Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Đại số 10 học kỳ II

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Trần Long Giao
Ngày gửi: 21h:34' 12-04-2008
Dung lượng: 674.5 KB
Số lượt tải: 426
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP HOC KỲ 2
PHẦN A: Bất phương trình
Bất phương trình: BT SGK 1, 2, 3, 4, 5/ 87 + 88. BT ĐS 10 / 108 + 109 + 110
Dấu của nhị thức bậc nhất - Minh họa bằng đồ thị (SGK / 90): BT SGK 1 / 94
Bất phương trình: BT SGK 2, 3 / 94.
Dấu của tam thức bậc hai - Bất phương trình bậc hai: BT SGK 1, 2, 3 / 105
PHẦN B: Thống kê. BT DS 10 / 144 + 146
Cho b?ng phân b? ghép l?p t?n s? chi?u cao c?a 40 h?c sinh l?p 10 :
Các l?p s? do c?a chi?u cao X (cm)




C?ng

T?n s? n
7
12
17
4
40

M?nh d? dúng là m?nh d? :
Giá tr? trung tâm c?a l?p  là 155
T?n s? c?a l?p  là 19
T?n s? c?a l?p  là 36
S? 168 khơng thu?c l?p 
Cho b?ng phân b? t?n s? r?i r?c

2
3
4
5
6
C?ng


5
15
10
6
7
43

M?t c?a b?ng phân b? dã cho là :
A. S? 2 B. S? 6 C. S? 3 D. S? 5
Cho b?ng phân b? t?n s? (r?i r?c) tu?i c?a 169 dồn viên thanh niên
Tu?i 
18
19
20
21
22
C?ng

T?n s? 
10
50
70
29
10
169

S? trung v? c?a b?ng phân b? dã cho là :
A. S? 18 B. S? 20 C. S? 19 D. S? 21
Cho dãy s? li?u th?ng kê : 21,23,24,25,22,20
S? trung bình c?ng c?a dãy s? lieu th?ng kê dã cho b?ng :
A.23.5 B. 22 C. 22.5 D. 14
Cho dãy s? li?u th?ng kê: 1,2,3,4,5,6,7
Phuong sai c?a các s? li?u th?ng kê dã cho là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Ba nhĩm h?c sinh g?m 410 ngu?i, 15 ngu?i, 25 ngu?i. Kh?i lu?ng trung bình c?a m?i nhĩm l?n lu?t là : 50kg, 38kg, 40kg. Kh?i lu?ng trung bình c?a c? ba nhĩm h?c sinh là :
A. 41,4kg B. 42.4kg C. 26kg D. Dáp s? khác
Cho b?ng phân ph?i th?c nghi?m t?n s? ghép l?p :
Các l?p giá tr? c?a X





C?ng

T?n s? n
15
20
45
4
4
100

M?nh d? dúng là m?nh d? :
Giá tr? trung tâm c?a l?p  là 53 C. T?n s? c?a l?p  là 95
T?n su?t c?a l?p  là 35 D. S? 56 khơng thu?c l?p 
Cho b?ng phân ph?i th?c nghi?m t?n s? r?i r?c

1
2
3
4
5
6
C?ng


10
5
15
10
5
5
50

M?nh d? dúng là m?nh d?
T?n su?t c?a s? 4 là 20% C. T?n su?t c?a s? 2 là 20%
T?n s? c?a s? 5 là 45 D. T?n su?t c?a s? 5 là 90%
Cho b?ng phân ph?i th?c nghi?m t?n s? ghép l?p :
Các l?p giá tr? c?a X




C?ng

T?n s? n
15
65
15
5
100

M?nh d? sai là m?nh d? :
S? 54 khơng thu?c l?p  C. S? 58 khơng thu?c l?p 
Giá tr? trung tâm c?a  là D. 64T?n su?t c?a là 50%
Cho b?ng phân ph?i th?c nghi?m t?n s? r?i r?c
Chi?u cao (cm) c?a 50 h?c sinh
Chi?u cao  (cm)
152
156
160
164
168
C?ng

T?n s? 
5
10
20
5
10
50

S? trung v? c?a b?ng phân ph?i th?c nghi?m b?ng
A. 160 B. 156 C. 164 D. 152
Cho dãy s? li?u th?ng kê : 11,13,14,15,12,10
S? trung bình c?ng c?a các s? li?u dĩ b?ng :
A. 13.5 B. 12 C. 12.5 D. Dáp s? khác
Ba nhĩm h?c sinh g?m 10 ngu?i, 15 ngu?i, 25 ngu?i. Kh?i lu?ng trung bình c?a m?i nhĩm l?n lu?t là : 50kg, 30kg, 40kg
Kh?i lu?ng trung bình c?a c? ba nhĩm h?c sinh là :
A. 40 B. 42.4 C. 26 D. 37
Cho dãy s? li?u th?ng kê : 1,2,3,4,5,6,7
Phuong sai c?a các s? li?u th?ng kê dã cho là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. Dáp s? khác
Cho dãy s? li?u th?ng kê: 48,36,33,38,32,48,42,33,39
Khi dĩ s? trung v? là
A. 32 B. 37 C. 38 D. 39
Cho b?ng phân ph?i th?c nghi?m t?n s? ghép l?p
Các l?p giá tr? c?a X





