Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Tuần 10. Ôn tập Giữa Học kì I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Khắc Hà
Ngày gửi: 18h:10' 01-11-2021
Dung lượng: 140.3 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI GIỮA KÌ I
Phần I : Trắc nghiệm
Câu 1: Tập hợp A gồm các số tự nhiên x sao cho x+5=12 có số phần tử là :
Không có phần tử nào C. Có một phần tử
Có hai phần tử D. Có ba phần tử
Câu 2 : Cho tập hợp A
x∈ℕ 0<𝑥<5 Tập hợp A được viết theo cách liệt kê các phần tử là :
A={0;1;2;3;4;5} C. A={1;2;3;4;5}
A={0;1;2;3;4} D. A={1;2;3;4}
Câu 3 : Cho tập hợp Q={m;3;4;uTập hợp con của tập hợp Q là :

m;4;u
B. {m;4} C. {m;2;4;u} D. {u;1;2;3}
Câu 4 : Tập hợp A
5;6;7;8;…;100 có số phần tử là :
80 B. 86 C. 90 D. 96
Câu 5 : Số tự nhiên liền trước của số a+1(a
ℕ là :
a−1 B. a C. a+1 D. a+2
Câu 6 : Ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần là :
b−1 ;b ;b+1 (b∈N) C. b;b+1;b+2 ( b∈N)
2b;3b;4b( b∈N) D . b+1 ;b;b−1
b∈N.
Câu 7 : Kết quả của phép tính
2
5
2
2
2
3 là :

2
5
B.
2
10
C.
2
4
D.
2
2

Câu 8 : Giá trị của biểu thức
2
2+6+150 là :
170 B. 100 C. 160 D. 200
Câu 9 : Nếu
13a5 ⋮3 thì :
a
0;1 B. a
0;3;4 C. a
0;3;6;9 D. a
0;1;6;9

Câu 10 : Số chia hết cho cả 2;3;5 và 9 là :
1035 B. 1260 C. 7335 D. 503
Câu 11 : Tổng 9.7.5.4+540 không chia hết cho số nào dưới đây ?
7 B. 3 C. 9 D. 2
Câu 12 : Cho tập hợp A={2;5;7} và B={1;2;3;4;5;6;7Khẳng định đúng:
A⊂B B. B⊂A C. A∈B D. B∈A
Câu 13 : Trong phép chia một số tự nhiên cho 5, số dư có thể là :
1;2;3;4;5 B. 0;1;2;3;4 C. 1;2;3;4 D. 1;2;3
Câu 14 : Giá trị của số tự nhiên x để
x
10=x là :
x=1 B. x=0 C. x=0;x=1 D. x∈∅
Phần II. Tự luận
Dạng 1: Tập hợp
Bài 1 : Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 7 và nhỏ hơn 20 bằng 2 cách. Sau đó điền ký hiệu thích hợp vào ô trống :
6 M b) 14 M c) 21 M d) 19 M
Bài 2 : Viết các tập hợp sau đây bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp :
A={x∈N / x<6} c) C={x∈N / 5<𝑥<10}
B={x∈N / 7≤x<12} d) D={x∈N / 99≤x≤110}
Bài 3 : Tìm số phần tử của tập hợp :
A={0;1;2;3;4;….;100} c) C
1;5;9;13;…;49

B={0;2;4;6;…. ;250 } d) D
1;3;5;7;…;197.
Trắc nghiệm khách quan Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
Câu 1: Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 6 có thể viết là.
A.P x ( N ( x <7( B. P x ( N ( x 7(C. P x ( N ( x >7( D. P x ( N ( x 7
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác