31COONa và C3H5(OH)3. Công thức của X là
A. (C15H31COO)3C3H5.
B. (C17H33COO)3C3H5.
C. (C17H31COO)3C3H5.
D. (C17H35COO)3C3H5.
Câu 54. Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là
A. C17H35COONa và glycerol.
B. C15H31COOH và glycerol.
C. C17H35COOH và glycerol.
D. C15H31COONa và glycerol.
Câu 55. Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được
A. 1 mol ethylen glicol.
B. 3 mol glycerol.
C. 1 mol glycerol.
D. 3 mol ethylen glicol.
Câu 56. Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra glycerol?
A. Saccharose.
B. Glucose.
C. Methyl acetate. D. Tristearin.
Câu 57. Công thức phân tử của glucose là:
A. C6H12O6
B. C12H22O11
C. C6H12O7
D. C12H22O12
Câu 58. Đặc điểm nào sau đây không phải của glucose
A. dễ tan trong nước
B. có nhiều trong cây mía
C. có vị ngọt
D. dùng nâng cao sức khỏe cho người ốm
Câu 59. Glucose được tạo thành từ những nguyên tố nào
A. C, H, O
B. C, H
C. C, H, N
D. C, H, N, O
Câu 60. Trong thí nghiệm về phản ứng tráng gương của glucose, dung dịch nào sau đây
không được sử dụng
A. dung dịch AgNO3
B. Dung dịch NH3
C. Dung dịch glucose
D. Dung dịch NaCl
Câu 61. Đặc điểm nào sau đây không phải của saccharose
A. dễ tan trong nước
B. có nhiều trong cây mía
C. có vị ngọt
D. có phản ứng tráng bạc
Câu 62. Ứng dụng nào sau đây không phải của glucose
A. dùng trong sản xuất giấy và tơ sợi
B. tráng ruột phích, tráng gương
C. lên men rượu trái cây
D. truyền nâng cao sức khỏe cho người bệnh
Câu 63. Thủy phân saccharose trong dung dịch acid đun nóng thu được
A. chỉ glucose
B. chỉ fructose
C. cả glucose và fructose
D. không xảy ra phản ứng
4

Câu 64. Thực hiện phản ứng tráng gương, cho 14,4 gam glucose vào dung dịch AgNO3
trong NH3 dư. Sau phản ứng thu được khối lượng Ag là, biết hiệu suất phản ứng 100%
A. 8,64 gam
B. 34,56 gam
C. 17,28 gam
D. 11,52 gam
Câu 65. Thực hiện phản ứng tráng gương, cho 9,0 gam glucose vào dung dịch AgNO3
trong NH3 dư. Sau phản ứng thu được khối lượng Ag là, biết hiệu suất phản ứng 80%
A. 4,32 gam
B. 8,64 gam
C. 13,50 gam
D. 10,80 gam
Câu 66. Glucozơ và saccharose đều:
A. có cùng công thức phân tử
B. có cùng thành phần nguyên tố trong phân
tử
C. có phản ứng tráng bạc
D. có cùng khối lượng riêng
Câu 67. Chất nào sau đây không phải carbohydrate
A. glucose
B. cellulose
C. saccharose
D. ethylic alcohol
Câu 68. Glucose còn gọi là:
A. đường nho
B. đường mía
C. đường mật ong
D. đường mạch nha
Câu 69. Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Thủy phân hoàn toàn saccharose chỉ thu được một sản phẩm duy nhất
