Ôn tập HKI Tin 7-KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Bùi Quang Hà
Người gửi: Bùi Quang Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:07' 17-12-2024
Dung lượng: 44.6 KB
Số lượt tải: 176
Nguồn: Bùi Quang Hà
Người gửi: Bùi Quang Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:07' 17-12-2024
Dung lượng: 44.6 KB
Số lượt tải: 176
Số lượt thích:
1 người
(Dặng Thị Mến)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: TIN HỌC LỚP7
I. Giới hạn nội dung ôn tập Tin học 7 cuối kì 1
- Ôn tập kiến thức chủ đề 1, 2, 3, 4
Chủ đề 1: Máy tính và cộng đồng
Chủ đề 2: Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
Chủ đề 3: Đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trường số
Chủ đề 4: Ứng dụng tin học
II. Một số câu hỏi trắc nghiệm ôn tập cuối học kì 1 Tin 7
BÀI 1. THIẾT BỊ VÀO – RA
Câu 1. Loa là thiết bị làm việc với dạng thông tin nào?
A. Văn bản
C. Âm thanh
B. Hình ảnh
D. Video
Câu 2. Thiết bị vào có chức năng gì?
A. Đưa thông tin ra ngoài
C. Chuyển thông tin thành dữ liệu
B. Đưa thông tin vào máy tính
D. Hiển thị nội dung lên màn hình
Câu 3. Thiết bị ra có chức năng gì?
A. Thu nhận thông tin.
C. Chuyển thông tin thành dữ liệu.
B. Đưa thông tin vào máy tính.
D. Đưa dữ liệu từ máy tính ra ngoài.
Câu 4. Các thiết bị như màn hình, loa được gọi là?
A. Thiết bị vào
C. Thiết bị xử lý
B. Thiết bị ra
D. Thiết bị lưu trữ
Câu 5. Các thiết bị như bàn phím, chuột được gọi là?
A. Thiết bị vào
C. Thiết bị xử lý
B. Thiết bị ra
D. Thiết bị lưu trữ
Câu 7. Tai nghe có gắn micro được gọi là?
A. Thiết bị vào
C. Cả A, B đúng
B. Thiết bị ra
D. Cả A, B sai
Câu 8. Thiết bị nào sau đây vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?
A. Chuột thông minh.
C. Tai nghe.
B. Màn hình.
D. Màn hình cảm ứng.
Câu 9. Máy ảnh nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?
A. Con số.
C. Hình ảnh.
B. Văn bản.
D. Âm thanh.
Câu 10. Thao tác nào sau đây tắt máy một cách an toàn?
A. Sử dụng nút lệnh Restart của
B. Sử dụng nút lệnh Shutdown của
Windows
Windows
C. Nhấn giữ công tắc nguồn vài giây
D. Rút dây nguồn khỏi ổ cắm
Câu 11. Việc nào không nên làm khi sử dụng máy tính?
A. Đọc kĩ hướng dẫn trước khi sử dụng
C. Gõ phím dứt khoát nhưng nhẹ nhàng
thiết bị
D. Chạm vào phần kim loại của máy
B. Giữ tay khô, sạch khi sử dụng máy
tính
tính
Câu 12. Máy tính của em đang làm việc với một tệp trên thẻ nhớ. Em hãy sắp xếp thứ
tự các thao tác sau để tắt máy an toàn, không làm mất dữ liệu?
a) Nháy nút lệnh Shut down để tắt máy.
b) Đóng tệp đang mở trên thẻ nhớ.
c) Chọn “Safe To Remove Hardware” để ngắt kết nối với thẻ nhớ.
d) Lưu lại nội dung của tệp.
Thứ tự đúng là:
A. a – b – c – d
C. d – a – c – b
B. b – c – a – d
D. d – b – c – a
Câu 13. Khi lắp các đầu nối của thiết bị vào các cổng kết nối của máy tính không
đúng thì có thể dẫn đến:
A. Thiết bị không hoạt động
C. Làm hỏng đầu nối của thiết bị
B. Làm hỏng thiết bị
D. Cả A, B và C
BÀI 2. PHẦN MỀM MÁY TÍNH
Câu 1. Hệ điều hành có chức năng?
A. Quản lý các thiết bị và dữ liệu của máy tính điều khiển chúng phối hợp nhịp nhàng
với nhau.
B. Cung cấp và quản lí môi trường trao đổi thông tin giữa người sử dụng và máy tính.
C. Chạy các phần mềm ứng dụng.
D. Tất cả các chức năng trên
Câu 2. Phần mềm nào sau đây là hệ điều hành?
A. Chrome
C. MS Word
B. Windows 10
D. Paint
Câu 3. Phần mềm nào sau đây là không hệ điều hành?
A. Windows Explorer
C. Windows 10
B. Windows 7
D. Windows Phone
Câu 4. Chức năng nào sau đây không phải của hệ điều hành?
A. Quản lí các tệp dữ liệu trên đĩa.
B. Tạo và chỉnh sửa nội dung một tệp hình ảnh.
C. Điều khiển các thiết bị vào – ra.
D. Quản lí giao diện giữa người sử dụng và máy tính.
Câu 5. Hệ điều hành nào dành cho điện thoại thông minh?
A. iOS
B. Android
C. Windows Phone
D. Cả A, B và C
Câu 6. Phát biểu nào đúng khi nói về phần mềm ứng dụng?
A. Là chương trình máy tính.
C. Xử lí những loại dữ liệu cụ thể.
B. Thực hiện những công việc cụ thể.
D. Cả A, B và C.
Câu 7. Phần mềm máy tính gồm 2 loại chính là:
A. Phần mềm hệ thống, phần mềm giải trí
B. Phần mềm ứng dụng, phần mềm học tập
C. Phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng
D. Phần mềm hệ thống, phần mềm học tập
Câu 8. Hãy chỉ ra các phần mềm ứng dụng trong các phần mềm sau:
A. Linux
D. Windows
F. Windows Media
B. Paint
10
Player
C. Unikey
E. Zalo
Các phần mềm ứng dụng:
A. a – b – c – e
C. c – d – e – f
B. b – c – e – f
D. c – d – e – f
Câu 9. Phần mềm ứng dụng Windows Media Player có thể mở được loại tệp nào?
A. .mp3
C. .avi
B. .mp4
D. Cả A, B và C
Câu 10. Em hãy cho biết phần mềm Microsoft Word thuộc loại phần mềm nào?
A. Phần mềm ứng dụng.
C. Không phải phần mềm.
B. Phần mềm hệ thống
D. Phần mềm hệ thống và ứng dụng.
Câu 11. Em hãy cho biết phần mềm nào sau đây quan trọng nhất?
A. Hệ điều hành.
C. Phần mềm vẽ.
B. Phần mềm soạn thảo văn bản.
D. Internet.
Câu 12. Đâu là phần mềm được cài đặt đầu tiên trong máy tính?
A. Phần mềm ứng dụng.
C. Phần mềm truy cập Internet.
B. Phần mềm hệ điều hành.
D. Phần mềm học tập.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Để máy tính hoạt động được phải có phần mềm ứng dụng.
B. Để máy tính hoạt động được phải có hệ điều hành.
C. Người sử dụng xử lí những yêu cầu cụ thể bằng phần mềm ứng dụng.
D. Để phần mềm ứng dụng chạy được trên máy tính phải có hệ điều hành.
BÀI 3. QUẢN LÍ DỮ LIỆU TRONG MÁY TÍNH
Câu 1. Tên tệp và thư mục cần đặt như thế nào?
