ôn tập Hk II - toán 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Kim Phượng
Ngày gửi: 09h:29' 14-04-2009
Dung lượng: 259.5 KB
Số lượt tải: 239
Nguồn:
Người gửi: Lê Kim Phượng
Ngày gửi: 09h:29' 14-04-2009
Dung lượng: 259.5 KB
Số lượt tải: 239
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II – MÔN TOÁN 8 - NĂM HỌC 2008 – 2009
I. TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
1/ Tập nghiệm của phương trình là
A. B. C. D.
2/ Điều kiện xác định của phương trình :
A. x B. và C. và D.
3/ Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?
A. 2x2 + 1 < 0 B. C. 0x + 4 > 0 D.
4/ Với x < y ta có :
A. x – 5 > y – 5 B. 5 – 2x < 5 – 2x C. 2x – 5 < 2y – 5 D. 5 – x < 5 – y
5/ Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn đúng tập nghiệm của bất phương trình : 3x – 4 < -1
6/ Trong các khẳng định sau , khẳng định nào sai ?
A. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau .
B. Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau .
C. Tỉ số của hai đọan thẳng AB và CD là
D. Hai tam giác có số đo của các cạnh lần lượt như saư thì đồng dạng 7: 6: 14 và 14: 12: 28
7/ Hai tam giác đồng dạng có tỉ số đồng dạng là thì tỉ số hai đường cao tương ứng là :
A. B. C. D.
8/ Cho tam giác ABC , BD là đường phân giác thì :
A. B. C. D.
9/ phương trình 3x – 6 = 0 có nghiệm là :
A. x = 1 B. x = 2 C. x = 3 D. Đáp án khác
10/ x > -3 là nghiệm của bất phương trình :
A. 3x – 3 > 0 B. 3x + 9 > 0 C. 6x – 18 < 0 D. – 4x + 12 < 0
11/ Điều kiện xác định của phương trình là :
A. x-2 và x 3 B. x3 và x 2 C. x -1 và x 3 D. Đáp số khác
12/ phương trình x3 + x = 0 có bao nhiêu nghiệm :
A. một nghiệm B. hai nghiệm C. ba nghiệm D. Vô số nghiệm
13/ x – 2 là nghiệm của phương trình :
A. x + 8 = - 6 B. 3x + 6 = 0 C. – 9x + 4 = - 14 D. – 5 + 2x = 1
14/ Điều kiện của x để phương trình sau :
A. x2 và x -2 B. x2 ; x -4 C. x 2 hoặc x -2 D. C. x 4 ; x -4
15/ Cho 4a < 3a . Dấu của số a :
A. a > 0 B. A 0 C. a 0 D. A < 0
16/ Tập nghiêm của bất phương trình 3 > x được viết bằng kí hiệu :
A. B. C. D.
17/ Điều kiện xác định của phương trình là :
A. x hoặc x -3 B. x C. x và x -3 D. C. x -3
18/ Với mọi a , b , c với a < b và c < 0 ta có :
A. a.c > b.c B. a + c > b + c C. – a.c < - b.c D. a + c < b + c .
Câu nào sai ?
19/ Chọn câu đúng hay sai ?
Câu
Đúng
Sai
1) Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng
2) Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau
3) Nếu AM là phân giác của góc BAC của (ABC thì
4) Nếu (ABC ∽ (DEF theo tỉ số đồng dạng là thì tỉ số chu vi của (DEF ∽ (ABC là
20/ Cho AB = 18cm ; CD = 50 mm . Tỉ số là :
A. B. C. D.
21/ Cho tam giác ABC có AB = 6cm ; AC = 4cm ; BC = 5cm và AD là phân giác . Tỉ số diện tích của hai tam giác ABD và ACD là :
A. B. C. D.
22/ (ABC ∽ (DEF với tỉ số là 4 và (DEF ∽ (MNP với tỉ số là 1,5 thì
I. TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
1/ Tập nghiệm của phương trình là
A. B. C. D.
2/ Điều kiện xác định của phương trình :
A. x B. và C. và D.
3/ Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?
A. 2x2 + 1 < 0 B. C. 0x + 4 > 0 D.
4/ Với x < y ta có :
A. x – 5 > y – 5 B. 5 – 2x < 5 – 2x C. 2x – 5 < 2y – 5 D. 5 – x < 5 – y
5/ Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn đúng tập nghiệm của bất phương trình : 3x – 4 < -1
6/ Trong các khẳng định sau , khẳng định nào sai ?
A. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau .
B. Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau .
C. Tỉ số của hai đọan thẳng AB và CD là
D. Hai tam giác có số đo của các cạnh lần lượt như saư thì đồng dạng 7: 6: 14 và 14: 12: 28
7/ Hai tam giác đồng dạng có tỉ số đồng dạng là thì tỉ số hai đường cao tương ứng là :
A. B. C. D.
8/ Cho tam giác ABC , BD là đường phân giác thì :
A. B. C. D.
9/ phương trình 3x – 6 = 0 có nghiệm là :
A. x = 1 B. x = 2 C. x = 3 D. Đáp án khác
10/ x > -3 là nghiệm của bất phương trình :
A. 3x – 3 > 0 B. 3x + 9 > 0 C. 6x – 18 < 0 D. – 4x + 12 < 0
11/ Điều kiện xác định của phương trình là :
A. x-2 và x 3 B. x3 và x 2 C. x -1 và x 3 D. Đáp số khác
12/ phương trình x3 + x = 0 có bao nhiêu nghiệm :
A. một nghiệm B. hai nghiệm C. ba nghiệm D. Vô số nghiệm
13/ x – 2 là nghiệm của phương trình :
A. x + 8 = - 6 B. 3x + 6 = 0 C. – 9x + 4 = - 14 D. – 5 + 2x = 1
14/ Điều kiện của x để phương trình sau :
A. x2 và x -2 B. x2 ; x -4 C. x 2 hoặc x -2 D. C. x 4 ; x -4
15/ Cho 4a < 3a . Dấu của số a :
A. a > 0 B. A 0 C. a 0 D. A < 0
16/ Tập nghiêm của bất phương trình 3 > x được viết bằng kí hiệu :
A. B. C. D.
17/ Điều kiện xác định của phương trình là :
A. x hoặc x -3 B. x C. x và x -3 D. C. x -3
18/ Với mọi a , b , c với a < b và c < 0 ta có :
A. a.c > b.c B. a + c > b + c C. – a.c < - b.c D. a + c < b + c .
Câu nào sai ?
19/ Chọn câu đúng hay sai ?
Câu
Đúng
Sai
1) Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng
2) Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau
3) Nếu AM là phân giác của góc BAC của (ABC thì
4) Nếu (ABC ∽ (DEF theo tỉ số đồng dạng là thì tỉ số chu vi của (DEF ∽ (ABC là
20/ Cho AB = 18cm ; CD = 50 mm . Tỉ số là :
A. B. C. D.
21/ Cho tam giác ABC có AB = 6cm ; AC = 4cm ; BC = 5cm và AD là phân giác . Tỉ số diện tích của hai tam giác ABD và ACD là :
A. B. C. D.
22/ (ABC ∽ (DEF với tỉ số là 4 và (DEF ∽ (MNP với tỉ số là 1,5 thì
 








Các ý kiến mới nhất