B. Phản ứng thủy phân saccharose được thực hiện trong môi trường base
C. Glucose có phản ứng thủy phân như saccharose
D. Sản phẩm của phản ứng thủy phân saccharose có thể tham gia phản ứng tráng bạc.
Câu 70. Phát biểu nào sau đây là sai
A. Glucose và Saccharose có cùng thành phần nguyên tố
B. Glucose và Saccharose tốt cho sức khỏe nên có thể sử dụng nhiều hàng ngày
C. Lên men glucose được ứng dụng để sản xuất nước giải khát, đồ uống có cồn
D. Saccharose được sản xuất từ cây mía, cây thốt nốt hoặc củ cải trắng
Câu 71. Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Saccharose có khối lượng mol gấp đôi glucose
B. Khi cô cạn dung dịch glucose hoặc saccharose thì tất cả đều bay hơi
C. Glucose và saccharose có vai trò, ứng dụng như nhau trong đời sống, công nghiệp
D. Khi lên men glucose có tạo ra một sản phẩm khí, khí này có khả năng gây hiệu ứng nhà
kính.
Câu 72. Cho các phát biểu sau:
1. Glucose và fructose có cùng công thức cấu tạo
2. Glucose và fructose có cùng công thức phân tử
3. Glucose và fructose là sản phẩm của phản ứng thủy phân saccharose
4. Glucose và fructose có cùng thành phần nguyên tố
Số phát biểu đúng là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 73. Cho các phát biểu sau:
1. Glucose, Ethylic alcohol và Acetic acid đều có cùng thành phần nguyên tố hóa học
2. Sản phẩm của phản ứng lên men rượu của glucose đều là các hợp chất hữu cơ
3. Thủy phân hoàn toàn saccharose thu được một sản phẩm duy nhất
4. Công thức chung của carbohydrate có thể viết dưới dạng là Cn(H2O)m
5. Glucose và Saccharose đều là các hợp chất dễ tan, có vị ngọt
Số phát biểu sai là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
5

Câu 74. (NB) Khối lượng phân tử của
A. tinh bột và cellulose bằng nhau.
B. tinh bột nhỏ hơn nhiều so với
cellulose.
C. tinh bột và cellulose gần bằng nhau.
D. cellulose nhỏ hơn nhiều so với tinh bột.
Câu 75. (NB) Chọn câu đúng trong các câu sau.
A. Tinh bột và cellulose có nhiều trong các loại hạt, củ, quả.
B. Tinh bột có nhiều trong rễ, thân, cành; cellulose có nhiều trong hạt, củ, quả.
C. Tinh bột và cellulose có nhiều trong rễ, thân, cành.
D. Cellulose có nhiều trong rễ, thân, cành; tinh bột có nhiều trong hạt, củ, quả.
Câu 76. (NB) Khi cho tinh bột và cellulose vào nước nóng
A. tinh bột và cellulose đều tan.
B. tinh bột tan hoàn toàn còn cellulose không tan.
C. tinh bột tan một phần còn cellulose không tan.
D. tinh bột không tan còn cellulose tan một phần.
Câu 77. (NB) Chất rắn X dạng bột, màu trắng, không tan trong nước lạnh, tan một phần
trong nước nóng. X là
A. tinh bột.
B. cellulose.
C. saccharose.
D. glucose.
Câu 78. (NB) Chất rắn X dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước lạnh. X là
A. tinh bột.
B. cellulose.
C. saccharose.
D. glucose.
Câu 79. (NB) Chất rắn X màu trắng, không tan trong nước lạnh, có nhiều trong hạt, củ
quả. X là
A. tinh bột.
B. cellulose.
C. saccharose.
D. glucose.
Câu 80. (NB) Chất rắn X màu trắng, không tan trong nước lạnh, có nhiều trong vỏ, thân,
cành cây. X là
A. tinh bột.
B. cellulose.
C. saccharose.
D. glucose.
Câu 81. (NB) X là là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị, X có nhiều trong gỗ,
đay. X là
A. tinh bột.
B. cellulose.
C. saccharose.
D. glucose.
Câu 82. (NB) X là là chất rắn dạng bột, màu trắng, không có mùi vị, X có công thức
chung là (C6H10O5)n. X là
A. tinh bột.
B. fructose.
C. saccharose.
D. glucose.
Câu 83. (NB) X là là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị, X có công thức