A. Dễ nhớ.
C. Đặt theo ý thích.
B. Ngắn gọn.
D. Đặt theo sách giáo khoa.
Câu 2. Tệp có phần mở rộng .exe thuộc loại tệp gì?
A. Không có loại tệp này.
B. Tệp chương trình máy tính.
C. Tệp dữ liệu của chương trình
D. Tệp dữ liệu Video.
Microsoft Word.
Câu 3. Vì sao em cần sao lưu dữ liệu thường xuyên?
A. Để tránh bị mất dữ liệu.
C. Cả A, B đúng.
B. Để tránh bị hỏng dữ liệu.
D. Đáp án khác.
Câu 4. Một số biện pháp chính để bảo vệ dữ liệu là:
A. Sao lưu dữ liệu
C. Sử dụng phần mềm chống virus
B. Đặt mật khẩu cho tài khoản người
D. Cả A, B và C
sử dụng
Câu 5. Sao lưu dữ liệu gồm có mấy loại?
A. 2
C. 4
B. 3
D. 5
Câu 6. Sao lưu cục bộ là bản sao được đặt ở đâu?
A. Bản sao được lưu trên Google Drive.
B. Bản sao được đưa lên Internet.
C. Bản sao được đặt trên các thiết bị lưu trữ.
D. Bản sao được gửi mail cho người khác.
Câu 7. Hệ điều hành tổ chức sắp xếp thông tin theo cấu trúc nào?
A. Hình cây.
C. Hình vuông.
B. Hình tròn.
D. Hình tháp.
Câu 8. Mật khẩu mạnh thường là:
A. Dãy ít nhất 8 kí tự.
B. Bao gồm cả chữ số, chữ in hoa, chữ thường và các kí hiệu đặt biệt.
C. Không phải là một từ thông thường.
D. Cả A, B và C
Câu 9. Mật khẩu nào sau đây là mạnh nhất?
A. 12345678
C. matkhau
B. AnMinhKhoa
D. 2n#M1nhKhoa
Câu 10. Hãy chọn những phát sai?
A. Lưu trữ bằng công nghệ đám mây tránh được rơi, mất, hỏng dữ liệu.
B. Lưu trữ bằng đĩa CD cần phải có đầu ghi nhưng dung lượng rất lớn.
C. Lưu trữ bằng đĩa cứng ngoài vừa nhỏ gọn vừa có dung lượng lớn.
D. Lưu trữ bằng thẻ nhớ, USB dễ bị rơi, mất dữ liệu nhưng thuận tiện.
Câu 11. Phần mềm nào sao đây bảo vệ máy tính tránh được virus máy tính?
A. Windows Defender
C. Microsoft Windows
B. Mozilla Firefox
D. Microsoft Word
Câu 12. Việc lưu trữ nhờ công nghệ đám mây có nhược điểm gì?
A. Dịch vụ có thể không đáng tin cậy.
C. Không thể xem nếu không có
B. Có thể bị tin tặc tấn công.
Internet.
D. Cả A, B và C.
Câu 13. Đâu là chương trình máy tính giúp em quản lí tệp và thư mục?
A. Internet Explorer.
B. Help.
C. Microsoft Word.
D. File Explorer.
BÀI 4. MẠNG XÃ HỘI VÀ MỘT SỐ KÊNH TRAO ĐỔI THÔNG TIN TRÊN
INTERNET
Câu 1. Những kênh nào sao đây là kênh trao đổi thông tin trên internet?
A. Thư điện tử.
C. Mạng xã hội.
B. Diễn đàn.
D. Cả A, B và C.
Câu 2. Mạng xã hội là gì?
A. Một cộng đồng cùng chung sở thích.
C. Một cộng đồng cùng chung mục
B. Một cộng đồng trực tuyến.
đích.
D. Đáp án khác.
Câu 3. Thông tin trao đổi trên kênh mạng xã hội có dạng?
A. Văn bản.
C. Video.
B. Hình ảnh.
D. Cả A, B và C.
Câu 4. Chọn phát biểu sai?
A. Thư điện tử, diễn đàn, mạng xã hội, … là những kênh trao đổi thông tin thông
dụng trên Internet.
B. Mạng xã hội giúp người sử dụng kết nối, giao lưu, chia sẻ và thảo luận các vấn đề
mà họ quan tâm.
C. Mạng xã hội chỉ có một mặt tốt vì có rất nhiều ưu điểm.
D. Cách thức tổ chức mạng xã hội phổ biến nhất để người sử dụng tham gia là dưới
dạng các website.
Câu 5. Mạng xã hội là một cộng đồng trực tuyến để mọi người có thể làm gì?
A. Mua hàng online
C. Tương tác với nhau
B. Học trực tuyến
D. Cả A, B và C
Câu 6. Mạng xã hội thường được tổ chức dưới dạng nào?
A. Chương trình
C. Ứng dụng
B. Website
D. Phần mềm
Câu 7. Mỗi mạng xã hội thường có mục đích là?
A. Thảo luận.
C. Giao lưu với bạn bè.
B. Chia sẽ ảnh, video.
D. Cả A, B và C
Câu 8. Không nên dùng mạng xã hội cho mục đích nào sau đây?
A. Giao lưu với bạn bè.
D. Chia sẽ các hình ảnh phù hợp của
B. Học hỏi kiến thức.
mình.
C. Bình luận xấu về người khác.
Câu 9. Một số mạng xã hội quy định độ tuổi được phép tham gia là thành viên, phổ
biến là từ bao nhiêu tuổi?
A. 11
C. 13
B. 12
D. 14
Câu 10. Trong các câu nói sau, câu nào là không đúng khi nói về mạng xã hội?
A. Mạng xã hội giúp mọi người tương tác với nhau mà không cần gặp mặt.
B. Tấc cả các website đều là mạng xã hội.
C. Người xấu có thể đưa tin giả lên mạng xã hội. Vì vậy chỉ nên trò chuyện với người
mình quen biết.
D. Một số mạng xã hội quy định độ tuổi được phép tham gia là thành viên.
Câu 11. Trong các trang web dưới đây, trang web nào là mạng xã hội?
A. https://www.facebook.com
C. https://www.instagram.com
B. https://www.youtube.com
D. Cả A, B và C
Câu 12. Khi tham gia mạng xã hội Youtube người tham gia có thể?
A. Xem các video.
C. Bình luận các video.
B. Chia sẻ các video hoặc tải lên video
D. Cả A, B và C
của riêng mình.
Câu 13. Mạng xã hội nào cho phép người sử dụng tải lên, sắp xếp và chia sẻ các hình
ảnh của mình?
A. Youtube
C. Facebook
B. Instagram
D. Tiktok
Câu 14. Trường hợp học sinh có thể bị đình chỉ thi và bị công an điều tra, xử lí vì
hành vi nào sau đây?
A. Nói xấu bạn trên facebook.
B. Dùng mạng xã hội để đe dọa người khác.
C. Sử dụng mạng xã hội để nhờ người khác giải bài tập.
D. Chụp đề thi, chia sẻ đề thi lên mạng xã hội nhờ làm hộ.
Câu 15. Các trang mạng xã hội có thể cung cấp những cách thức giao tiếp nào?
A. Đưa ra nhận xét trên các trang của
C. Đăng ảnh và video lên.
bạn bè.
D. Cả A, B và C
B. Nhắn tin riêng tư.
BÀI 5. ỨNG XỬ TRÊN MẠNG
Câu 1. Cách tốt nhất em nên làm gì khi bị bắt nạt trên mạng?
