Tìm kiếm Giáo án
Ôn tập giữa kì bài 1-8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kiều Oanh
Ngày gửi: 07h:57' 15-12-2021
Dung lượng: 29.2 KB
Số lượt tải: 87
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kiều Oanh
Ngày gửi: 07h:57' 15-12-2021
Dung lượng: 29.2 KB
Số lượt tải: 87
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP GIỮA KÌ
SINH HỌC 10
KIỂM TRA GIỮA KÌ (TỪ BÀI 1-BÀI 8):
PHƯƠNG PHÁP: 100% TRẮC NGHIỆM
HÌNH THỨC TRỰC TUYẾN
(TUẦN 12)
BÀI 1: CÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG
Câu 1.Các đặc trưng cơ bản của thế giới sống?
+ Trao đổi chất và chuyển hóa NL
+ Sinh trưởng và Phát triển
+ Sinh sản và di truyền
+ Cảm ứng và vận động
Câu 2: Kể tên các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống?5 CẤP
Câu 3.Quần thể là gì?Ví dụ Quần xã? Ví dụMô là gì?
Câu 4.Vd: Các cấp tổ chức sống là hệ thống mở? có khả năng tự điều chỉnh? Đặc tính nổi trội? (SGKtr 8)
BÀI 2: CÁC GIỚI SINH VẬT
Câu 1. Theo Oaitayko và Magulic chia sinh giới làm 5 giới (G. Khởi sinh-Nguyên sinh-Nấm-Tv_Đv)
Câu 2.Kể tên đại diện giới nguyên sinh (TẢO, NẤM NHẦY, ĐVNS)?GiớiNấm(nấm men, nấm sợi, nấm đảm, địa y (NẤM +TẢO HOẶC VI KHUẨN LAM)
Câu 3.Kể tên đại diện giới thực vật (4 ngành)? Động vật (9 ngành)
Câu 4: Kể tên các đơn vị phân loại trong mỗi giới (Loài – Chi- Họ -Bộ _Lớp –Ngành-Giới)
Câu 5. Vai trò của thực vật
PHẦN II: SINH HỌC TẾ BÀO
CHƯƠNG I. THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA TẾ BÀO
BÀI 3. CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ NƯỚC
Câu 1.Nguyên tố đa lượng chiếm tỉ lệ > 0,01 % khối lượng cơ thể sống. Kể tên nguyên tố đa lượng?C, H,O, N, P, S, Ca, K, Na, Cl, Mg
Câu 2. Nguyên tố vi lượng chiếm tỉ lệ < 0,01 % khối lượng cơ thể sống . Kể tên nguyên tố vi lượng?F, Cu, Fe, Mn, Mo, Se, Zn, Co, B, Cr, I,…
Câu 3.Vai trò nguyên tố vi lượng (ENZIME)? ví dụ thiếu nguyên tố vi lượng
Câu 4.Vai trò của nước
BÀI 4. CACBOHIDRAT VÀ LIPIT
Câu 1: Nguyên tố hóa học tham gia cấu tạo cacbohdrat vàlipit (C, H,O)
Câu 2. Cấu trúc và chức năng cacbohdrat
Cấu trúc: đa phân
Đường đơn 6 cacbonvd: glucozo; fruictozo; galactozo
Đường đôi:
+ saccarozo = glucozo+ fruictozo (liên kết glicozit)
+ lactozo = glucozo +galactozo (liên kết glicozit)
+ mantozo = glucozo+glucozo ( liên kết glicozit)
Đường đa: glycogen, tinh bột, xenllulozo, kitin
Chức năng cacbohdrat:
+
+
Câu 3. Cấu trúc và chức năng lipit (không phân cực)
Cấu trúc: không được cấu tạo theo nguyên đa phân
+ Dầu, mỡ = glixerol + 3 axit béo dự trữ
+ Phospholipit = glixerol + 2 axit béo + 1 nhóm phosphate cấu tạo msc
+ Steroit: colesteron; hoocmon sinh dục ( testosterone; ostrogen)
+ Sắc tố (cacrotenoit)và vitamin (A, D,E, K)
Chức năng
BÀI 5. PROTEIN (đa phân)
Câu 1.Các nguyên tố hóa học tham gia cấu tạo protein (C, H,O,N,S)
Câu 2.Đơn phân của protein (AXIT AMIN)
Câu 3.Các axit amin liên kết lại với nhau bằng mối liên kết gì?peptit
Câu 4.Tính đa dạng của protein do đâu? SỐ LƯỢNG-TP-TRẬT TỰ SX CÁC aa
Câu 5.Cấu trúc không gian protein chia mấy bậc? 4 BẬC phân biệt được 4 bậc
Câu 6.Nêu một vài loại protein trong tế bào người và cho biết chức năng của chúng?
BÀI 6. AXIT NUCLEIC: ADN và ARN( ĐA PHÂN)
Câu 1.Các nguyên tố hóa học tham gia cấu tạo ADNVÀ ARN ( C, H,O, N, P)
Câu 2.Đơn phân của ADN (NUCLEOTIT A, T, G, X).
Thành phần cấu tạo của mỗi đơn phân? (NHÓM PHOSPHAT + ĐƯỜNG 5 CACCON C5H10O4+ 1 TRONG 4 LOẠI BAZO NITO A,T,G,X)
Câu 3.Các nucleotit trên 1 mạchliên kết lại với nhau bằng mối liên kết gì? PHOSPHODIESTE
Câu 4.Các nucleotit trên 2 mạchliên kết lại với nhau bằng mối liên kết gì? HIDRO
Câu 5.Tính đa dạng của ADN do đâu? Số lượng –thành phần- trật tự sắp xếp các nucleotit
Câu 6.Nêu cấu trúc không gian ADN?