chung là (C6H10O5)n. X là
A. cellulose.
B. fructose.
C. saccharose.
D. glucose.
Câu 84. (NB) X là là chất rắn màu trắng, được dùng làm nguyên liệu sản xuất giấy. X là
A. tinh bột.
B. cellulose.
C. saccharose.
D. glucose.
Câu 85. (NB) X là là chất rắn màu trắng, được dùng làm nguyên liệu sản xuất vải sợi. X là
A. tinh bột.
B. cellulose.
C. saccharose.
D. glucose.
Câu 86. (NB) X là là chất rắn màu trắng, không có mùi vị được dùng làm vật liệu xây
dựng. X là
A. tinh bột.
B. cellulose.
C. saccharose.
D. glucose.
Câu 87. (NB) X là là chất rắn màu trắng, không tan trong nước lạnh được dùng làm
nguyên liệu sản xuất hồ dán. X là
A. tinh bột.
B. cellulose.
C. saccharose.
D. glucose.

6

Câu 88. (NB) X là là chất rắn màu trắng, không tan trong nước lạnh, cung cấp phần lớn
năng lượng cho cơ thể người X là
A. tinh bột.
B. cellulose.
C. saccharose.
D. glucose.
Câu 89. (TH) Thủy phân tinh bột trong môi trường acid tạo thành
A. fructose.
B. cellulose.
C. saccharose.
D. glucose .
Câu 90. (TH) Thủy phân cellulose trong môi trường acid tạo thành
A. fructose.
B. tinh bột.
C. saccharose.
D. glucose.
Câu 91. (TH) Nhận xét nào dưới đây là đúng khi so sánh giữa cellulose và tinh bột ?
A. Cellulose có phân tử khối lớn hơn nhiều so với tinh bột.
B. Cellulose và tinh bột khi cháy đều thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
C. Cellulose có cấu trúc phân nhánh, còn tinh bột có cấu trúc thẳng.
D. Cellulose và tinh bột đều tan trong nước nóng.
Câu 92. (TH) Có thể phân biệt xenlulozơ với tinh bột nhờ phản ứng
A. với axit H2SO4.    B. với dung dịch kiềm.
C. với dung dịch iodine.    D. thuỷ phân.
Câu 93. (TH) Phân tử khối của tinh bột khoảng 299700 amu. Số mắt xích (- C6H10O5-)
trong phân tử tinh bột  là
A. 2050
B. 1950
C. 1850
D. 1750
Câu 94. (TH) Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng hồ tinh bột thấy xuất hiện
màu
A. xanh
B. tím
C. vàng
D. đỏ
Câu 95. (TH) Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tinh bột và cellulose đều tạo ra từ quá trình quang hợp của cây xanh.
B. Tinh bột và cellulose đều có cùng số mắt xích trong phân tử.
C. Tinh bột và cellulose có phân tử khối bằng nhau.
D. Tinh bột và cellulose đều dễ tan trong nước.
Câu 96. (TH) Nhận định nào sau đây là đúng nhất?
A. Tinh bột và xenlulozơ dễ tan trong nước.
B. Tinh bột dễ tan trong nước còn xenlulozơ không tan trong nước.
C. Tinh bột và xenlulozơ không tan trong nước lạnh nhưng tan trong nước nóng.
D. Tinh bột không tan trong nước lạnh nhưng tan được trong nước nóng. Còn xenlulozơ
không tan cả trong nước lạnh và nước nóng.
Câu 97. (TH) Nhỏ dung dịch iodine lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh tím là
do chuối xanh có chứa
A. tinh bột.
B. cellulose.
C. saccharose.
D. glucose.
Câu 98. (TH) Trong mùn cưa có chứa hợp chất nào sau đây?