A. Nói lời xúc phạm trên mạng.
B. Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng.
C. Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo giúp đỡ, tư vấn.
D. Đe doạ người bắt nạt mình.
Câu 2. Khi chưa có mạng Internet, phương thức giao tiếp chủ yếu của chúng ta là gì?
A. Nói chuyện trực tiếp.
C. Gửi thư qua bưu điện.
B. Gọi điện thoại.
D. Cả A, B và C.
Câu 3. Một số phương thức giao tiếp qua mạng là?
A. Gửi và nhận thư điện tử.
B. Nói chuyện trực tuyến thông qua các ứng dụng.
C. Gửi, nhận tin nhắn thông qua các ứng dụng.
D. Cả A, B và C.
Câu 4. Trong các việc sau, việc nào là không nên làm khi giao tiếp qua mạng?
A. Tôn trọng mọi người khi giao tiếp qua mạng.
B. Sử dụng ngôn ngữ, hình ảnh, … văn minh, lịch sự.
C. Đưa thông tin, hình ảnh của người khác lên mạng khi chưa được họ cho phép.
D. Bảo vệ tài khoản cá nhân trên mạng.
Câu 5. Khi giao tiếp qua mạng thì em nên làm gì:
A. Đọc thông tin trong hộp thư của người khác.
B. Sử dụng ngôn ngữ, hình ảnh, … không lịch sự, lành mạnh.
C. Đưa thông tin, hình ảnh của người khác lên mạng khi chưa được họ cho phép.
D. Tìm sự giúp đỡ của bố mẹ, thầy cô giáo khi bị bắt nạt trên mạng.
Câu 6. Những cách ứng xử nào sau đây là hợp lí khi truy cập một trang web có nội
dung xấu?
A. Tiếp tục truy cập trang web đó.
B. Đóng ngay trang web đó.
C. Đề nghị bố mẹ hoặc thầy cô hoặc người có trách nhiệm ngăn chặn truy cập trang
web đó.
D. Gửi trang web đó cho bạn bè xem.
Câu 7. Một số tác hại ảnh hưởng đến người nghiện Internet là:
A. Thiếu giao tiếp với thế giới xung quanh.
B. Khó tập trung vào công việc, học tập.
C. Tăng nguy cơ tham gia vào các vụ bắt nạt trên mạng.
D. Cả A, B và C.
Câu 8. Biểu hiện của việc nghiện trò chơi trực tuyến là:
A. Thường xuyên cập nhật tin tức bản thân lên facebook.
B. Tâm trạng dễ cáu gắt, lầm lì, ít nói.
C. Thường xuyên xem điện thoại hay kiểm tra tin nhắn.
D. Thường xuyên truy cập vào các mạng xã hội.
Câu 9. Khi giao tiếp qua mạng, điều nào sau nên làm?
A. Tôn trọng người đang giao tiếp với mình.
B. Nói bất cứ điều gì xuất hiện trong đầu.
C. Kết bạn với những người mình không quen biết.
D. Truy cập bất cứ liên kết nào nhận được.
Câu 10. Theo em, hoạt động trên mạng nào sau đây dễ gây bệnh nghiện Internet
nhất?
A. Chơi trò chơi trực tuyến.
D. Trao đổi thông tin qua hộp thư điện
B. Đọc tin tức.
tử.
C. Học tập trực tuyến.
Câu 11. Để phòng tránh nguy cơ nghiện Internet, em sẽ làm gì?
A. Dành thời gian cho người thân và bạn bè.
B. Hạn chế để thiết bị kết nối mạng trong phòng riêng.
C. Giới hạn thời gian sử dụng thiết bị kết nối mạng.
D. Cả A, B và C.
Câu 12. Hành động nào sao đây là bắt nạt người khác trên mạng?
A. Đọc thông tin trong hộp thư của người khác.
B. Gửi cho người khác các trang thông tin xấu.
C. Nói xấu người khác trên mạng.
D. Cả A, B và C.
Câu 13. Đâu là hậu quả của những người bị nghiện trò chơi trực tuyến?
A. Tàn phá sức khoẻ và tinh thần.
B. Thường xuyên nhắn tin, gọi điện cho bạn bè.
C. Thường xuyên nói xấu người khác trên mạng.
D. Thường xuyên giao tiếp với bạn bè trên mạng.
Câu 14. Bạn An cứ khoảng 10 phút lại xem điện thoại hay kiểm tra tin nhắn trên
mạng xã hội. Hành động của bạn An thuộc tác hại nào của người nghiện Internet?
A. Thiếu giao tiếp với thế giới xung quanh.
B. Khó tập trung vào công việc học tập.
C. Tăng nguy cơ tham gia vào các vụ bắt nạt trên mạng.
D. Dễ bị nghiện trò chơi trực tuyến.
Câu 15. Khi em ứng xử trên mạng có văn hóa và đúng quy tắc thì sử dụng internet
hợp lí sẽ giúp em có cuộc sống như thế nào?
A. Văn minh, an toàn.
C. Khỏe mạnh.
B. Hạnh phúc.
D. Cả A, B và C.
BÀI 6. LÀM QUEN VỚI PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
Câu 1. Phần mềm bảng tính là phần mềm ứng dụng có chức năng?
A. Ghi lại và trình bày thông tin dạng bảng.
B. Thực hiện các tính toán.
C. Xây dựng biểu đồ minh họa số liệu trong bảng.
D. Cả A, B và C
Câu 2. Mỗi bảng tính gồm có bao nhiêu trang tính?
A. 1
C. 10
B. 3
D. Nhiều
Câu 3. Vị trí giao của một hàng và một cột được gọi là gì?
A. Ô.
C. Hộp địa chỉ.
B. Trang tính.
D. Bảng tính.
Câu 4. Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Các hàng của trang tính được đặt tên theo các chữ cái A, B, C, …
B. Các hàng của trang tính được đặt tên theo các số 1, 2, 3, …
C. Các cột của trang tính được đặt tên theo các số 1, 2, 3, …
D. Các hàng và các cột trong trang tính không có tên.
Câu 5. Địa chỉ ô nào dưới đây là đúng?
A. E
C. E6
B. 6
D. 6E
Câu 6. Địa chỉ vùng dữ liệu nào dưới đây là đúng?
A. A3 → B5
C. A3;B5
B. A3:B5
D. A3..B5
Câu 7. Em quan sát hình ảnh sau và cho biết hình ảnh này thuộc thành phần nào trên
bảng tính?
A. Vùng nhập dữ liệu.
C. Hộp địa chỉ.
B. Khu vực hiển thị dữ liệu.
D. Ô hiện thời.
Câu 8. Một nhóm ô liền kề tạo thành hình chữ nhật được gọi là?
A. Cột
C. Ô
B. Hàng
D. Vùng dữ liệu
Câu 9. Trên trang tính, hộp địa chỉ hiển thị D9 cho em biết?
A. Địa chỉ của ô hiện thời tại cột D, hàng 9
B. Địa chỉ của ô hiện thời tại cột 9, hàng D
C. Địa chỉ của ô hiện thời tại hàng D đến hàng 9
D. Địa chỉ của ô hiện thời tại cột 9 đến cột D
Câu 10. Trong các phần mềm ứng dụng dưới đây, phần mềm nào không phải phần
mềm bảng tính?
A. Google Sheet
C. Libre Calc
B. Microsoft Excel
D. Microsoft Word
Câu 11. Quan sát vùng dữ liệu và cho biết vùng dữ liệu có địa chỉ?