Câu 7.Chức năng của ADN? (Di truyền)
Câu 8. Kể tên các đơn phân cấu tạo ARN (A,U,G,X)? Thành
SINH HỌC 10
KIỂM TRA GIỮA KÌ (TỪ BÀI 1-BÀI 8):
PHƯƠNG PHÁP: 100% TRẮC NGHIỆM
HÌNH THỨC TRỰC TUYẾN
(TUẦN 12)
BÀI 1: CÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG
Câu 1.Các đặc trưng cơ bản của thế giới sống?
+ Trao đổi chất và chuyển hóa NL
+ Sinh trưởng và Phát triển
+ Sinh sản và di truyền
+ Cảm ứng và vận động
Câu 2: Kể tên các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống?5 CẤP
Câu 3.Quần thể là gì?Ví dụ Quần xã? Ví dụMô là gì?
Câu 4.Vd: Các cấp tổ chức sống là hệ thống mở? có khả năng tự điều chỉnh? Đặc tính nổi trội? (SGKtr 8)
BÀI 2: CÁC GIỚI SINH VẬT
Câu 1. Theo Oaitayko và Magulic chia sinh giới làm 5 giới (G. Khởi sinh-Nguyên sinh-Nấm-Tv_Đv)
Câu 2.Kể tên đại diện giới nguyên sinh (TẢO, NẤM NHẦY, ĐVNS)?GiớiNấm(nấm men, nấm sợi, nấm đảm, địa y (NẤM +TẢO HOẶC VI KHUẨN LAM)
Câu 3.Kể tên đại diện giới thực vật (4 ngành)? Động vật (9 ngành)
Câu 4: Kể tên các đơn vị phân loại trong mỗi giới (Loài – Chi- Họ -Bộ _Lớp –Ngành-Giới)
Câu 5. Vai trò của thực vật
PHẦN II: SINH HỌC TẾ BÀO
CHƯƠNG I. THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA TẾ BÀO
BÀI 3. CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ NƯỚC
Câu 1.Nguyên tố đa lượng chiếm tỉ lệ > 0,01 % khối lượng cơ thể sống. Kể tên nguyên tố đa lượng?C, H,O, N, P, S, Ca, K, Na, Cl, Mg
Câu 2. Nguyên tố vi lượng chiếm tỉ lệ < 0,01 % khối lượng cơ thể sống . Kể tên nguyên tố vi lượng?F, Cu, Fe, Mn, Mo, Se, Zn, Co, B, Cr, I,…
Câu 3.Vai trò nguyên tố vi lượng (ENZIME)? ví dụ thiếu nguyên tố vi lượng
Câu 4.Vai trò của nước
BÀI 4. CACBOHIDRAT VÀ LIPIT
Câu 1: Nguyên tố hóa học tham gia cấu tạo cacbohdrat vàlipit (C, H,O)
Câu 2. Cấu trúc và chức năng cacbohdrat
Cấu trúc: đa phân
Đường đơn 6 cacbonvd: glucozo; fruictozo; galactozo
Đường đôi:
+ saccarozo = glucozo+ fruictozo (liên kết glicozit)
+ lactozo = glucozo +galactozo (liên kết glicozit)
+ mantozo = glucozo+glucozo ( liên kết glicozit)
Đường đa: glycogen, tinh bột, xenllulozo, kitin
Chức năng cacbohdrat:
+
+
Câu 3. Cấu trúc và chức năng lipit (không phân cực)
Cấu trúc: không được cấu tạo theo nguyên đa phân
+ Dầu, mỡ = glixerol + 3 axit béo dự trữ
+ Phospholipit = glixerol + 2 axit béo + 1 nhóm phosphate cấu tạo msc
+ Steroit: colesteron; hoocmon sinh dục ( testosterone; ostrogen)
+ Sắc tố (cacrotenoit)và vitamin (A, D,E, K)
Chức năng
BÀI 5. PROTEIN (đa phân)
Câu 1.Các nguyên tố hóa học tham gia cấu tạo protein (C, H,O,N,S)
Câu 2.Đơn phân của protein (AXIT AMIN)
Câu 3.Các axit amin liên kết lại với nhau bằng mối liên kết gì?peptit
Câu 4.Tính đa dạng của protein do đâu? SỐ LƯỢNG-TP-TRẬT TỰ SX CÁC aa
Câu 5.Cấu trúc không gian protein chia mấy bậc? 4 BẬC phân biệt được 4 bậc
Câu 6.Nêu một vài loại protein trong tế bào người và cho biết chức năng của chúng?
BÀI 6. AXIT NUCLEIC: ADN và ARN( ĐA PHÂN)
Câu 1.Các nguyên tố hóa học tham gia cấu tạo ADNVÀ ARN ( C, H,O, N, P)
Câu 2.Đơn phân của ADN (NUCLEOTIT A, T, G, X).
Thành phần cấu tạo của mỗi đơn phân? (NHÓM PHOSPHAT + ĐƯỜNG 5 CACCON C5H10O4+ 1 TRONG 4 LOẠI BAZO NITO A,T,G,X)
Câu 3.Các nucleotit trên 1 mạchliên kết lại với nhau bằng mối liên kết gì? PHOSPHODIESTE
Câu 4.Các nucleotit trên 2 mạchliên kết lại với nhau bằng mối liên kết gì? HIDRO
Câu 5.Tính đa dạng của ADN do đâu? Số lượng –thành phần- trật tự sắp xếp các nucleotit
Câu 6.Nêu cấu trúc không gian ADN?
Câu 7.Chức năng của ADN? (Di truyền)
Câu 8. Kể tên các đơn phân cấu tạo ARN (A,U,G,X)? Thành
 









Các ý kiến mới nhất