Tuần 10. Ôn tập Giữa Học kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thắm (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:30' 15-04-2015
Dung lượng: 16.0 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thắm (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:30' 15-04-2015
Dung lượng: 16.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Môn : tiếng việt Bài : Ôn tập giữa học kỳ I (Tiết 4)
Tuần : 10 Tiết số : 19
I - MỤC TIÊU :
- Lập được bảng từ ngữ( danh từ, động từ, tính từ, thành ngữ, tục ngữ) về chủ điểm đã học ( BT1)
-Tìm được từ đồng nghĩa, trái nghĩa theo yêu cầu của BT2
II - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :
Chuẩn bị của : Bút dạ và một tờ giấy to kẻ bảng từ ngữ BT 1 và BT 2 .
Chuẩn bị của trò : Chuẩn bị trước bài ở nhà .
III - NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
A - Tổ chức lớp học :
Nhắc HS ổn định nề nếp , chuẩn bị sách vở , đồ dùng học tập .
B - Tiến trình tiết dạy :
Thời gian
Nội dung
các hoạt động dạy học chủ yếu
Phương pháp , hình thức
tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng
Hoạt động của
Hoạt động của trò
2’
1 . Giới thiệu bài mới:
- Nêu mục đích ,yêu cầu của tiết học
2 . Hướng dẫn luyện tập :
* Bài 1:
- Lập bảng từ ngữ về các chủ điểm đã học theo mẫu SGK tr 96 .
* Bài 2:
- Tìm những từ đồng nghĩa , từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng SGK tr 97 .
- Các nhóm làm việc
- GV nêu và ghi tên bài lên bảng .
- GV hướng dẫn HS làm BT .
- GV phát giấy khổ to và bút dạ cho các nhóm làm việc .
- GV cho các nhóm lên dán bài trên bảng sau khi xong .
- GV nhận xét , bổ sung những từ chưa có và cho điểm nhóm .
- GV hướng dẫn HS làm BT .
- GV phát giấy khổ to và bút dạ cho các nhóm làm việc .
- HS ghi vở .
- HS đọc yêu cầu và nội dung BT .
- HS làm việc theo nhóm : tìm từ thích hợp viết vào từng ô .
- Đại diện các nhóm lên dán bài và đọc bài làm của nhóm mình .
- Các nhóm khác bổ sung , các bạn khác lắng nghe .
- HS đọc yêu cầu và nội dung BT .
- HS làm việc theo nhóm : tìm từ thích hợp viết vào từng ô .
Thời gian
Nội dung
các hoạt động dạy học chủ yếu
Phương pháp , hình thức
tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng
Hoạt động của thày
Hoạt động của trò
- Báo các kết quả
- Đáp án:
Từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Bảo vệ
Giữ gìn
Gìn giữ
Phá hoại
Tàn phá
Phá phách
Huỷ diệt
Bình yên
Bình an
Yên bình
Thanh bình
Bất ổn
Náo động
Náo loạn
Đoàn kết
Kết đoàn
Liên kết
Chia rẽ
Phân tán
Xung đột
Bạn bè
Bạn hữu
Bầu bạn
Bè bạn
Kể thù
Kể địch
Mênh mông
Bao la
Bát ngát
Mênh mang
Chật chội
Chật hẹp
Hạn hẹp
3 . Củng cố - dặn dò :
- GV cho các nhóm lên
dán bài trên bảng sau khi xong .
- GV nhận xét , bổ sung những từ chưa có và cho điểm nhóm .
- GV nhận xét tiết học .
- GV nhắc HS hoàn thành nốt các BT .
- GV dặn HS chuẩn bị cho tiết học sau .
- Đại diện các nhóm
lên dán bài và đọc bài làm của nhóm mình .
- Các nhóm khác bổ sung , các bạn khác lắng nghe .
- HS lắng nghe .
Môn : tiếng việt Bài : Ôn tập giữa học kỳ I (Tiết 4)
Tuần : 10 Tiết số : 19
I - MỤC TIÊU :
- Lập được bảng từ ngữ( danh từ, động từ, tính từ, thành ngữ, tục ngữ) về chủ điểm đã học ( BT1)
-Tìm được từ đồng nghĩa, trái nghĩa theo yêu cầu của BT2
II - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :
Chuẩn bị của : Bút dạ và một tờ giấy to kẻ bảng từ ngữ BT 1 và BT 2 .
Chuẩn bị của trò : Chuẩn bị trước bài ở nhà .
III - NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
A - Tổ chức lớp học :
Nhắc HS ổn định nề nếp , chuẩn bị sách vở , đồ dùng học tập .
B - Tiến trình tiết dạy :
Thời gian
Nội dung
các hoạt động dạy học chủ yếu
Phương pháp , hình thức
tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng
Hoạt động của
Hoạt động của trò
2’
1 . Giới thiệu bài mới:
- Nêu mục đích ,yêu cầu của tiết học
2 . Hướng dẫn luyện tập :
* Bài 1:
- Lập bảng từ ngữ về các chủ điểm đã học theo mẫu SGK tr 96 .
* Bài 2:
- Tìm những từ đồng nghĩa , từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng SGK tr 97 .
- Các nhóm làm việc
- GV nêu và ghi tên bài lên bảng .
- GV hướng dẫn HS làm BT .
- GV phát giấy khổ to và bút dạ cho các nhóm làm việc .
- GV cho các nhóm lên dán bài trên bảng sau khi xong .
- GV nhận xét , bổ sung những từ chưa có và cho điểm nhóm .
- GV hướng dẫn HS làm BT .
- GV phát giấy khổ to và bút dạ cho các nhóm làm việc .
- HS ghi vở .
- HS đọc yêu cầu và nội dung BT .
- HS làm việc theo nhóm : tìm từ thích hợp viết vào từng ô .
- Đại diện các nhóm lên dán bài và đọc bài làm của nhóm mình .
- Các nhóm khác bổ sung , các bạn khác lắng nghe .
- HS đọc yêu cầu và nội dung BT .
- HS làm việc theo nhóm : tìm từ thích hợp viết vào từng ô .
Thời gian
Nội dung
các hoạt động dạy học chủ yếu
Phương pháp , hình thức
tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng
Hoạt động của thày
Hoạt động của trò
- Báo các kết quả
- Đáp án:
Từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Bảo vệ
Giữ gìn
Gìn giữ
Phá hoại
Tàn phá
Phá phách
Huỷ diệt
Bình yên
Bình an
Yên bình
Thanh bình
Bất ổn
Náo động
Náo loạn
Đoàn kết
Kết đoàn
Liên kết
Chia rẽ
Phân tán
Xung đột
Bạn bè
Bạn hữu
Bầu bạn
Bè bạn
Kể thù
Kể địch
Mênh mông
Bao la
Bát ngát
Mênh mang
Chật chội
Chật hẹp
Hạn hẹp
3 . Củng cố - dặn dò :
- GV cho các nhóm lên
dán bài trên bảng sau khi xong .
- GV nhận xét , bổ sung những từ chưa có và cho điểm nhóm .
- GV nhận xét tiết học .
- GV nhắc HS hoàn thành nốt các BT .
- GV dặn HS chuẩn bị cho tiết học sau .
- Đại diện các nhóm
lên dán bài và đọc bài làm của nhóm mình .
- Các nhóm khác bổ sung , các bạn khác lắng nghe .
- HS lắng nghe .
 









Các ý kiến mới nhất