A. B1:4C
C. B4:C2
B. B2:C4
D. B4:2C
Câu 12. Để nhập dữ liệu vào ô tính thì bước đầu tiên em cần làm là gì?
A. Nhấn Enter
C. Nhập dữ liệu
B. Nháy chuột vào ô muốn nhập
D. Nháy chọn vùng dữ liệu
Câu 13. Nhóm lệnh nào chứa các lệnh để định dạng dữ liệu?
A. Font và Alignment
C. Font và Cell
B. Cell và Alignment
D. Alignment và Editing
Câu 14. Trong nhóm lệnh Font gồm có các lệnh nào dùng để định dạng?
A. Phông chữ, kiểu chữ
C. Màu chữ
B. Cỡ chữ, màu nền
D. Cả A, B và C
Câu 15. Có bao nhiêu kiểu căn dữ liệu trong ô tính?
A. 3
C. 5
B. 4
D. 6
BÀI 7. TÍNH TOÁN TỰ ĐỘNG TRÊN BẢNG TÍNH
Câu 1. Các kiểu dữ liệu cơ bản trong phần mềm bảng tính?
A. Văn bản.
C. Ngày tháng.
B. Số.
D. Cả A, B và C.
Câu 2. Muốn nhập công thức trực tiếp vào ô tính thì đầu tiên em cần?
A. Gõ dấu =
C. Nhấn Enter
B. Gõ biểu thức
D. Cả A và C đều đúng
Câu 3. Trong các công thức dưới đây công thức viết đúng trong Excel là?
A. =(5^2+10)*5
C. =22 +16:3
B. =(25 – 10 ):3*7
D. =(13+2^3)/3 × 5
Câu 4. Kí hiệu phép chia trong Excel là?
A. +
C. /
B. *
D. ^
Câu 5. Để tính trung bình của 2 số 7 và 9 thì công thức nào dưới đây là đúng?
A. =7+9:2
C. =7+9/2
B. =(7+9):2
D. =(7+9)/2
Câu 6. Để kết thúc nhập công thức, em thực hiện thao tác?
A. Nhấn phím Enter
C. Nhấn phím End
B. Nhấn phím Home
D. Nhấn phím Alt
Câu 7. Công thức nào sau đây là sai?
A. =C1+C3
C. =C1*C3
B. C1+C3
D. =C3/C1
Câu 8. Giả sử cần tính tổng giá trị các ô A1 và C1, sau đó nhân với giá trị trong ô B1.
Công thức nào trong các công thức sau đây là đúng?
A. (A1+C1)*B1
C. =A1+C1*B1
B. =(A1+C1)B1
D. =(A1+C1)*B1
Câu 9. Phần mềm bảng tính sẽ tự động tính toán và cập nhật kết quả nếu có thay đổi
khi nào?
A. Trong công thức có phép tính nhân.
B. Sử dụng địa chỉ của ô dữ liệu trong công thức.
C. Dữ liệu trong các ô là số.
D. Đáp án khác.
Câu 10. Khi sao chép công thức có chứa địa chỉ ô thì địa chỉ ô trong công thức sẽ?
A. Không thay đổi.
C. Thay đổi một phần.
B. Thay đổi.
D. Cả A, B và C.
Câu 11. Tại ô C4 có công thức =A4+B4. Khi sao chép công thức tại ô C4 sang ô C10
thì công thức tại ô E10 là?
A. =A4+B4
C. =A10+B4
B. =A4+B10
D. =A10+B10
Câu 12. Để sao chép công thức em thực hiện bao nhiêu bước?
A. 2
C. 4
B. 3
D. 5
Câu 13. Trong ô A2 chứa số 5, ô B2 chứa số 7. Để tính tổng của ô A2 và B2 thì cách
nhập công thức nào đúng?
A. =A2+B2
C. =A2+7
B. =5+7
D. Cả A, B và C
Câu 14. Trong bảng tính Excel, ở chế độ ngầm định thì:
A. Dữ liệu văn bản được căn lề trái
C. Dữ liệu ngày tháng được căn lề phải
B. Dữ liệu số được căn lề phải
D. Cả A, B và C
Câu 15. Tổ hợp phím nào dùng để sao chép dữ liệu?
A. Ctrl+V
C. Alt+V
B. Ctrl+C
D. Alt+C
BÀI 8. CÔNG CỤ HỖ TRỢ TÍNH TOÁN
Câu 1. Cú pháp đúng khi nhập hàm là?
A. =
C. =()
B. =
D. =()
Câu 2. Các tham số của hàm có thể là?
A. Số
C. Địa chỉ vùng dữ liệu
B. Địa chỉ ô
D. Cả A, B và C
Câu 3. Hàm SUM dùng để:
A. Tính tổng.
C. Tính giá trị nhỏ nhất.
B. Tính trung bình.
D. Tính giá trị lớn nhất.
Câu 4. Hàm tìm giá trị lớn nhất có tên là?
A. SUM
C. MAX
B. AVERAGE
D. MIN
Câu 5. Hàm COUNT dùng để:
A. Tính tổng.
C. Đếm số các giá trị là số.
B. Tính trung bình.
D. Tính giá trị lớn nhất.
Câu 6. Cho hàm =SUM(A5:A10) để thực hiện?
A. Tính tổng của ô A5 và ô A10
C. Tính trung bình của ô A5 và ô A10
B. Tính tổng từ ô A5 đến ô A10
D. Tính trung bình từ ô A5 đến ô A10
Câu
7, 9, 27 và 2 thì =MAX(A1:A5,5)
A. 6 7. Nếu khối A1:A5 lần lượt chứa các số 10,
C. 27
cho
B. 10kết quả là:
D. 60
Câu 8. Cho dữ liệu các ô tính như sau: A1=20, B2=18, C9=15. Tại ô D2 có công thức
=MIN(A1,B2,C9), thì ô D2 sẽ có giá trị là bao nhiêu?
A. 53
C. 15
B. 20
D. 3
Câu 9. Để đếm số các giá trị số có trong vùng A2:A5 thì em sử dụng hàm nào?
A. =AVERAGE(A2:A5)
C. =MIN(A2:A5)
B. =SUM(A2:A5)
D. =COUNT(A2:A5)
Câu 10. Hàm nào sau đây cho kết quả như công thức: =(A1+B1+C1+D1+E1)/5
A. =AVERAGE(A1:E1)/5
C. =AVERAGE(A1:E1)*5
B. =AVERAGE(A1:E1)
D. =AVERAGE(A1:E1,5)
Câu 11. Cách nhập hàm nào sau đây là đúng?
A. AVERAGE(A1,B1)
C. =AVERAGE(A1,B1,-2))
B. =(AVERAGE(A1,B1,-2)
D. =AVERAGE(A1,B1,-2)
Câu 12. Một ô tính được nhập nội dung =SUM(1,2)+MAX(3,4)+MIN(5,6) Vậy kết
quả là bao nhiêu sau khi em nhấn Enter?
A. 11
C. 13
B. 12
D. Kết quả khác
Câu 13. Hàm =COUNT(2,7,“A1”) có kết quả?
A. 2
C. 4
B. 3
D. 7
Câu 14. Nếu khối A1:A5 lần lượt chứa các số 10, 7, 9, 27, 2 kết quả phép tính nào sau
đây đúng?
