Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ON TAP HKII LOP 11

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hồng Dung
Ngày gửi: 23h:26' 18-04-2013
Dung lượng: 319.5 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích: 0 người
A. ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH
I. CÁC DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP

CHƯƠNG IV: GIỚI HẠN
Chứng minh dãy số (un) có giới hạn 0.
Phương pháp:
- Vận dụng định lí: Nếu |un| ≤ vn, (n và lim vn = 0 thì limun = 0
- Sử dụng một số dãy số có giới hạn 0: , , , với |q| < 1
Tìm giới hạn của dãy số, của hàm số.
Phương pháp:
- Vận dụng các định lí về giới hạn hữu hạn và các quy tắc tìm giới hạn vô cực
Các quy tắc tìm giới hạn vô cực của dãy số:
+) Nếu limun = +( thì 
limun
limvn = L
lim(unvn)


L >0



L < 0



L >0



L < 0



limun=L
limvn
Dấu của
vn


L >0
0
+


L > 0

-


L < 0

+


L < 0

-


- Các quy tắc tìm giới hạn vô cực của hàm số:
+)Nếu thì 


- Chú ý khi gặp các dạng vô định:  ta phải khử các dạng vô định đó bằng cách: chia tử và mẫu cho n hoặc x mũ lớn nhất; phân tích tử hoặc mẫu thành nhân tử để đơn giản, nhân cả tử và mẫu với một lượng liên hợp;…

Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
Cho CSN (un) lùi vô hạn (với ), ta có :


Xét tính liên tục của hàm số
Phương pháp: Xét tính liên tục của hsố f(x) tại x0:
+) Tính f(x0)
+) Tìm  (nếu có)
- Nếu  không tồn tại( f(x) gián đoạn tại x0.
- Nếu ( f(x) gián đoạn tại x0
- Nếu ( f(x) liên tục tại x0.


Chứng minh sự tồn tại nghiệm của một phương trình
Phương pháp: Vận dụng hệ quả của định lí về giá trị trung gian: Nếu hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b] và f(a).f(b) < 0 thì phương trình f(x) = 0 có ít nhất 1 nghiệm nằm trong (a ; b).
CHƯƠNG V: ĐẠO HÀM
Tìm đạo hàm của hàm số
Phương pháp: Áp dụng các công thức tính đạo hàm
+) Các quy tắc tính đạo hàm:
  
+) Đạo hàm của hàm hợp: Nếu  thì 

+) Đạo hàm của các hàm số lượng giác:





Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số.
Phương pháp: Pt tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm M0 có hoành độ x0 có dạng:

y = f’(x0) (x – x0) + f(x0)

Vi phân
- Vi phân của hàm số tại nột điểm: 
- Ứng dụng vi phân vào tính gần đúng: 
- Vi phân của hàm số:  hay 
Đạo hàm cấp cao
Đạo hàm cấp hai của hàm số: f’’= (f’)’.
Đạo hàm cấp n của hàm số: f(n) = [f(n-1)]’.
B. HÌNH HỌC

I. CÁC DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP

Dạng 1: Chứng minh hai đường thẳng a và b vuông góc
Phương pháp 1: Chứng minh góc giữa hai đường thẳng a và b bằng .
Phương pháp 2:  ( lần lượt là vectơ chỉ phương của a và b).
Phương pháp 3: Chứng minh  hoặc 
Phương pháp 4: Áp dụng định lí 3 đường vuông góc (  với b’ là hình chiếu của đt b lên mp chứa đt a).

Dạng 2: Chứng minh đường thẳng d vuông góc với mp (P).
Phương pháp 1: Chứng minh: d ( a và d ( b với a ( b = M; a,b ( (P)
Phương pháp 2: Chứng minh d // a, a ( (P)
Phương pháp 3: Chứng minh: d ( (Q) ( (P), d ( a = (P) ( (Q).
Phương pháp 4: Chứng minh: d = (Q) ( (R) và (Q) ((P), (R) ( (P).

Dạng 3: Chứng minh hai mp (P) và (Q) vuông góc.
Phương pháp
 
Gửi ý kiến