C?ng

T?n s?
1
2
3
4
5
15

A. 16 B. 17.5 C. 14 D. Dáp s? khác
PHẦN C: Lượng giác
Trên đường tròn lượng giác góc A, dựng các ngọn cung có sđ sau đây:


Đổi sang độ: 
Đổi sang radian: 
Chứng minh rằng:























Biết một hàm số lượng giác, tính các hàm số lượng giác còn lại:
Cho 
Cho 
Cho 
Cho 
Cho 
Cho 
Cho 
Cho 
Cho 
Cho 
Cho 
Cho 
Cho 
Tính giá trị của biểu thức sau:








PHẦN C: Hình h?c
VECTOR
Toạ độ vector: Cho A(xA, yA) và B(xB, yB)
= (xB - xA, yB - yA) 
Tọa độ trung điểm của AB: 
Toạ độ trọng tâm 
Hai vector cùng phương: Cho = (a1, a2), = (b1, b2)
Nếu  cùng phương a1b2 - a2b1 = 0 
Nếu 2 vector bằng nhau: = 
.|| =  .= (ma1  nb1, ma2  nb2)
.= ||.||.cos() = a1b1 + a2b2 .a1b1 + a2b2 = 0

DU?NG TH?NG:
Phương trình tổng quát, có dạng: Ax + By + C = 0, (A2 + B2 ) và = (A, B) là pháp vector
hay vector pháp tuyến (VTPT).
Đặc biệt:
Nếu đường thẳng qua điểm M(xo, yo) có VTPT = (A,B) (với A2 + B2 0), thì phuong trình có dạng: A(x - xo) + B(y - yo) = 0
Nếu d // d` Có cùng VTPT (hay VTCP)
Nếu d VTPT của (d) là VTCP của (d`) và ngược lại.
Phương trình tham số: Nếu đu?ng thẳng qua M(xo, yo) có VTCP = (a, b), (với a2 + b2 0), thì
phương trình tham số có dạng: 
Khoảng cách: Khoảng cách từ điểm M(xo, yo) đến đường thẳng : Ax + By + C = 0 cho bởi
công thức: d[M, ] = 
Góc giữa 2 đường thẳng: , với  là góc giữa 2 đường thẳng, có 2 pháp
vector: và 
DU?NG TRỊN:
Phương trình đường tròn tổng quát:
Cho đường tròn tâm I(a, b), bán kính R, có dạng:
x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0, (với a2 + b2 - c 0, R2 = a2 + b2 - c)
Phương trình chính tắc: (thường dùng trong tính toán)
Cho đtròn tâm I(a, b), bán kính R, có dạng: (x - a)2 + (y - b)2 = R2
Phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) tại điểm Mo(xo, yo) thuộc (C) thì phuong trình cĩ
dạng:(x - a)(xo - a) + (y - b)(yo - b) = R2
Bài t?p:
HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC:
1. Cho ABC có a = 21 cm ; b = 17 cm ; c = 10 cm. Tính ha
A.. 8 (cm) B. 6 (cm) C. 10 (cm) D. 12 (cm)
2. Cho có AB = 5 cm; BC = 7 cm; AC = 8 cm. Tính
A. 15 B. 30 C. 25 D. 20
3. (I) : S = absinc
(II) : S = ( R là bán kính đường tròn ngoại tiếp )
(III) : S = pr (r : Bán kính đường tròn nội tiếp; p: nửa chu vi tam giác)
A. Chỉ có (I) và (II) đúng B. Chỉ có (III) và (II) đúng
C. Chỉ có (I) và (III) đúng D. Cả 3 đều đúng
4.Cho ABC có
(I) : a2 = b2 + c2 - 2bcosA
(II) : = 2R ( R là bán kính đường tròn ngoại tiếp )
(III) : md2= (md: độ dài đường trung tuyến)
A. Chỉ có (I) và (II) đúng B. Chỉ có (III) và (II) đúng
C. Chỉ có (I) và (III) đúng D. Cả 3 đều đúng
5. Cho cĩ BC = a ; CA = b ; AC = b. N?u a2+b2-c2 > 0 thì
A. A nh?n B. A tù
C. A vuơng D. khơng cĩ k?t qu? gì
6. D? ch?ng minh ABC nh?n thì ta ch?ng minh