A. =MAX(A1,A5,15) cho kết quả là 15
B. =MAX(A1:A5,15) cho kết quả là 27
C. =MAX(A1:A5) cho kết quả là 27
D. Tất cả đều đúng.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tên hàm phải dùng chữ in hoa.
B. Khi nhập thông tin vùng dữ liệu trong tham số của hàm có thể dùng chuột để chọn.
C. Tên hàm có thể dùng chữ in hoa hoặc in thường.
D. Các tham số của hàm viết cách nhau dấu “,”
-/HẾT/-
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: TIN HỌC LỚP7
I. Giới hạn nội dung ôn tập Tin học 7 cuối kì 1
- Ôn tập kiến thức chủ đề 1, 2, 3, 4
Chủ đề 1: Máy tính và cộng đồng
Chủ đề 2: Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
Chủ đề 3: Đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trường số
Chủ đề 4: Ứng dụng tin học
II. Một số câu hỏi trắc nghiệm ôn tập cuối học kì 1 Tin 7
BÀI 1. THIẾT BỊ VÀO – RA
Câu 1. Loa là thiết bị làm việc với dạng thông tin nào?
A. Văn bản
C. Âm thanh
B. Hình ảnh
D. Video
Câu 2. Thiết bị vào có chức năng gì?
A. Đưa thông tin ra ngoài
C. Chuyển thông tin thành dữ liệu
B. Đưa thông tin vào máy tính
D. Hiển thị nội dung lên màn hình
Câu 3. Thiết bị ra có chức năng gì?
A. Thu nhận thông tin.
C. Chuyển thông tin thành dữ liệu.
B. Đưa thông tin vào máy tính.
D. Đưa dữ liệu từ máy tính ra ngoài.
Câu 4. Các thiết bị như màn hình, loa được gọi là?
A. Thiết bị vào
C. Thiết bị xử lý
B. Thiết bị ra
D. Thiết bị lưu trữ
Câu 5. Các thiết bị như bàn phím, chuột được gọi là?
A. Thiết bị vào
C. Thiết bị xử lý
B. Thiết bị ra
D. Thiết bị lưu trữ
Câu 7. Tai nghe có gắn micro được gọi là?
A. Thiết bị vào
C. Cả A, B đúng
B. Thiết bị ra
D. Cả A, B sai
Câu 8. Thiết bị nào sau đây vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?
A. Chuột thông minh.
C. Tai nghe.
B. Màn hình.
D. Màn hình cảm ứng.
Câu 9. Máy ảnh nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?
A. Con số.
C. Hình ảnh.
B. Văn bản.
D. Âm thanh.
Câu 10. Thao tác nào sau đây tắt máy một cách an toàn?
A. Sử dụng nút lệnh Restart của
B. Sử dụng nút lệnh Shutdown của
Windows
Windows
C. Nhấn giữ công tắc nguồn vài giây
D. Rút dây nguồn khỏi ổ cắm
Câu 11. Việc nào không nên làm khi sử dụng máy tính?
A. Đọc kĩ hướng dẫn trước khi sử dụng
C. Gõ phím dứt khoát nhưng nhẹ nhàng
thiết bị
D. Chạm vào phần kim loại của máy
B. Giữ tay khô, sạch khi sử dụng máy
tính
tính
Câu 12. Máy tính của em đang làm việc với một tệp trên thẻ nhớ. Em hãy sắp xếp thứ
tự các thao tác sau để tắt máy an toàn, không làm mất dữ liệu?
a) Nháy nút lệnh Shut down để tắt máy.
b) Đóng tệp đang mở trên thẻ nhớ.
c) Chọn “Safe To Remove Hardware” để ngắt kết nối với thẻ nhớ.
d) Lưu lại nội dung của tệp.
Thứ tự đúng là:
A. a – b – c – d
C. d – a – c – b
B. b – c – a – d
D. d – b – c – a
Câu 13. Khi lắp các đầu nối của thiết bị vào các cổng kết nối của máy tính không
đúng thì có thể dẫn đến:
A. Thiết bị không hoạt động
C. Làm hỏng đầu nối của thiết bị
B. Làm hỏng thiết bị
D. Cả A, B và C
BÀI 2. PHẦN MỀM MÁY TÍNH
Câu 1. Hệ điều hành có chức năng?
A. Quản lý các thiết bị và dữ liệu của máy tính điều khiển chúng phối hợp nhịp nhàng
với nhau.
B. Cung cấp và quản lí môi trường trao đổi thông tin giữa người sử dụng và máy tính.
C. Chạy các phần mềm ứng dụng.
D. Tất cả các chức năng trên
Câu 2. Phần mềm nào sau đây là hệ điều hành?
A. Chrome
C. MS Word
B. Windows 10
D. Paint
Câu 3. Phần mềm nào sau đây là không hệ điều hành?
A. Windows Explorer
C. Windows 10
B. Windows 7
D. Windows Phone
Câu 4. Chức năng nào sau đây không phải của hệ điều hành?
A. Quản lí các tệp dữ liệu trên đĩa.
B. Tạo và chỉnh sửa nội dung một tệp hình ảnh.
C. Điều khiển các thiết bị vào – ra.
D. Quản lí giao diện giữa người sử dụng và máy tính.
Câu 5. Hệ điều hành nào dành cho điện thoại thông minh?
A. iOS
B. Android
C. Windows Phone
D. Cả A, B và C
Câu 6. Phát biểu nào đúng khi nói về phần mềm ứng dụng?
A. Là chương trình máy tính.
C. Xử lí những loại dữ liệu cụ thể.
B. Thực hiện những công việc cụ thể.
D. Cả A, B và C.
Câu 7. Phần mềm máy tính gồm 2 loại chính là:
A. Phần mềm hệ thống, phần mềm giải trí
B. Phần mềm ứng dụng, phần mềm học tập
C. Phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng
D. Phần mềm hệ thống, phần mềm học tập
Câu 8. Hãy chỉ ra các phần mềm ứng dụng trong các phần mềm sau:
A. Linux
D. Windows
F. Windows Media
B. Paint
10
Player
C. Unikey
E. Zalo
Các phần mềm ứng dụng:
A. a – b – c – e
C. c – d – e – f
B. b – c – e – f
D. c – d – e – f
Câu 9. Phần mềm ứng dụng Windows Media Player có thể mở được loại tệp nào?
A. .mp3
C. .avi
B. .mp4
D. Cả A, B và C
Câu 10. Em hãy cho biết phần mềm Microsoft Word thuộc loại phần mềm nào?
A. Phần mềm ứng dụng.
C. Không phải phần mềm.
B. Phần mềm hệ thống
D. Phần mềm hệ thống và ứng dụng.
Câu 11. Em hãy cho biết phần mềm nào sau đây quan trọng nhất?
A. Hệ điều hành.
C. Phần mềm vẽ.
B. Phần mềm soạn thảo văn bản.
D. Internet.
Câu 12. Đâu là phần mềm được cài đặt đầu tiên trong máy tính?
A. Phần mềm ứng dụng.
C. Phần mềm truy cập Internet.
B. Phần mềm hệ điều hành.
D. Phần mềm học tập.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Để máy tính hoạt động được phải có phần mềm ứng dụng.
B. Để máy tính hoạt động được phải có hệ điều hành.
C. Người sử dụng xử lí những yêu cầu cụ thể bằng phần mềm ứng dụng.
D. Để phần mềm ứng dụng chạy được trên máy tính phải có hệ điều hành.
BÀI 3. QUẢN LÍ DỮ LIỆU TRONG MÁY TÍNH
Câu 1. Tên tệp và thư mục cần đặt như thế nào?
A. Dễ nhớ.
C. Đặt theo ý thích.
B. Ngắn gọn.
D. Đặt theo sách giáo khoa.
Câu 2. Tệp có phần mở rộng .exe thuộc loại tệp gì?
