Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập hè môn toán 6 lên 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hoàng ngọc dung
Ngày gửi: 09h:15' 05-07-2014
Dung lượng: 227.0 KB
Số lượt tải: 3168
Số lượt thích: 1 người (Đoàn Hạnh Hoa)

Kế hoạch dạy hè năm 2012
Môn: Toán lớp 6


Tuần
Tiết
Nội dung ôn tập

1
1
Luyện tập về tập hợp.


2
Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên


3
Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

2
4
Luyện tập về số nguyên


5
Luyện tập về số nguyên


6
Luyện tập về số nguyên

3
7
Luyện tập về phân số


8
Luyện tập về phân số


9
Luyện tập về phân số

4
10
Luyện tập về đoạn thẳng


11
Luyện tập về góc


12
Luyện tập về góc


Chú ý:
Những học sinh thi lại môn toán lớp 6 cần ôn tập kĩ các dạng toán sau:
Thực hiện phép tính.
Tìm x.
Ba bài toán cơ bản về phân số.
Bài toán tính góc, chứng minh một tia là tia phân giác của một góc.

















tiết 1, 2, 3: Luyện tập về tập hợp.
Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Mục tiêu.
Kiến thức cần nhớ.
Tập hợp
Luỹ thừa
Dấu hiệu chia hết
ƯCLN và BCNN
Ví dụ
VD1: Hãy viết tập hợp A các số tự nhiên từ 5 đến 10 bằng 2 cách.
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS

GV yêu cầu HS nêu các cách viết tập hợp và yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài.
HS làm bài.
Cách 1: A
Cách 2: A =

VD 2: Hãy tính số phần tử của các tập hợp sau:
A
B
C =
Gợi ý: Sử dụng công thức tính số phần tử của dãy số theo quy luật: lấy phần tử cuối trừ đi phần tử đầu chia cho khoảng cách và cộng với 1.
Yêu cầu 3 HS lên bảng làm bài.
Lưu ý HS đối với dãy số tự nhiên ta không cần chia cho khoảng cách.
A có 100 – 1 + 1 =100 phần tử
B có (200 – 2):2 + 1=100 phần tử
C có (111 – 3) :2 +1=50 phần tử

VD3: Thực hiện phép tính.
5. 42 – 18 :32
33.18 – 33.12
39.213 + 87 .39
80 -
Gợi ý sử dụng thứ tự thực hiện phép tính đồng thời sử dụng tính toán nhanh nếu có thể.
HS làm bài.
= 5.16 – 18 : 9 =90 – 2 =88
=9.18 – 9.12 =9.(18 – 12)
=9. 6 =54
=39. (213 +87)=39.300=11900
=80 - 80-122=- 42

VD4: Tìm ƯCLN và BCNN của các số sau:
8 và 12
15 và 30
100 và 50
2; 4; 8
23 và 11
Gợi ý sử dụng các bước tìm BCNN và ƯCLN của 2 hay nhiều số lớn hơn 1.
HS tự làm bài

VD5. Tìm x biết:
12x – 33 = 24
(12 + x) -56 =16
x5 =32
(x – 2)2 = 25
x – 23 = 40
Gợi ý thực hiện theo quy tắc chuyển vế hoặc cách tính thành phần trong phép tính.
HS làm bài theo hướng dẫn

Bài tập
* Bài 1. Tìm x biết
x – 36 : 18 = 12
(x – 36) :18 =12
10 +2x =45:44
70 – 5(x – 3) =45
* Bài 2. Thực hiện phép tính
3.52 – 16 :22
17.85 + 15.17 – 120
23 .17 – 23 .14
20 -
* Bài 3. Tính số phần tử của các tập hợp sau:
A
B
C
D
 
Gửi ý kiến