On Tap Hoc Ki 1 Dia CB 12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Kieu Hoang
Ngày gửi: 18h:26' 06-12-2008
Dung lượng: 75.5 KB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: Phan Kieu Hoang
Ngày gửi: 18h:26' 06-12-2008
Dung lượng: 75.5 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
I. Công cuộc đổi mới là cuộc cải cách toàn diện về KT - XH.
a. Bối cảnh:
- Ngày 30-4-1975: Đất nớc thống nhất, cả nớc tập trung hàn gắn vết thơng chiến tranh và xây dung, phát triển đất nớc.
- Nớc ta đi lên từ một nền kinh tế nông nghiệp lạc hậu.
- Tình hình trong nớc và quốc tế cuối thập kỉ 70 đầu thập kỉ 80 diễn biến phức tạp. Nền kinh tế nớc ta khủng hoảng, lạm phát cao.
b. Diễn biến:
- Công cuộc đổi mới đợc manh nha từ năm 1978, đầu tiên là từ lĩnh vực nông nghiệp.
- Đờng lối đổi mới phát triển theo ba xu thế:
+ Dân chủ hoá đời sống KT - XH.
+ Phát triển kinh tế hàng hoá nhiều thành phần theo định hớng XHCN.
+ Tăng cờng giao và hợp tác với các nớc trên thế giới.
c. Thành tựu:
- Nớc ta thoát khoải tình trạng khủng hoảng kinh tế - XH kéo dài. Lạm phát đợc đẩy lùi và kiềm chế ở mức một con số.
- Tốc độ tăng trởng kinh tế khá cao.
- Cơ cấu nề kinh tế chuyển dịch theo hớng CNH, HĐH.
- Cở cấu theo lãnh thổ củng chuyển biết rõ nét.
Đời sống nhân dân đợc cải thiện, tỉ lệ ngời nghèo giảm.
II. Nớc ta trong hội nhập quốc tế và khu vực.
a. Bối cảnh:
- Thế giới: Toàn cầu hoá là xu hớng tất yếu của nền kinh tế thế giới, đẩy mạnh hợp tác kinh kế khu vực.
- Việt Nam và Hoa Kì bình thớn hoá quan hệ từ đầu năm 1995.
- Nớc ta trở thành thành viên chính thức của ASEAN từ tháng 7 năm 1995.
- Thành viên của WTO ngày 7/11/2006.
b. Thành tựu:
- Nớc ta đã thu hút mạnh các nguồn đầu t của nớc ngoài (ODA, FDI).
- Đẩy mạnh hợp tác kinh tế, KH- KT, khai thác tài nguyên, bảo vệ môi trờng, an ninh khu vực…
- Đẩy mạnh ngoại thơng, Xuất khẩu gạo.
III. Một số định hớng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới.
- Thực hiện chiến lợc toàn diện về tăng trởng và xoá đói, giảm nghèo.
- Hoàn thiện và thực hiện đồng bộ thể chế kinh tế thị trờng định hớng XHCN.
- Đẩy mạnh CNH, HĐH găn với nền kinh tế tri thức.
- Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế.
- Phát triển bền vững, bảo vệ môi trờng.
- Đẩy mạnh phát triển y tê, giáo dục, văn ho
B ài2:
I. Vị trí địa lí.
- Nằm ở rìa phí đông của bán đảo Đông Dương, gần trung tâm khu vực ĐNA.
- Phần đất liền:Vĩ độ: - 230
( kể cả đảo )
- Kinh độ: Đ - Đ( kể cả đảo: 1010Đ - Đ).
2. Phạm vi lãnh thổ:
a. Vùng đất: Tổng diện tích đất liền và các hải đảo là 331.212km2.
- Nước ta có hơn 4600km đường biên giới trên đất lion( Việt - Trung: >1400km; Việt - Lào: 2100km;p Việt Campuchia: 1100km).
- Phia Đông và Nam giáp biển: 3260m.