A. Không có loại tệp này.
B. Tệp chương trình máy tính.
C. Tệp dữ liệu của chương trình
D. Tệp dữ liệu Video.
Microsoft Word.
Câu 3. Vì sao em cần sao lưu dữ liệu thường xuyên?
A. Để tránh bị mất dữ liệu.
C. Cả A, B đúng.
B. Để tránh bị hỏng dữ liệu.
D. Đáp án khác.
Câu 4. Một số biện pháp chính để bảo vệ dữ liệu là:
A. Sao lưu dữ liệu
C. Sử dụng phần mềm chống virus
B. Đặt mật khẩu cho tài khoản người
D. Cả A, B và C
sử dụng
Câu 5. Sao lưu dữ liệu gồm có mấy loại?
A. 2
C. 4
B. 3
D. 5
Câu 6. Sao lưu cục bộ là bản sao được đặt ở đâu?
A. Bản sao được lưu trên Google Drive.
B. Bản sao được đưa lên Internet.
C. Bản sao được đặt trên các thiết bị lưu trữ.
D. Bản sao được gửi mail cho người khác.
Câu 7. Hệ điều hành tổ chức sắp xếp thông tin theo cấu trúc nào?
A. Hình cây.
C. Hình vuông.
B. Hình tròn.
D. Hình tháp.
Câu 8. Mật khẩu mạnh thường là:
A. Dãy ít nhất 8 kí tự.
B. Bao gồm cả chữ số, chữ in hoa, chữ thường và các kí hiệu đặt biệt.
C. Không phải là một từ thông thường.
D. Cả A, B và C
Câu 9. Mật khẩu nào sau đây là mạnh nhất?
A. 12345678
C. matkhau
B. AnMinhKhoa
D. 2n#M1nhKhoa
Câu 10. Hãy chọn những phát sai?
A. Lưu trữ bằng công nghệ đám mây tránh được rơi, mất, hỏng dữ liệu.
B. Lưu trữ bằng đĩa CD cần phải có đầu ghi nhưng dung lượng rất lớn.
C. Lưu trữ bằng đĩa cứng ngoài vừa nhỏ gọn vừa có dung lượng lớn.
D. Lưu trữ bằng thẻ nhớ, USB dễ bị rơi, mất dữ liệu nhưng thuận tiện.
Câu 11. Phần mềm nào sao đây bảo vệ máy tính tránh được virus máy tính?
A. Windows Defender
C. Microsoft Windows
B. Mozilla Firefox
D. Microsoft Word
Câu 12. Việc lưu trữ nhờ công nghệ đám mây có nhược điểm gì?
A. Dịch vụ có thể không đáng tin cậy.
C. Không thể xem nếu không có
B. Có thể bị tin tặc tấn công.
Internet.
D. Cả A, B và C.
Câu 13. Đâu là chương trình máy tính giúp em quản lí tệp và thư mục?
A. Internet Explorer.
B. Help.
C. Microsoft Word.
D. File Explorer.
BÀI 4. MẠNG XÃ HỘI VÀ MỘT SỐ KÊNH TRAO ĐỔI THÔNG TIN TRÊN
INTERNET
Câu 1. Những kênh nào sao đây là kênh trao đổi thông tin trên internet?
A. Thư điện tử.
C. Mạng xã hội.
B. Diễn đàn.
D. Cả A, B và C.
Câu 2. Mạng xã hội là gì?
A. Một cộng đồng cùng chung sở thích.
C. Một cộng đồng cùng chung mục
B. Một cộng đồng trực tuyến.
đích.
D. Đáp án khác.
Câu 3. Thông tin trao đổi trên kênh mạng xã hội có dạng?
A. Văn bản.
C. Video.
B. Hình ảnh.
D. Cả A, B và C.
Câu 4. Chọn phát biểu sai?
A. Thư điện tử, diễn đàn, mạng xã hội, … là những kênh trao đổi thông tin thông
dụng trên Internet.
B. Mạng xã hội giúp người sử dụng kết nối, giao lưu, chia sẻ và thảo luận các vấn đề
mà họ quan tâm.
C. Mạng xã hội chỉ có một mặt tốt vì có rất nhiều ưu điểm.
D. Cách thức tổ chức mạng xã hội phổ biến nhất để người sử dụng tham gia là dưới
dạng các website.
Câu 5. Mạng xã hội là một cộng đồng trực tuyến để mọi người có thể làm gì?
A. Mua hàng online
C. Tương tác với nhau
B. Học trực tuyến
D. Cả A, B và C
Câu 6. Mạng xã hội thường được tổ chức dưới dạng nào?
A. Chương trình
C. Ứng dụng
B. Website
D. Phần mềm
Câu 7. Mỗi mạng xã hội thường có mục đích là?
A. Thảo luận.
C. Giao lưu với bạn bè.
B. Chia sẽ ảnh, video.
D. Cả A, B và C
Câu 8. Không nên dùng mạng xã hội cho mục đích nào sau đây?
A. Giao lưu với bạn bè.
D. Chia sẽ các hình ảnh phù hợp của
B. Học hỏi kiến thức.
mình.
C. Bình luận xấu về người khác.
Câu 9. Một số mạng xã hội quy định độ tuổi được phép tham gia là thành viên, phổ
biến là từ bao nhiêu tuổi?
A. 11
C. 13
B. 12
D. 14
Câu 10. Trong các câu nói sau, câu nào là không đúng khi nói về mạng xã hội?
A. Mạng xã hội giúp mọi người tương tác với nhau mà không cần gặp mặt.
B. Tấc cả các website đều là mạng xã hội.
C. Người xấu có thể đưa tin giả lên mạng xã hội. Vì vậy chỉ nên trò chuyện với người
mình quen biết.
D. Một số mạng xã hội quy định độ tuổi được phép tham gia là thành viên.
Câu 11. Trong các trang web dưới đây, trang web nào là mạng xã hội?
A. https://www.facebook.com
C. https://www.instagram.com
B. https://www.youtube.com
D. Cả A, B và C
Câu 12. Khi tham gia mạng xã hội Youtube người tham gia có thể?
A. Xem các video.
C. Bình luận các video.
B. Chia sẻ các video hoặc tải lên video
D. Cả A, B và C
của riêng mình.
Câu 13. Mạng xã hội nào cho phép người sử dụng tải lên, sắp xếp và chia sẻ các hình
ảnh của mình?
A. Youtube
C. Facebook
B. Instagram
D. Tiktok
Câu 14. Trường hợp học sinh có thể bị đình chỉ thi và bị công an điều tra, xử lí vì
hành vi nào sau đây?
A. Nói xấu bạn trên facebook.
B. Dùng mạng xã hội để đe dọa người khác.
C. Sử dụng mạng xã hội để nhờ người khác giải bài tập.
D. Chụp đề thi, chia sẻ đề thi lên mạng xã hội nhờ làm hộ.
Câu 15. Các trang mạng xã hội có thể cung cấp những cách thức giao tiếp nào?
A. Đưa ra nhận xét trên các trang của
C. Đăng ảnh và video lên.
bạn bè.
D. Cả A, B và C
B. Nhắn tin riêng tư.
BÀI 5. ỨNG XỬ TRÊN MẠNG
Câu 1. Cách tốt nhất em nên làm gì khi bị bắt nạt trên mạng?
A. Nói lời xúc phạm trên mạng.
B. Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng.
C. Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo giúp đỡ, tư vấn.
D. Đe doạ người bắt nạt mình.
Câu 2. Khi chưa có mạng Internet, phương thức giao tiếp chủ yếu của chúng ta là gì?
