Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ÔN TẬP HKI

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Thư
Ngày gửi: 15h:17' 21-12-2008
Dung lượng: 56.0 KB
Số lượt tải: 142
Số lượt thích: 0 người
ÔN KÌ I
CHƯƠNG 1
Câu 1 : Viết cấu hình electron của các nguyên tử. Xác định vị trí của chúng trong bảng tuần hoàn. Từ đó suy ra cấu hình electron của các ion tương ứng.
19X, 15Y, 11T, 17H, 8O
Câu 2: hãy cho biết điện tích hạt nhân, số proton, số notron và số electron của các nguyên tử sau đây: Li ; Na ; N ; K ;U.
Câu 3: Trong tự nhiên brom có hai đồng vị là Br chiếm (50,52%).Biết rằng nguyên tử khối trung bình của brom là 79,4948. Hãy xác định đồng vị thứ hai của brom.
Câu 4: Hidro có các đồng vị 1H, 2H và oxi có các đồng vị 16O, 17O, 18O. Hãy viết công thức của các loại phân tử nước khác nhau.
Câu 5: Biết rằng trong tự nhiên Agon có ba đồng vị là: Ar(chiếm 99,6%); Ar(chiếm 0,34%); Ar(chiếm 0,06%).Tính nguyên tử khối trung bình của Agon.
Câu 6:Một nguyên tử M có 19 electron ở ngoài lớp vỏ và có 20 notron trong hạt nhân. Cho biết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố M.
Câu 7: Tổng số hạt proton, notron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố X là 28. Biết rằng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8.
a) Xác định nguyên tử khối.
b) Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó.
c) Dự đoán tính chất hóa học cơ bản của nguyên tố đó.
Câu 8: Tổng số hạt proton, notron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố kim loại X là 58.
a) Xác định nguyên tử khối.
b) Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó.
CHƯƠNG 2
Câu 1: a) Biết nguyên tố Brom thuộc chu kì 4, nhóm VIIA, viết cấu hình electron của Brom.
b) Cho cấu hình electron của một nguyên tố A: 1s22s22p63s23p64s1. Hãy suy ra vị trí của nguyên tố A trong bảng tuần hoàn.
Câu 2: Hãy sắp xếp các nguyên tố trong chu kì 3: lưu huỳnh, magie, natri, nhôm, phospho và silic theo thứ tự tăng dần tính phi kim
3: So sánh tính chất hóa học của P(Z=15), Si(z=14), S(z=16),N(z=7) và As(z=33).
Câu 4: Sắp xếp tính axit yếu dần của các hidroxit với các nguyên tố nhóm VA :H3PO4; Sb(OH)3; H3AsO4; HNO3; Bi(OH)3.
Câu 5: Dựa vào qui luật biến đổi tuần hoàn tính chất trong bảng tuần hoàn
a) Sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử của các các nguyên tố : Be,B, Mg, Ca,C.
b) Sắp xếp theo chiều tăng giá trị độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố K,Al, P, Si, Na, S, Cl.
Câu 6:Viết cấu hình electron của nguyên tử Canxi (z=20) . để đạt cấu hình khí hiếm gần nhất trong bảng tuần hoàn, nguyên tử nhường hay nhận bao nhiêu electron ? canxi thể hiện tính chất gì?
Câu 7: Một nguyên tố R tạo với hidro hợp chất chứa 12,5% hidro về khối lượng. Oxit tạo cao nhất của nó trong hợp chất với oxi là RO2. Tìm nguyên tố R
Câu 8
a) Hợp chất khí với hidro của M là MH. Trong hợp chất oxit cao nhất của M với oxi thì oxi chiếm 61, 2 % về khối lương. Xác định M
b) Oxit cao nhất của R là R2O5. Trong hợp chất khí với hidro của R thì R chiếm 91,17% về khối lượng. Xác định R
Câu 14: Oxít cao nhất của một nguyên tố A là A2O5. trong hợp chất của nó với hidro có 91,176% về khối lượng. xác định công thức phân tử của các hợp chất.
CHƯƠNG 3
Bài 1 :
a)Viết công thức e, công thức cấu tạo : PH3, NH3, NBr3, Cl2O, F2O, C2H4, C2H2, CO2, CS2
b) Giải thích liên kết được hình thành từ các nguyên tử : Ca, Mg, Na, F, Cl, O

Câu 2: Dựa vào hiệu độ âm điện của các nguyên tố, hãy cho biết loại liên kết trong các chất sau:Cl2, CaO, HCl, KCl, AlCl3
Câu 3: Cân bằng phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
a) Fe2O3 + CO  Fe + CO2. b) Cu + HNO3  Cu(NO3)2 + NO2 + H2O.
c)
 
Gửi ý kiến