- Nước ta có > 4000 đảo lớn nhỏ.
b. Vùng biển:
- Diện tích khoảng 1 triệu km2, gồm vùng nội thuỷ, Lãnh hải, Vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và vùng thềm lục địa.
c. Vùng trời:
a. Bối cảnh:
- Ngày 30-4-1975: Đất nớc thống nhất, cả nớc tập trung hàn gắn vết thơng chiến tranh và xây dung, phát triển đất nớc.
- Nớc ta đi lên từ một nền kinh tế nông nghiệp lạc hậu.
- Tình hình trong nớc và quốc tế cuối thập kỉ 70 đầu thập kỉ 80 diễn biến phức tạp. Nền kinh tế nớc ta khủng hoảng, lạm phát cao.
b. Diễn biến:
- Công cuộc đổi mới đợc manh nha từ năm 1978, đầu tiên là từ lĩnh vực nông nghiệp.
- Đờng lối đổi mới phát triển theo ba xu thế:
+ Dân chủ hoá đời sống KT - XH.
+ Phát triển kinh tế hàng hoá nhiều thành phần theo định hớng XHCN.
+ Tăng cờng giao và hợp tác với các nớc trên thế giới.
c. Thành tựu:
- Nớc ta thoát khoải tình trạng khủng hoảng kinh tế - XH kéo dài. Lạm phát đợc đẩy lùi và kiềm chế ở mức một con số.
- Tốc độ tăng trởng kinh tế khá cao.
- Cơ cấu nề kinh tế chuyển dịch theo hớng CNH, HĐH.
- Cở cấu theo lãnh thổ củng chuyển biết rõ nét.
Đời sống nhân dân đợc cải thiện, tỉ lệ ngời nghèo giảm.
II. Nớc ta trong hội nhập quốc tế và khu vực.
a. Bối cảnh:
- Thế giới: Toàn cầu hoá là xu hớng tất yếu của nền kinh tế thế giới, đẩy mạnh hợp tác kinh kế khu vực.
- Việt Nam và Hoa Kì bình thớn hoá quan hệ từ đầu năm 1995.
- Nớc ta trở thành thành viên chính thức của ASEAN từ tháng 7 năm 1995.
- Thành viên của WTO ngày 7/11/2006.
b. Thành tựu:
- Nớc ta đã thu hút mạnh các nguồn đầu t của nớc ngoài (ODA, FDI).
- Đẩy mạnh hợp tác kinh tế, KH- KT, khai thác tài nguyên, bảo vệ môi trờng, an ninh khu vực…
- Đẩy mạnh ngoại thơng, Xuất khẩu gạo.
III. Một số định hớng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới.
- Thực hiện chiến lợc toàn diện về tăng trởng và xoá đói, giảm nghèo.
- Hoàn thiện và thực hiện đồng bộ thể chế kinh tế thị trờng định hớng XHCN.
- Đẩy mạnh CNH, HĐH găn với nền kinh tế tri thức.
- Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế.
- Phát triển bền vững, bảo vệ môi trờng.
- Đẩy mạnh phát triển y tê, giáo dục, văn ho
B ài2:
I. Vị trí địa lí.
- Nằm ở rìa phí đông của bán đảo Đông Dương, gần trung tâm khu vực ĐNA.
- Phần đất liền:Vĩ độ: - 230
( kể cả đảo )
- Kinh độ: Đ - Đ( kể cả đảo: 1010Đ - Đ).
2. Phạm vi lãnh thổ:
a. Vùng đất: Tổng diện tích đất liền và các hải đảo là 331.212km2.
- Nước ta có hơn 4600km đường biên giới trên đất lion( Việt - Trung: >1400km; Việt - Lào: 2100km;p Việt Campuchia: 1100km).
- Phia Đông và Nam giáp biển: 3260m.
- Nước ta có > 4000 đảo lớn nhỏ.
b. Vùng biển:
- Diện tích khoảng 1 triệu km2, gồm vùng nội thuỷ, Lãnh hải, Vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và vùng thềm lục địa.
c. Vùng trời:
 








Các ý kiến mới nhất