A. Nói chuyện trực tiếp.
C. Gửi thư qua bưu điện.
B. Gọi điện thoại.
D. Cả A, B và C.
Câu 3. Một số phương thức giao tiếp qua mạng là?
A. Gửi và nhận thư điện tử.
B. Nói chuyện trực tuyến thông qua các ứng dụng.
C. Gửi, nhận tin nhắn thông qua các ứng dụng.
D. Cả A, B và C.
Câu 4. Trong các việc sau, việc nào là không nên làm khi giao tiếp qua mạng?
A. Tôn trọng mọi người khi giao tiếp qua mạng.
B. Sử dụng ngôn ngữ, hình ảnh, … văn minh, lịch sự.
C. Đưa thông tin, hình ảnh của người khác lên mạng khi chưa được họ cho phép.
D. Bảo vệ tài khoản cá nhân trên mạng.
Câu 5. Khi giao tiếp qua mạng thì em nên làm gì:
A. Đọc thông tin trong hộp thư của người khác.
B. Sử dụng ngôn ngữ, hình ảnh, … không lịch sự, lành mạnh.
C. Đưa thông tin, hình ảnh của người khác lên mạng khi chưa được họ cho phép.
D. Tìm sự giúp đỡ của bố mẹ, thầy cô giáo khi bị bắt nạt trên mạng.
Câu 6. Những cách ứng xử nào sau đây là hợp lí khi truy cập một trang web có nội
dung xấu?
A. Tiếp tục truy cập trang web đó.
B. Đóng ngay trang web đó.
C. Đề nghị bố mẹ hoặc thầy cô hoặc người có trách nhiệm ngăn chặn truy cập trang
web đó.
D. Gửi trang web đó cho bạn bè xem.
Câu 7. Một số tác hại ảnh hưởng đến người nghiện Internet là:
A. Thiếu giao tiếp với thế giới xung quanh.
B. Khó tập trung vào công việc, học tập.
C. Tăng nguy cơ tham gia vào các vụ bắt nạt trên mạng.
D. Cả A, B và C.
Câu 8. Biểu hiện của việc nghiện trò chơi trực tuyến là:
A. Thường xuyên cập nhật tin tức bản thân lên facebook.
B. Tâm trạng dễ cáu gắt, lầm lì, ít nói.
C. Thường xuyên xem điện thoại hay kiểm tra tin nhắn.
D. Thường xuyên truy cập vào các mạng xã hội.
Câu 9. Khi giao tiếp qua mạng, điều nào sau nên làm?
A. Tôn trọng người đang giao tiếp với mình.
B. Nói bất cứ điều gì xuất hiện trong đầu.
C. Kết bạn với những người mình không quen biết.
D. Truy cập bất cứ liên kết nào nhận được.
Câu 10. Theo em, hoạt động trên mạng nào sau đây dễ gây bệnh nghiện Internet
nhất?
A. Chơi trò chơi trực tuyến.
D. Trao đổi thông tin qua hộp thư điện
B. Đọc tin tức.
tử.
C. Học tập trực tuyến.
Câu 11. Để phòng tránh nguy cơ nghiện Internet, em sẽ làm gì?
A. Dành thời gian cho người thân và bạn bè.
B. Hạn chế để thiết bị kết nối mạng trong phòng riêng.
C. Giới hạn thời gian sử dụng thiết bị kết nối mạng.
D. Cả A, B và C.
Câu 12. Hành động nào sao đây là bắt nạt người khác trên mạng?
A. Đọc thông tin trong hộp thư của người khác.
B. Gửi cho người khác các trang thông tin xấu.
C. Nói xấu người khác trên mạng.
D. Cả A, B và C.
Câu 13. Đâu là hậu quả của những người bị nghiện trò chơi trực tuyến?
A. Tàn phá sức khoẻ và tinh thần.
B. Thường xuyên nhắn tin, gọi điện cho bạn bè.
C. Thường xuyên nói xấu người khác trên mạng.
D. Thường xuyên giao tiếp với bạn bè trên mạng.
Câu 14. Bạn An cứ khoảng 10 phút lại xem điện thoại hay kiểm tra tin nhắn trên
mạng xã hội. Hành động của bạn An thuộc tác hại nào của người nghiện Internet?
A. Thiếu giao tiếp với thế giới xung quanh.
B. Khó tập trung vào công việc học tập.
C. Tăng nguy cơ tham gia vào các vụ bắt nạt trên mạng.
D. Dễ bị nghiện trò chơi trực tuyến.
Câu 15. Khi em ứng xử trên mạng có văn hóa và đúng quy tắc thì sử dụng internet
hợp lí sẽ giúp em có cuộc sống như thế nào?
A. Văn minh, an toàn.
C. Khỏe mạnh.
B. Hạnh phúc.
D. Cả A, B và C.
BÀI 6. LÀM QUEN VỚI PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
Câu 1. Phần mềm bảng tính là phần mềm ứng dụng có chức năng?
A. Ghi lại và trình bày thông tin dạng bảng.
B. Thực hiện các tính toán.
C. Xây dựng biểu đồ minh họa số liệu trong bảng.
D. Cả A, B và C
Câu 2. Mỗi bảng tính gồm có bao nhiêu trang tính?
A. 1
C. 10
B. 3
D. Nhiều
Câu 3. Vị trí giao của một hàng và một cột được gọi là gì?
A. Ô.
C. Hộp địa chỉ.
B. Trang tính.
D. Bảng tính.
Câu 4. Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Các hàng của trang tính được đặt tên theo các chữ cái A, B, C, …
B. Các hàng của trang tính được đặt tên theo các số 1, 2, 3, …
C. Các cột của trang tính được đặt tên theo các số 1, 2, 3, …
D. Các hàng và các cột trong trang tính không có tên.
Câu 5. Địa chỉ ô nào dưới đây là đúng?
A. E
C. E6
B. 6
D. 6E
Câu 6. Địa chỉ vùng dữ liệu nào dưới đây là đúng?
A. A3 → B5
C. A3;B5
B. A3:B5
D. A3..B5
Câu 7. Em quan sát hình ảnh sau và cho biết hình ảnh này thuộc thành phần nào trên
bảng tính?
A. Vùng nhập dữ liệu.
C. Hộp địa chỉ.
B. Khu vực hiển thị dữ liệu.
D. Ô hiện thời.
Câu 8. Một nhóm ô liền kề tạo thành hình chữ nhật được gọi là?
A. Cột
C. Ô
B. Hàng
D. Vùng dữ liệu
Câu 9. Trên trang tính, hộp địa chỉ hiển thị D9 cho em biết?
A. Địa chỉ của ô hiện thời tại cột D, hàng 9
B. Địa chỉ của ô hiện thời tại cột 9, hàng D
C. Địa chỉ của ô hiện thời tại hàng D đến hàng 9
D. Địa chỉ của ô hiện thời tại cột 9 đến cột D
Câu 10. Trong các phần mềm ứng dụng dưới đây, phần mềm nào không phải phần
mềm bảng tính?
A. Google Sheet
C. Libre Calc
B. Microsoft Excel
D. Microsoft Word
Câu 11. Quan sát vùng dữ liệu và cho biết vùng dữ liệu có địa chỉ?
A. B1:4C
C. B4:C2
B. B2:C4
D. B4:2C
Câu 12. Để nhập dữ liệu vào ô tính thì bước đầu tiên em cần làm là gì?
A. Nhấn Enter
C. Nhập dữ liệu
B. Nháy chuột vào ô muốn nhập
D. Nháy chọn vùng dữ liệu
Câu 13. Nhóm lệnh nào chứa các lệnh để định dạng dữ liệu?