A. Tinh bột.
B. Cellulose.
C. Saccharose.
D. Glucose.
Câu 99. (TH) Tinh bột được tạo từ cây xanh nhờ phản ứng
A. thủy phân.
B. quang hợp.
C. hóa hợp.
D. phân hủy.
Câu 100. (TH) Cellulose được tạo từ cây xanh nhờ phản ứng
A. thủy phân.
B. quang hợp.
C. hóa hợp.
D. phân hủy.
Câu 101. (TH) Điểm giống nhau giữa tinh bột và cellulose:
A. đều là thành phần chính của gạo, ngô, khoai.
B. đều là polime thiên nhiên.
C. đều cho phản ứng thủy phân tạo thành glucose.
D. đều không tan trong nước
lạnh.
Câu 102. (TH) Phương trình: 6nCO2 + 5nH2O 
học chính của quá trình nào sau đây?
7

(C6H10O5)n + 6nO2, là phản ứng hoá

A. Quá trình hô hấp.  
B. Quá trình quang hợp.
C. Quá trình khử.
D. Quá trình oxi hóa.
Câu 103. (TH) Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng thủy phân?
A. Tinh bột.
B. Cellulose.
C. Saccharose.
D. Glucose.
Câu 104. Trứng là loại thực phẩm chứa nhiều
A. chất béo.
B. chất đường.
C. chất bột.
D. protein.
Câu 105. Trong thành phần cấu tạo phân tử của protein ngoài các nguyên tố C, H, O thì
nhất thiết phải có nguyên tố
A. sulfur.
B.  nitogen.
C. iron.
D. chlorine.
Câu 106. Khi đốt cháy hoàn toàn m gam một chất hữu cơ X sản phẩm tạo ra có khí nitơ.
Chất X có thể là
A. tinh bột.
B. saccarozơ.
C. protein.
D.  PVC.
Câu 107. Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu
A. vàng.
B. đen.
C. đỏ.
D. tím.
Câu 108. Hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các protein đơn giản của cơ thể sống là
A. α–amino axit.
B. amin.
C. axit cacboxylic. D. este
Câu 109. Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?
A. xenlulozơ.
B. protein.
C. chất béo.
D. tinh bột
Câu 110. Dấu hiệu để nhận biết protein là:
A. Làm dung dịch iodide đổi màu xanh.
B. Có phản ứng đông tụ trắng khi đun nóng.
C. Thủy phân trong dung dịch axit.
D. Đốt cháy có mùi khét và có phản ứng đông tụ khi đun nóng.
Câu 111. Để phân biệt vải dệt bằng tơ tằm và vải dệt bằng sợi bông. Chúng ta có thể :
A. Gia nhiệt để thực hiện phàn ứng đông tụ. B. Dùng quỳ tím.
C. Dùng phản ứng thủy phân.
D. Đốt và ngửi nếu có mùi khét là vải
bằng tơ tằm.
Câu 112. Một số protein tan được trong nước tạo thành dung dịch keo, khi đun nóng hoặc
dưới tác dụng của các tác nhân (acid, base, nhiệt độ, …) vào dung dịch này thường xảy ra
kết tủa protein. Hiện tượng đó gọi là
A. sự oxi hóa.
B. sự khử.
C. sự cháy.
D. sự đông tụ
Câu 113. Trong phân tử protein, các amino acid liên kết với nhau bằng liên kết
A. ester.
B. peptide.
C. alcohol.
D. acid.
Câu 114. Protein được hình thành từ các đơn vị
A. aminoaxit.
B. carbohydrate.
C. acid acetic.
D. ethyl acetate.
Câu 115. Khối lượng phân tử của protein rất lớn, thường khoảng bao nhiêu amu?
A. chục nghìn.
B. vài trăm.
C. vài chục nghìn đến hàng triệu.
D. vài triệu.
Câu 116. Trong cơ thể người, protein có vai trò xúc tác là
A. da.
B. hemoglobin.
C. enzym.
D. hormone.
Câu 117. Protein là những hợp chất hữu cơ thuộc có nguồn gốc
A. thiên nhiên.
B. tổng hợp.
C. bán tổng hợp.
D. nhân tạo.
Câu 118. Cho các phát biểu sau:
(1) Thành phần nguyên tố chủ yếu của protein là C, H, O, N và một lượng nhỏ S, P, kim
loại...