A. C? 3 gĩc d?u nh?n B. ch? c?n 2 gĩc nh?n
C. Ch? c?n 1 gĩc nh?n D. C? 3 d?u sai
7. Bi?t ABC có: a = 4; b = 5; c = 7 thì = ?
A.3403` B. 4303` C.55027` D. C? 3 d?u sai
8. Tính d? dài du?ng trung tuy?n AM c?a tam giác ABC bi?t AB = 5 ; AC = 3 ; BC = 3
A. B. C.  D. 
9. Tam giác ABC cĩ AB = 2 cm, AC = 1cm, = 600 . Khi dĩ d? dài c?nh BC là
A. 1 cm B. 2cm C.  cm D.  cm
10. Tam giác ABC cĩ a = 5 cm, b = 3 cm, c = 5 cm. Ch?ng minh: khi dĩ s? do c?a gĩc BAC cĩ các giá trị sau đây:
A.  = 450 B.  = 300 C.  > 600 D. = 900
11. Trong tam giác ABC cĩ AB = 8 cm, BC = 10 cm, CA = 6 cm . Du?ng trung tuy?n AM c?a tam giác dĩ cĩ d? dài b?ng :
A. 4 cm B. 5 cm C. 6 cm D. 7 cm
12. Tam giác ABC vuơng t?i A cĩ AB = 6 cm, BC = 10 cm. Du?ng trịn n?i ti?p tam giác dĩ cĩ bán kính r b?ng :
A. 1 cm B.  cm C. 2 cm D. 3 cm
13. Tam giác ABC cĩ c?nh a = cm, b = cm, c = 1 cm. Du?ng trung tuy?n md cĩ d? dài là :
A. 1 cm B. 1,5 cm C. cm D. 2,5 cm
14. Trong các kh?ng d?nh sau, di?u kh?ng d?nh nào là dúng ? Tam giác d?u n?i ti?p du?ng trịn bán kính R = 4 cm cĩ di?n tích là :
A. 13 cm2 B. 13 cm2 C. 12 cm2 D. 15 cm2
15. Trong tam giác ANC vuơng và cân t?i A cĩ AB = a. Trong các di?u kh?ng d?nh sau, di?u nào là dúng ? Du?ng trịn n?i ti?p tam giác ABC cĩ bán kính r b?ng :
A. B.  C.  D. 
16. Trong tam giác ABC vuơng cân t?i A cĩ AB = AC = a. Du?ng trung tuy?n BM cĩ d? dài là :
A. 1,5a B. a C. a D.
ĐƯỜNG THẲNG:
I.PH?N TR?C NGHI?M:
Câu 1 : Cho du?ng th?ng  cĩ phuong trình tham s?: 
M?t vecto ch? phuong c?a  cĩ t?a d? là:
A. (5;-3) B. (1; 3) C. (-1; 3) D. (-1;-3)
Câu 2: Cho du?ng th?ng d cĩ phuong trình t?ng quát là : 2x-y+7 = 0 m?t vécto ch? phuong c?a du?ng th?ng d là:
A. (2;-1) B. (-1;2) C. (1;2) D. (2;1)
Câu 3: Cho phuong trình tham s? c?a du?ng th?ng d: . Trong các phuong trình sau phuong trình nào là phuong trình t?ng quát c?a d?
A. 2x + y -1= 0 B. 2x+3y+1=0 C.x+2y+2=0 D.x+2y-2=0
Câu 4: Cho hai du?ng th?ng :x - y + 1 = 0 và :2x - y + 2 = 0. Trong các k?t lu?n sau k?t lu?n nào dúng ?
A. c?t  B.  C. song song 
Câu 5 : Trong các di?m cĩ t?a d? sau dây , di?m nào n?m trên du?ng th?ng  cĩ phuong trình tham s? 
A. (-1;-1) B. (0;-2) C. (1;-1) D.(1;1)
Câu 6 : Du?ng th?ng di qua A(1;1), B(2;2) cĩ phuong trình tham s? là
A.  B.  C.  D. 
Câu 7: Gĩc gi?a du?ng th?ng: x + 2y + 4 = 0 và : x - 3y + 6 = 0. Cĩ s? do là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 8 Kho?ng cách t? di?m M(-2;1) d?n duong th?ng d cĩ ptrình: 3x-2y-1=0 là:
A.  B.  C. 0 D. 1
Câu 9: Du?ng th?ng qua di?m M(1;0) và song song v?i d: 4x + 2y + 1 = 0 cĩ phuong trình t?ng quát là:
A. 4x + 2y + 1 = 0 B. 2x + y + 4 = 0 C. 2x + y - 2 = 0 D. x - 2y + 3 = 0
Câu 10: Du?ng th?ng d cĩ PT t?ng quát là: 3x + 5y + 2008 = 0. Tìm m?nh d? sai trong các m?nh d? sau:
d cĩ vecto phá
 
Gửi ý kiến