Tìm kiếm Giáo án
On tap he toan 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Viloet
Người gửi: Hoàng Thị Thu Hằng (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:32' 07-07-2014
Dung lượng: 751.5 KB
Số lượt tải: 290
Nguồn: Viloet
Người gửi: Hoàng Thị Thu Hằng (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:32' 07-07-2014
Dung lượng: 751.5 KB
Số lượt tải: 290
Số lượt thích:
0 người
ôn tập hè toán 6
A. Phần số học
Bài tập 1 : Cho A = {8 ; 45} B = { 15 ; 4}
a/ Tìm tập hợp C các số tự nhiên x = a +b với a (A và b(B .
b/ Liệt kê D =
c/ Liệt kê D =
d/ Liệt kê D =
Bài tập 2 : Tìm số nguyên x biết :
a) -6 < x < 0 b) - 2< x < 2
Bài tập 3 : Tìm tập hợp các số nguyên x thoả mãn :
a) - 2 < x < 5 b) -6 ( x ( -1 c) 0 < x ( 7 d) -1 ( x < 6
Bài tập 4 : Tính
a) (-50) + (-10) b) (-16) + (-14) c) (-367) + (-33)
d) 43 + (-3) e) (-25) + 5 f) (-14) + 16
Bài tập 5 : Tính nhanh :
a/ 248 + (-12) + 2064 + (-236) b/ (-298) + (-300) + (-302)
c/ 5 + (-7) + 9 + (-11) +13 + (-15) d/ (-6) + 8 + (-10) + 12 + (-14) + 16
e/ 456 + [58 + (-456) + (-38)]
Bài tập 6 : Bỏ dấu ngoặc rồi tính
a/ 8 -(3+7) b/ (-5) - (9 - 12)
c/ (5674 - 97) + (97 + 18 - 5674) d/ (13 - 135 + 49) - (13 + 49)
e/ x + 8 -( x + 22) f) -(x+5) + (x+ 10) – 5 f/ ( 13 + 49) – ( 13 – 135 + 49)
g/ ( 18 + 29) + ( 158 – 18 – 29) h/ 4. 52 – 3. (24 – 9)
i/ [93 - (20 - 7)] : 16
Bài tập 7: Tính
a) (- 2) . (- 7) . (- 5) b) 15 – 22 + ( - 17)
c) 25. (- 4) – 20. (- 5) d) 185 – (49 + 185)
e) ( -19 ) . (- 13) + 13 . (-29) f)79 . 23 + 21 . 23
g) 2. ( 6 . 42 – 85 : 5) h) (-5) .8 . (-2) . 3
i) 200 +32 –( 50 +32 )
Bài tập 8 : Thực hiện phép tính :
a/ 80 - (4.52 - 3.23) b/ 23.75 + 25.10 + 25.13 + 180
c/ 2448 : [119 -(23 -6)]
Bài tập 9 : Thực hiện phép tính
a/3 . (-2)2 + 4 . (-5) +20 b/ + c/ +
d/ + e/ + f/ -
g/ + . +. h/ . -. i/ - ( + )
j/ ( + ) - k/ . + . -
Bài tập 10 : Thực hiện các phép tính
1) 2)
3) G = 4) H =
5) N = 6) E =
Bài tập 11 : Thực hiện phép tính
1) 2) 3) 4) 5)
6) 7) 8)
9) 10) 11) ( + ) - ;
12)
Bài tập 12 : Thực hiện phép tính
a) b)
c) d)
e) f)
g) h)
i) j)
k)
Bài tập 13 : Tính giá trị các biểu thức sau
A = a. + a. với a = B = b. với b =
C= D =
A. Phần số học
Bài tập 1 : Cho A = {8 ; 45} B = { 15 ; 4}
a/ Tìm tập hợp C các số tự nhiên x = a +b với a (A và b(B .
b/ Liệt kê D =
c/ Liệt kê D =
d/ Liệt kê D =
Bài tập 2 : Tìm số nguyên x biết :
a) -6 < x < 0 b) - 2< x < 2
Bài tập 3 : Tìm tập hợp các số nguyên x thoả mãn :
a) - 2 < x < 5 b) -6 ( x ( -1 c) 0 < x ( 7 d) -1 ( x < 6
Bài tập 4 : Tính
a) (-50) + (-10) b) (-16) + (-14) c) (-367) + (-33)
d) 43 + (-3) e) (-25) + 5 f) (-14) + 16
Bài tập 5 : Tính nhanh :
a/ 248 + (-12) + 2064 + (-236) b/ (-298) + (-300) + (-302)
c/ 5 + (-7) + 9 + (-11) +13 + (-15) d/ (-6) + 8 + (-10) + 12 + (-14) + 16
e/ 456 + [58 + (-456) + (-38)]
Bài tập 6 : Bỏ dấu ngoặc rồi tính
a/ 8 -(3+7) b/ (-5) - (9 - 12)
c/ (5674 - 97) + (97 + 18 - 5674) d/ (13 - 135 + 49) - (13 + 49)
e/ x + 8 -( x + 22) f) -(x+5) + (x+ 10) – 5 f/ ( 13 + 49) – ( 13 – 135 + 49)
g/ ( 18 + 29) + ( 158 – 18 – 29) h/ 4. 52 – 3. (24 – 9)
i/ [93 - (20 - 7)] : 16
Bài tập 7: Tính
a) (- 2) . (- 7) . (- 5) b) 15 – 22 + ( - 17)
c) 25. (- 4) – 20. (- 5) d) 185 – (49 + 185)
e) ( -19 ) . (- 13) + 13 . (-29) f)79 . 23 + 21 . 23
g) 2. ( 6 . 42 – 85 : 5) h) (-5) .8 . (-2) . 3
i) 200 +32 –( 50 +32 )
Bài tập 8 : Thực hiện phép tính :
a/ 80 - (4.52 - 3.23) b/ 23.75 + 25.10 + 25.13 + 180
c/ 2448 : [119 -(23 -6)]
Bài tập 9 : Thực hiện phép tính
a/3 . (-2)2 + 4 . (-5) +20 b/ + c/ +
d/ + e/ + f/ -
g/ + . +. h/ . -. i/ - ( + )
j/ ( + ) - k/ . + . -
Bài tập 10 : Thực hiện các phép tính
1) 2)
3) G = 4) H =
5) N = 6) E =
Bài tập 11 : Thực hiện phép tính
1) 2) 3) 4) 5)
6) 7) 8)
9) 10) 11) ( + ) - ;
12)
Bài tập 12 : Thực hiện phép tính
a) b)
c) d)
e) f)
g) h)
i) j)
k)
Bài tập 13 : Tính giá trị các biểu thức sau
A = a. + a. với a = B = b. với b =
C= D =
 









Các ý kiến mới nhất