8

(2) Khi đun nóng protein trong dung dịch axit hoặc bazơ, protein bị thủy phân sinh ra các
amino axit.
(3) Khi đun nóng mạnh hoặc đốt cháy, protein bị phân hủy tạo thành những chất bay hơi
và có mùi khét.
(4) Ứng dụng chính của protein là làm thức ăn, ngoài ra protein còn có các ứng dụng khác
trong công nghiệp dệt (len, tơ tằm), da, mĩ nghệ (sừng, ngà) …
(5) Dấu hiệu để nhận biết protein là làm dung dịch iot đổi màu xanh.
Số phát biểu đúng là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 119. Trong phân tử protein, các amino acid liên kết với nhau bằng liên kết
A. -COO-.
B. -CO-NH-.
C. -CO-.
D. -NH-.
Câu 120. Trong thành phần cấu tạo phân tử của protein ngoài các nguyên tố C, H, O thì
nhất thiết phải có nguyên tố :
A. Sulfur.
B. Iron.
C. Chlorine.
D. Nitrogen.
Câu 121. Đốt cháy chất hữu cơ X (là một trong số các chất tinh bột, saccharose, glucose,
protein) thấy tạo ra sản phẩm là CO2, H2O và khí N2. Vậy X có thể là:
A. Tinh bột.
B. Saccharose.
C. Glucose.
D. Protein.
Câu 122. Để giặt áo bằng lông cừu cần dùng loại xà phòng có tính chất:
A. Xà phòng có tính acid.
B. Xà phòng có tính
trung tính.
C. Xà phòng có tính base.
D. Xà phòng nào
cũng được.
Câu 123. Một số protein tan được trong nước tạo thành dung dịch keo, khi đun nóng hoặc
cho thêm hóa chất vào dung dịch này thường xảy ra kết tủa protein. Hiện tượng đó gọi là:
A. Sự oxi hóa.
B. Sự khử.
C. Sự cháy.
D. Sự đông tụ.
Câu 124. Tính chất không phải là tính chất đặc trưng của protein:
A. Có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.
B. Bị đông tụ.
C. Bị phân hủy bởi nhiệt.
D. Có khả năng tham gia phản ứng thủy phân.
Câu 125. Chọn nhận xét đúng 
A. Protein có khối lượng phân tử lớn và cấu tạo đơn giản.
B. Protein có khối lượng phân tử lớn và do nhiều phân tử aminoaxit giống nhau tạo nên.
C. Protein có khối lượng phân tử rất lớn và cấu tạo cực kì phức tạp do nhiều loại
aminoaxit tạo nên.
D. Protein có khối lượng phân tử lớn do nhiều phân tử axit aminoaxetic tạo nên.
Câu 126. Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi. Hiện tượng xảy ra là
A. xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch.
B. xuất hiện dung dịch màu tím.
C. lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại.
D. xuất hiện dung dịch màu xanh lam.
Câu 127. Phát biểu nào sau đây sai? 
A. Protein là cơ sở tạo nên sự sống. 
B. Protein đơn giản là những chất có tối đa 10 liên kết peptit. 
C. Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit, bazơ hoặc enzim. 