A. Font và Alignment
C. Font và Cell
B. Cell và Alignment
D. Alignment và Editing
Câu 14. Trong nhóm lệnh Font gồm có các lệnh nào dùng để định dạng?
A. Phông chữ, kiểu chữ
C. Màu chữ
B. Cỡ chữ, màu nền
D. Cả A, B và C
Câu 15. Có bao nhiêu kiểu căn dữ liệu trong ô tính?
A. 3
C. 5
B. 4
D. 6
BÀI 7. TÍNH TOÁN TỰ ĐỘNG TRÊN BẢNG TÍNH
Câu 1. Các kiểu dữ liệu cơ bản trong phần mềm bảng tính?
A. Văn bản.
C. Ngày tháng.
B. Số.
D. Cả A, B và C.
Câu 2. Muốn nhập công thức trực tiếp vào ô tính thì đầu tiên em cần?
A. Gõ dấu =
C. Nhấn Enter
B. Gõ biểu thức
D. Cả A và C đều đúng
Câu 3. Trong các công thức dưới đây công thức viết đúng trong Excel là?
A. =(5^2+10)*5
C. =22 +16:3
B. =(25 – 10 ):3*7
D. =(13+2^3)/3 × 5
Câu 4. Kí hiệu phép chia trong Excel là?
A. +
C. /
B. *
D. ^
Câu 5. Để tính trung bình của 2 số 7 và 9 thì công thức nào dưới đây là đúng?
A. =7+9:2
C. =7+9/2
B. =(7+9):2
D. =(7+9)/2
Câu 6. Để kết thúc nhập công thức, em thực hiện thao tác?
A. Nhấn phím Enter
C. Nhấn phím End
B. Nhấn phím Home
D. Nhấn phím Alt
Câu 7. Công thức nào sau đây là sai?
A. =C1+C3
C. =C1*C3
B. C1+C3
D. =C3/C1
Câu 8. Giả sử cần tính tổng giá trị các ô A1 và C1, sau đó nhân với giá trị trong ô B1.
Công thức nào trong các công thức sau đây là đúng?
A. (A1+C1)*B1
C. =A1+C1*B1
B. =(A1+C1)B1
D. =(A1+C1)*B1
Câu 9. Phần mềm bảng tính sẽ tự động tính toán và cập nhật kết quả nếu có thay đổi
khi nào?
A. Trong công thức có phép tính nhân.
B. Sử dụng địa chỉ của ô dữ liệu trong công thức.
C. Dữ liệu trong các ô là số.
D. Đáp án khác.
Câu 10. Khi sao chép công thức có chứa địa chỉ ô thì địa chỉ ô trong công thức sẽ?
A. Không thay đổi.
C. Thay đổi một phần.
B. Thay đổi.
D. Cả A, B và C.
Câu 11. Tại ô C4 có công thức =A4+B4. Khi sao chép công thức tại ô C4 sang ô C10
thì công thức tại ô E10 là?
A. =A4+B4
C. =A10+B4
B. =A4+B10
D. =A10+B10
Câu 12. Để sao chép công thức em thực hiện bao nhiêu bước?
A. 2
C. 4
B. 3
D. 5
Câu 13. Trong ô A2 chứa số 5, ô B2 chứa số 7. Để tính tổng của ô A2 và B2 thì cách
nhập công thức nào đúng?
A. =A2+B2
C. =A2+7
B. =5+7
D. Cả A, B và C
Câu 14. Trong bảng tính Excel, ở chế độ ngầm định thì:
A. Dữ liệu văn bản được căn lề trái
C. Dữ liệu ngày tháng được căn lề phải
B. Dữ liệu số được căn lề phải
D. Cả A, B và C
Câu 15. Tổ hợp phím nào dùng để sao chép dữ liệu?
A. Ctrl+V
C. Alt+V
B. Ctrl+C
D. Alt+C
BÀI 8. CÔNG CỤ HỖ TRỢ TÍNH TOÁN
Câu 1. Cú pháp đúng khi nhập hàm là?
A. =
C. =
B. =
D. =
Câu 2. Các tham số của hàm có thể là?
A. Số
C. Địa chỉ vùng dữ liệu
B. Địa chỉ ô
D. Cả A, B và C
Câu 3. Hàm SUM dùng để:
A. Tính tổng.
C. Tính giá trị nhỏ nhất.
B. Tính trung bình.
D. Tính giá trị lớn nhất.
Câu 4. Hàm tìm giá trị lớn nhất có tên là?
A. SUM
C. MAX
B. AVERAGE
D. MIN
Câu 5. Hàm COUNT dùng để:
A. Tính tổng.
C. Đếm số các giá trị là số.
B. Tính trung bình.
D. Tính giá trị lớn nhất.
Câu 6. Cho hàm =SUM(A5:A10) để thực hiện?
A. Tính tổng của ô A5 và ô A10
C. Tính trung bình của ô A5 và ô A10
B. Tính tổng từ ô A5 đến ô A10
D. Tính trung bình từ ô A5 đến ô A10
Câu
7, 9, 27 và 2 thì =MAX(A1:A5,5)
A. 6 7. Nếu khối A1:A5 lần lượt chứa các số 10,
C. 27
cho
B. 10kết quả là:
D. 60
Câu 8. Cho dữ liệu các ô tính như sau: A1=20, B2=18, C9=15. Tại ô D2 có công thức
=MIN(A1,B2,C9), thì ô D2 sẽ có giá trị là bao nhiêu?
A. 53
C. 15
B. 20
D. 3
Câu 9. Để đếm số các giá trị số có trong vùng A2:A5 thì em sử dụng hàm nào?
A. =AVERAGE(A2:A5)
C. =MIN(A2:A5)
B. =SUM(A2:A5)
D. =COUNT(A2:A5)
Câu 10. Hàm nào sau đây cho kết quả như công thức: =(A1+B1+C1+D1+E1)/5
A. =AVERAGE(A1:E1)/5
C. =AVERAGE(A1:E1)*5
B. =AVERAGE(A1:E1)
D. =AVERAGE(A1:E1,5)
Câu 11. Cách nhập hàm nào sau đây là đúng?
A. AVERAGE(A1,B1)
C. =AVERAGE(A1,B1,-2))
B. =(AVERAGE(A1,B1,-2)
D. =AVERAGE(A1,B1,-2)
Câu 12. Một ô tính được nhập nội dung =SUM(1,2)+MAX(3,4)+MIN(5,6) Vậy kết
quả là bao nhiêu sau khi em nhấn Enter?
A. 11
C. 13
B. 12
D. Kết quả khác
Câu 13. Hàm =COUNT(2,7,“A1”) có kết quả?
A. 2
C. 4
B. 3
D. 7
Câu 14. Nếu khối A1:A5 lần lượt chứa các số 10, 7, 9, 27, 2 kết quả phép tính nào sau
đây đúng?
A. =MAX(A1,A5,15) cho kết quả là 15
B. =MAX(A1:A5,15) cho kết quả là 27
C. =MAX(A1:A5) cho kết quả là 27
D. Tất cả đều đúng.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tên hàm phải dùng chữ in hoa.
B. Khi nhập thông tin vùng dữ liệu trong tham số của hàm có thể dùng chuột để chọn.
C. Tên hàm có thể dùng chữ in hoa hoặc in thường.
D. Các tham số của hàm viết cách nhau dấu “,”
-/HẾT/-
 









Các ý kiến mới nhất