Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ÔN TẬP HKII TOÁN 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Trưởng
Ngày gửi: 21h:10' 05-05-2014
Dung lượng: 146.5 KB
Số lượt tải: 123
Số lượt thích: 0 người
I. TRẮC NGHIỆM:
1. Điểm kiểm tra học kỳ II môn Toán của 16 học sinh khối 7 ghi trong bảng sau:
7
7.5
3
4
9
7
5
4
6
8
9
7
7.5
8
5
7

 Điểm trung bình thi học kỳ môn Toán của 16 học sinh trên là: A. 6.0 B. 6,5 C. 7,0 D. 7,5.
2. Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm học sinh được cho bởi bảng sau:
8
7
9
10
7
5
8
7
9
8

6
7
6
9
10
7
9
7
8
4

a) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là: .....................; b) Số tất cả các giá trị của dấu hiệu là: ........................
c) Mốt của dấu hiệu là ....................; d) Tần số của học sinh có điểm 7 là: .........................
e) Số trung bình cộng của dấu hiệu là .........................
3. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đơn thức:
A.  B. 1 + xy C.  D. (–5x2y)2z3
4. Các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức: A. 2(x+y) B. 10x2+y C. – x()y2x D. 3 – 2y. E.  F.  G.  H. 2x + y
5. Các cặp đơn thức đồng dạng là: A. (xy)2 và y2x2. B. 5x2 và –5x3. C. 2xy và 2y2 D. xy và yz.
6. Đơn thức đồng dạng với đơn thức 2x2y là: A. 2x2y B. 2xy C. xy2 D. x2y2
7. Bậc của đơn thức 26x3y6z3 là ...................; bậc của đa thức  là: ………; bậc của đa thức: x6 + y5 – x4y4 –1 là: ............; bậc của đa thức x3y3 – 7x5 + 4x2 +8 là .................
8. Hệ số cao nhất của đa thức: x5 – 5x4 + 3x2 – 2x + 10 ................; hệ số cao nhất của đa thức x3 + 6x2 – 4x + 10 là...............
9. Giá trị của biểu thức x2 – y tại x = –2; y = –1 là: ………………….
Giá trị của biểu thức  tại x = 5 và y = 3 là ………………..
Giá trị của đơn thức –3x2y3 tại x = –1; y = 2 là ...................................
10. Nghiệm của đa thức F(x) = x + 1 là ……………; nghiệm của đa thức 4 – 2x là: ..........;
nghiệm của đa thức P(x) = –4x + 3 là: …………......; nghiệm của đa thức Q(x) = –2x + 6 là ......
11. Các nghiệm của đa thức : x2 – 2x là : A. 0 B. 2 C. 0 và 2.
12. Dạng thu gọn của đơn thức: –x2(xy)3(–x)y4 là: .............; thu gọn đa thức (x + y) – (x – y) có kết quả là .............
13. Hệ số của đơn thức –3x2y3z là ...............
14. Tích của 2 đơn thức –2x2y2 và 13xy3z3 là ..................... Tích của hai đơn thức  và  là ......
15. Tổng của 2 đơn thức –5xy2 và 3xy2 là:.................; tổng của hai đơn thức  và  là..........; tổng của hai đơn thức –2x2y3 và 2x2y3 là .............
16. Giao điểm ba đường cao của tam giác được gọi là: ……………... Giao điểm ba đường trung tuyến của tam giác gọi là ....................
17. Cho tam giác ABC cân tại A, khi đó đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A cũng chính là……………… …………………………………………
18. (MNP có MP = 6cm; MN = 10cm; NP = 8cm thì (MNP vuông tại đỉnh: …………
19. Cho ABC nhọn có , Gọi H là trực tâm của tam giác thì số đo  = ......0
20. Cho ABC có AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm. Nếu AM = 12 cm thì AG =.......CM
21. Cho tam giác ABC cân tại A có góc A bằng 500 thì số đo góc B bằng: ..........
22. ChoABC cân tại A có AH là đường cao, biết AB = 10 cm, BC = 12 cm thì AH bằng .......cm.
23. Nếu tam giác ABC vuông tại B thì:
A. AC = AB + BC B. AC2 = AB2 + BC2 C.AB2 = CB2 + AC2 D. BC2 = AB2 + AC2.
24. Nếu tam giác ABC vuông tại A thì:
A. AB2 = AC2 + BC2 B. BC2 = AC2 +
 
Gửi ý kiến