D. Protein có phản ứng màu biure
Câu 128. Khi cho nước chanh vào sữa bò có hiện tượng
 A. sữa bò bị vón cục.
9

 B. sữa bò và nước chanh hòa tan vào nhau.
 C. xuất hiện màu xanh đặc trưng.
 D. không có hiện tượng gì.
Câu 129. Đun nóng protein trong dung dịch axit hoặc bazơ đến khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được sản phẩm là
A. Este và nước.
B. Hỗn hợp amino axit.
C. Chất bay hơi có mùi khét.
D. Các axit béo.
Câu 130. Liên kết peptide “-CO-NH-” của protein bắt nguồn từ các nhóm chức của amino
acid tương ứng là
A. COOH và NH2.
B. OH và NH2.
C. COOH và NH3. D. OH và NH.
Câu 131. Khi các phân tử amino acid phản ứng với nhau tạo thành protein và giải phóng
phân tử
A. NH3.
B. CO2.
C. H2O.
D. N2.
Câu 132. Cho các chất sau: lòng trắng trứng, cellulose, glucose, tinh bột, saccharose,
acetic acid. Số chất trong dãy trên tham gia phản ứng thuỷ phân là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 133. Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
A. poly(vinyl chlorua).
B. polyethylen.
C. poly(methyl
methacrylate).
D. polystiren.
Câu 134. Tên gọi của polime có công thức

A. polypropylen.
B. polyethylen.
C. poly(methyl methacrylate). D. polystiren.
Câu 135. Polyme nào sau đây thuộc loại polyme tổng hợp?
A. Polyethylen.
B. Tơ tằm.
C. Tinh bột.
D. cellulose.
Câu 136. Chất nào sau đây thuộc loại polime?
A. Glucose.
B. Tinh bột.
C. Khí Oxygen.
D. Chất béo.
Câu 137. Tơ nào sau đây có nguồn gốc từ thiên nhiên?
A. Nylon.
B. Tơ tằm.
C. Nhựa.
D. Tơ tổng hợp.
Câu 138. Polymer thường dùng làm công tắc điện, áo mưa, màn bọc thực phẩm là?
A. Poliethylen.
B. Polystirene.
C. Polypropylen. D. poly(vinyl chlorua).
Câu 139. Trong các loại hạt nhựa nguyên sinh thì nhựa PE được đánh giá là nguyên liệu
nhựa an toàn nhất hiện nay. Nhựa PE được sản xuất đúng tiêu chuẩn hoàn toàn không độc
hại. Một trong những ứng dụng của PE là sản xuất màn bọc thực phẩm. Tên đầy đủ của
nhựa PE là
A. Poliethylen.
B. Polystirene.
C. Polypropylen. D. poly(vinyl chlorua).
Câu 140. Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.
B. PE được điều chế từ Ethylen.
C. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
D. Sợi gai thuộc loại tơ tổng hợp.
Câu 141. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
B. Polyethylen có cấu trúc mạch không nhánh.
C. Propylen được dùng để sản xuất PP.
D. Len lông cừu thuộc loại tơ tổng hợp.
Câu 142. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
B. cellulose có cấu trúc mạch không phân nhánh.
10

C. Glucose thuộc loại polymer thiên nhiên.
D. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không gian.
Câu 143. Các sản phẩm từ nhựa PP có độ bóng bề mặt tốt, với khả năng chống thấm nước
và thấm khí, không dễ bị oxy hóa hay ảnh hưởng bởi các loại khí khác, hơi nước hay dầu
mỡ nên chúng thường được tận dụng làm các loại hộp, hũ, can, bình đựng, bao bì,… được
sử dụng phổ biến trong đời sống sinh hoạt thường ngày của con người. Khối lượng nhựa
PP thu được khi trùng hợp 1,5 tấn Propylen với hiệu suất 92% là
A. 1 tấn.
B. 1,38 tấn.
C. 1,82 tấn.
D. 2 tấn.
Câu 144. Thành phần chính của đá vôi là calcium carbonate. Công thức của calcium
carbonate là
A. CaSO3.
B. CaCl2.
C. CaCO3.
D. Ca(HCO3)2.
Câu 145. Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic. Ngành
sản xuất nào sau đây không thuộc ngành công nghiệp silicat?
A. Sản xuất xi măng
B. Sản xuất đồ gốm
C. Sản xuất thủy tinh hữu cơ
D. Sản xuất thủy tinh
Câu 146. Ở nước ta, các dãy núi đá vôi tập trung ở 
A. Bắc Bộ.
B. Nam Bộ.
C. Trung Bộ.
D. Tây Nguyên.
Câu 147. Nguyên liệu để sản xuất đồ gốm là: 
A. Đất sét, thạch anh, fenspat
B. Đất sét, đá vôi, cát
C. Cát, thạch anh, đá vôi, soda
D. Đất sét, thạch anh, đá vôi
Câu 148. SiO2 là nguyên liệu quan trọng để sản xuất:
A. Thủy tinh, đồ gốm.
B. Thạch cao.
C. Chất dẻo.
D. Phân bón hóa học.
Câu 149. Trong quá trình sản xuất thuỷ tinh, hỗn hợp cát trắng, đá vôi, soda được nung ở
A. 2000oC.
B. 900 oC.
C. 3000 oC.
D. 500 oC.
Câu 150. Thành phần chính của thuỷ tinh là
A. Na2CO3 và CaCO3.
B. Na2SiO3 và CaSiO3.
C. Na2CO3 và CaSiO3.
D. Na2SiO3 và CaCO3.
Câu 151. Nguyên liệu để sản xuất xi măng là:
A. đất sét, đá vôi, cát,…
B. cát trắng, đá vôi, soda,…
C. quặng sắt, đá vôi, than cốc,…
D. quặng nhôm, đá vôi, than cốc,.
Câu 152. Hợp chất nào của calcium được sử dụng làm nguyên liệu trong sản xuất thủy
tinh?
A. Thạch cao nung nóng (CaSO4.H2O)
B. Calcium hydroxide (Ca(OH)2)
C. Đá vôi (CaCO3)
D. Vôi sống (CaO)
Câu 153. Trong quá trình sản xuất xi măng, sau khi nung hỗn hợp nguyên liệu ở 14001500oC, ta thu được
A. clinker lỏng.
B. clinker rắn.
C. thuỷ tinh nhão.
D. thạch cao.
Câu 154. Trong tự nhiên silicon tồn tại ở dạng
A. đơn chất.
B. hợp chất
C. hỗn Hợp.
D. vừa đơn chất vừa hợp chất.
Câu 155. Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu của công nghiệp sản xuất xi măng?
A. Đất sét.
B. Đá vôi.
C. Cát.
D. Thạch cao.
Câu 156. Thành phần chính của xi măng là
A. CaCO3; Al2O3.
B. Đất sét, đá vôi, cát.
C. CaO; Al2O3.
D. CaSiO3; Ca(AlO2)2.
11

Câu 157. Để sản xuất thủy tinh loại thông thường (hỗn hợp sodium silicate, calcium
silicate) cần các hóa chất sau: 
A. Đá vôi, H2SiO3, NaOH
B. Cát trắng, đá vôi, soda
C. Đá vôi, H2SiO3, soda
D. Cát trắng, đá vôi, NaOH
Câu 158. Nhỏ một vài giọt hydrochloric acid lên một viên đá vôi thu được hiện tượng nào
sau đây?
A. Đá vôi đổi màu.
B. Không có hiện tượng gì.
C. Sủi bọt khí.
D. Đá vôi bốc cháy.
Câu 159. Nguyên liệu nào sau đây được sử dụng để làm phấn viết bảng?
A. Đá vôi.
B. Cát.
C. Sỏi.
D. Than đá.
Câu 160. Calcium hydroxide là chất rắn màu trắng ít tan trong nước. Phát biểu nào sai?
A. Dung dịch calcium hydroxide còn gọi là nước vôi trong.
B. Dung dịch calcium hydroxide còn gọi là vôi sữa.
C. Dung dịch calcium hydroxide có tính base.
D. Calcium hydroxide dùng để khử chua đất trồng trọt.
Câu 161. Một số loại thủy tinh có màu là do: 
A. Cho phẩm màu vào trong quá trình sản xuất.
B. Sơn sau khi sản xuất.
C. Trong quá trình sản xuất cho thêm một số oxide kim loại.
D. Tùy vào tỷ lệ cát, đá vôi và sođa đem nung.
Câu 162. Lợi ích của các đồ gia dụng làm từ gốm là
A. chịu nhiệt và giữ nhiệt tốt, bảo vệ môi trường.
B. dẫn nhiệt tốt.
C. dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
D. dẫn điện tốt.
Câu 163. Vì sao gạch, ngói sau khi nung xong có màu đỏ?
A. Do nhà sản xuất cho thêm phụ gia có màu đỏ.
B. Do đất sét còn chứa sắt nên khi nung xong sẽ tạo ra Fe2O3 (hematite) có màu đỏ.
C. Do nhiệt độ nung gạch, ngói quá cao.
D. Do đất sét có màu đỏ đặc trưng nên sau khi nung vẫn còn màu đỏ.
Câu 164. Hợp kim nào sau đây có chứa silicon?
A. Gang.
B. Inox.
C. Thép.
D. Thép kĩ thuật điện.
Câu 165. Vì sao vôi tôi có tác dụng khử chua đất trồng?
A. Ca(OH)2 tác dụng với base trong đất nên có thể khử chua cho đất.
B. Ca(OH)2 tác dụng với acid trong đất nên có thể khử chua cho đất.
C. Ca(OH)2 có thể bổ sung nguyên tố Ca cho đất nên tăng hàm lượng khoáng chất cho
đất.
D. Ca(OH)2 ức chế hệ vi sinh vật gây tính chua cho đất.
Câu 166. Cách đơn giản nhất để phân biệt đá vôi và đá cuội là?
A. Nung đá lên sau đó cho sản phẩm tác dụng với nước, có phản ứng xảy ra là đá vôi.
B. Nhỏ vài giọt acid lên 2 viên đá, nếu xảy ra hiện tượng sủi bọt khí là đá vôi.
C. Đưa vào máy quang phổ để phân tích.
D. Chà 2 viên đá lại với nhau, đá vôi sẽ để lại vệt trắng trên đá cuội.
Câu 167. Những cặp chất nào sau đây có thể tác dụng được với nhau?
12

A. SiO2 và SO2.
B. SiO2 và H2O.
C. SiO2 và NaOH.
D.
SiO2

H2SO4.
Câu 168. Silicon dioxide là một oxide acid vì phản ứng được với
A. Nước và kiềm.
B. Nước và oxide base.
C. Kiềm và oxide base.
D. Kiềm và oxide acid.
Câu 169. Các ngành sản xuất đồ gốm, xi măng, thuỷ tinh được gọi là công nghiệp silicat,
vì:
A. Đều chế biến các hợp chất tự nhiên của aluminium.
B. Đều chế biến các hợp chất tự nhiên của iron.
C. Đều chế biến các hợp chất tự nhiên của silicon.
D. Đều chế biến các hợp chất tự nhiên của carbon.
Câu 170. Khối lượng NaOH cần dùng để tác dụng hết với 120 gam SiO2 là
A. 40 gam.
B. 80 gam.
C. 120 gam.
D. 160 gam.
Câu 171. Vấn đề nào sau đây là sai khi nói về khai thác quặng?
A. Cần khai thác nhanh chóng, triệt để.
B. Khi khai thác quặng cần chú ý đến an toàn lao động.
C. Cần kiểm soát và có biện pháp xử lý chất thải khi khai thác quặng.
D. Cần khai thác quặng hợp lý để giữ gìn tài sản quốc gia.
Câu 172. Sau khi nung, gạch và ngói thường có màu đỏ, gây nên bởi thành phần nào có
trong đất sét?
A. Aluminum oxide
B. Silicon dioxide
C. Iron oxide
D. Magnesium oxide
Câu 173. Nhận xét nào s...
 
Gửi ý kiến